Cách dùng "现在才一个章节" (xiàn zài cái yí gè zhāng jié) trong hội thoại tiếng Trung
现在才一个章节
Bây giờ mới có một chương thôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:56
nǐ你
yě也
méi没
yǒu有
jǐ几
tiān天
cún存
gǎo稿
liàng量
le了
“Anh cũng chẳng còn bao nhiêu bản thảo dự trữ nữa”
LINE 0207:00
PLAYING SCENExiàn现
zài在
cái才
yí一
gè个
zhāng章
jié节
“Bây giờ mới có một chương thôi”
LINE 0307:03
nà gū yān yào shì wǎng hòu dōu bù xiě le ne zěn me bàn
那孤烟要是往后都不写了呢 怎么办
“Nếu sau này Cô Yên không viết nữa thì sao? Tính sao đây?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 6 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ cái yì shí dào lín zǒng duì wǒ lái shuō yì wèi zhe shén metôi mới nhận ra sếp Lin đối với tôi có ý nghĩa như thế nào

HSK 7
0:03s
shì zài guān jiàn shí kè tā hái huì duì wǒ quán lì yǐ fùĐó là vào những lúc then chốt cô ấy vẫn sẵn sàng dốc hết sức vì tôi

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng què dìng gēn wǒ hé zuò de rén wǒ xìn rèn de rénTôi chỉ muốn chắc chắn người cộng tác với tôi, người tôi tin tưởng

HSK 4
0:03s
wú lùn fā shēng rèn hé shì qíng dū huì zhàn zài wǒ shēn biāndù chuyện gì xảy ra cũng sẽ đứng bên tôi.

HSK 6
0:03s
nǐ xìn jiù xìn le ma xū yào shén me zhèng míngĐã tin thì cứ tin đi. Cần chứng minh gì cơ chứ?

HSK 5
0:03s
nǐ xū yào zhèng míng jiù shuō míng nǐ méi yǒu xìn rènCần chứng minh tức là bạn chưa tin tưởng.

HSK 7
0:03s
hé hán lǎo shī nǐ zài shuō xià qù hǎo xiàng shì zài tiǎo bōthầy Hà Hàn nói tiếp như vậy có vẻ như đang khiêu khích

HSK 3
0:03s
hái shì shuō nǐ xīn lǐ xī wàng lín zhǎn qiào bú yào bāng wǒHay là thầy trong lòng muốn Triển Kiều không giúp tôi

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ zuó tiān nà piān gēng xīn gēn běn jiù bú shì lǎo bǎn bāng nǐ xiě deTôi nói cho bạn biết, bài đăng hôm qua đó hoàn toàn không phải sếp viết giúp bạn.

HSK 2
0:03s
shì hé hán lǎo shī bāng nǐ xiě de xiě dé bǐ nǐ hǎo shí wàn bèiLà thầy Hà Hàn viết giúp bạn đó. Viết hay hơn bạn cả trăm lần.

HSK 7
0:03s
hǎo hǎo huí qù fǎn xǐng yī xià jīn tiān de xíng wéiVề nhà suy nghĩ lại hành động hôm nay đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì shuō chū liǎo shì shí fǒu zé bù gōng píng nǐ bù yòng zài lái shàng bān leTôi chỉ nói sự thật thôi. Không thì không công bằng. Bạn không cần đến làm nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì shòu bù liǎo tā gēn nǐ shuō nà yàng de huàTôi không chịu được khi anh ta nói với bạn như vậy.

HSK 5
0:03s
yào shì wǒ bù shuō lǎo bǎn bù shuō nǐ bù shuō nǐ men dōu bù shuō de huàNếu tôi không lên tiếng sếp không nói, bạn không nói, mà không ai nói cả

HSK 4
0:03s
lín zhǎn qiào gāng kěn dìng yě shì méi bàn fǎ de cái shuō nà me zhòng de huàTriển Kiều vừa rồi chắc cũng bất đắc dĩ lắm nên mới nói nặng như vậy thôi.

HSK 7
0:03s
ràng tā xiān huǎn yī huǎn shì qíng jiù guò qù leĐể cô ấy nguôi một chút, mọi chuyện sẽ qua thôi.

HSK 3
0:03s
wǒ shuō zhè xiē huà de shí hòu jiù yǐ jīng xiǎng qīng chǔKhi tôi nói những điều đó, tôi đã nghĩ rõ rồi