Cách dùng "你和孩子的命是命 我的命也是命" (nǐ hé hái zi de mìng shì mìng wǒ de mìng yě shì mìng) trong hội thoại tiếng Trung

háizidemìngshìmìng demìngshìmìng

Mạng em và đứa trẻ là mạng người, mạng anh cũng là mạng người.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:06
cóng
jīn
tiān
kāi
shǐ
shuì
zhè
ge
fáng
jiān

Từ hôm nay anh ngủ phòng này.

LINE 0212:08
PLAYING SCENE
nǐ hé hái zi de mìng shì mìng wǒ de mìng yě shì mìng

你和孩子的命是命 我的命也是命

Mạng em và đứa trẻ là mạng người, mạng anh cũng là mạng người.

LINE 0312:11
yào
xué
huì
bǎo
de
rén
shēn
ān
quán

Anh phải học cách bảo vệ an toàn cho bản thân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp12:08
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 4 of 8)
发展趋势看上去 你不要跟我说这些
HSK 5
0:03s
fā zhǎn qū shì kàn shàng qù nǐ bú yào gēn wǒ shuō zhè xiēTriển vọng phát triển trông có vẻ Anh đừng nói mấy thứ đó với tôi
那孤烟什么货色我不了解啊
HSK 3
0:03s
nà gū yān shén me huò sè wǒ bù liǎo jiě aTôi không biết Cô Yên là người như thế nào à
什么前景啊什么 什么趋势的
HSK 6
0:03s
shén me qián jǐng a shén me shén me qū shì deCái gì triển vọng với cái gì Xu thế gì đó
他当初会从林展翘那儿 转签给你吗
HSK 6
0:03s
tā dāng chū huì cóng lín zhǎn qiào nà ér zhuǎn qiān gěi nǐ maHồi đó anh ấy đã chuyển từ Lâm Triển Kiều Sang ký với anh không
蹭闪灵骑士的热度
HSK 7
0:03s
cèng shǎn líng qí shì de rè dùBám vào độ hot của Shanling Qishi
我不还是现在 最有价值的网文作者吗
HSK 5
0:03s
wǒ bù hái shì xiàn zài zuì yǒu jià zhí de wǎng wén zuò zhě maTôi chẳng phải vẫn đang là Tác giả truyện mạng có giá trị nhất đó sao
对我来说不是什么特别的事情
HSK 3
0:03s
duì wǒ lái shuō bú shì shén me tè bié de shì qíngVới tôi không có gì đặc biệt cả
我知道你们其实都看不起我
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ men qí shí dōu kàn bù qǐ wǒTôi biết các anh thật ra đều coi thường tôi
我可以没有负担地跟你们谈条件
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ méi yǒu fù dān dì gēn nǐ men tán tiáo jiànTôi có thể đặt điều kiện với các anh mà không lo lắng gì cả
我听听你还有什么条件啊
HSK 4
0:03s
wǒ tīng tīng nǐ hái yǒu shén me tiáo jiàn aĐể tôi nghe xem anh còn điều kiện gì nào
那我还要看看你和赵兰心的合同
HSK 5
0:03s
nà wǒ hái yào kàn kàn nǐ hé zhào lán xīn de hé tóngVậy tôi cũng cần xem hợp đồng của anh với Zhao Lanxin
我跟赵兰心签订的是字数合约
HSK 7
0:03s
wǒ gēn zhào lán xīn qiān dìng de shì zì shù hé yuēTôi ký với Zhao Lanxin là hợp đồng theo số chữ
让你改变了主意啊
HSK 4
0:03s
ràng nǐ gǎi biàn le zhǔ yì aKhiến anh thay đổi quyết định vậy?
还有赵兰心 不值得我跟她同舟共济
HSK 7
0:03s
hái yǒu zhào lán xīn bù zhí dé wǒ gēn tā tóng zhōu gòng jìCòn có Zhao Lanxin nữa Không đáng để tôi đồng cam cộng khổ với cô ta
这是未来对你创作 和个人品牌的一个定位
HSK 6
0:03s
zhè shì wèi lái duì nǐ chuàng zuò hé gè rén pǐn pái de yí gè dìng wèiĐây là định hướng tương lai cho sự nghiệp sáng tác và thương hiệu cá nhân của cô
只要你一步步下来 就会超越现有高度
HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ yí bù bù xià lái jiù huì chāo yuè xiàn yǒu gāo dùChỉ cần cô từng bước thực hiện thì sẽ vượt qua tầm cao hiện tại
我从来就没有把何韩放在眼里
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái jiù méi yǒu bǎ hé hán fàng zài yǎn lǐTôi chưa bao giờ xem Hà Hàn ra gì
一个对标对象而已
HSK 7
0:03s
yí gè duì biāo duì xiàng ér yǐChỉ là một cái mốc để so sánh thôi
我要求你们全面修改宣传方案
HSK 5
0:03s
wǒ yāo qiú nǐ men quán miàn xiū gǎi xuān chuán fāng ànTôi yêu cầu các anh sửa toàn bộ phương án quảng bá
如果说闪灵骑士 开创了网文1.0时代
HSK 6
0:03s
rú guǒ shuō shǎn líng qí shì kāi chuàng le wǎng wén 1.0 shí dàiNếu như Shanling Qishi đã khai mở kỷ nguyên truyện mạng 1.0