Cách dùng "付出任何代价我都愿意" (fù chū rèn hé dài jià wǒ dōu yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung
付出任何代价我都愿意
Tôi sẵn sàng trả bất kỳ giá nào
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:52
zhǐ只
yào要
kě可
yǐ以
lí离
kāi开
nǐ你
“Chỉ cần được rời xa anh”
LINE 0212:54
PLAYING SCENEfù付
chū出
rèn任
hé何
dài代
jià价
wǒ我
dōu都
yuàn愿
yì意
“Tôi sẵn sàng trả bất kỳ giá nào”
LINE 0312:59
wǒ yǐ wéi yǒu le hái zi zhī hòu nǐ huì yǒu suǒ gǎi biàn de
我以为有了孩子之后 你会有所改变的
“Tôi tưởng rằng sau khi có con Anh sẽ thay đổi phần nào”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào nà tái chē zhè me shòu huān yíng aKhông ngờ chiếc xe đó lại được ưa chuộng thế.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu nǐ bǎ wǒ dàng zuò píng děng de hé zuò zhě duì dàiChỉ có anh là coi tôi như một đối tác bình đẳng.

HSK 5
0:03s
zhǐ qiú zuì kuài sù dì lì yòng wǒ de jià zhíchỉ muốn khai thác giá trị của tôi nhanh nhất có thể.

HSK 6
0:03s
jiù shì yī nián yǐ hòu wǒ huì miàn lín shén me wèn tí tā men gēn běn jiù bù zài yìngay cả một năm sau tôi sẽ đối mặt vấn đề gì họ cũng chẳng hề quan tâm.

HSK 3
0:03s
tā men zhǐ xū yào zhǎo dào xià yí gè gū yān jiù xíng leHọ chỉ cần tìm được Cô Yên tiếp theo là xong.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng yào de bú shì píng děng de guān xìThứ anh muốn không phải là mối quan hệ bình đẳng

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ huì jì xù nǔ lì bǎo chí wǒ de jià zhíTôi sẽ tiếp tục cố gắng duy trì giá trị của mình

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn wǒ jué duì bù néng chū mài zì jǐ de rèn zhī hé gǎn shòunhưng tôi tuyệt đối không thể phản bội nhận thức và cảm xúc của bản thân

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhào lán xīn gēn dài shān dōu bù yí yú lì dì gěi le wǒ xiǎng yào de yī qièZhao Lanxin và Đái San đều không tiếc công sức cho tôi tất cả những gì tôi muốn

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hào qí ya qù liǎo jiě yī xià zhī jǐ zhī bǐTò mò thôi, đến tìm hiểu cho biết Biết người biết ta