Cách dùng "我理解你是她的偶像 但她也不能什么都跟你说" (wǒ lǐ jiě nǐ shì tā de ǒu xiàng dàn tā yě bù néng shén me dōu gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
我理解你是她的偶像 但她也不能什么都跟你说
Tôi hiểu anh là thần tượng của cô ấy Nhưng cô ấy cũng không thể nói hết mọi thứ với anh
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:13
shì是
“Đúng vậy”
LINE 0236:14
PLAYING SCENEwǒ lǐ jiě nǐ shì tā de ǒu xiàng dàn tā yě bù néng shén me dōu gēn nǐ shuō
我理解你是她的偶像 但她也不能什么都跟你说
“Tôi hiểu anh là thần tượng của cô ấy Nhưng cô ấy cũng không thể nói hết mọi thứ với anh”
LINE 0336:18
wǒ我
zhī之
qián前
tí提
xǐng醒
guò过
tā她
hěn很
duō多
cì次
“Tôi đã nhắc nhở cô ấy nhiều lần rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s