Cách dùng "你和孩子的命是命 我的命也是命" (nǐ hé hái zi de mìng shì mìng wǒ de mìng yě shì mìng) trong hội thoại tiếng Trung

háizidemìngshìmìng demìngshìmìng

Mạng em và đứa trẻ là mạng người, mạng anh cũng là mạng người.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:06
cóng
jīn
tiān
kāi
shǐ
shuì
zhè
ge
fáng
jiān

Từ hôm nay anh ngủ phòng này.

LINE 0212:08
PLAYING SCENE
nǐ hé hái zi de mìng shì mìng wǒ de mìng yě shì mìng

你和孩子的命是命 我的命也是命

Mạng em và đứa trẻ là mạng người, mạng anh cũng là mạng người.

LINE 0312:11
yào
xué
huì
bǎo
de
rén
shēn
ān
quán

Anh phải học cách bảo vệ an toàn cho bản thân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp12:08
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 7 of 8)
那还有下一拨优秀作者
HSK 7
0:03s
nà hái yǒu xià yī bō yōu xiù zuò zhěThì sẽ có đợt tác giả giỏi tiếp theo.
那你干吗还要签他们呢
HSK 1
0:03s
nà nǐ gàn má hái yào qiān tā men nevậy sao anh vẫn còn ký hợp đồng với họ?
所以你宁可牺牲他们
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ nìng kě xī shēng tā menvậy anh sẵn sàng hy sinh họ
我也将与闪灵骑士 作最后的告别
HSK 5
0:03s
wǒ yě jiāng yǔ shǎn líng qí shì zuò zuì hòu de gào biétôi cũng sẽ nói lời tạm biệt lần cuối với Shanling Qishi
网文1.0时代已经终结
HSK 7
0:03s
wǎng wén 1.0 shí dài yǐ jīng zhōng jiékỷ nguyên truyện mạng 1.0 đã kết thúc
人工智能技术是世界的进步
HSK 6
0:03s
rén gōng zhì néng jì shù shì shì jiè de jìn bùcông nghệ AI là bước tiến của thế giới
也是时代赋予作者的礼物
HSK 6
0:03s
yě shì shí dài fù yǔ zuò zhě de lǐ wùcũng là món quà thời đại trao cho người viết
给我带来了全新的惊喜与挑战
HSK 5
0:03s
gěi wǒ dài lái le quán xīn de jīng xǐ yǔ tiǎo zhànđã mang đến cho tôi những bất ngờ và thách thức mới
人工智能共创融合了科技与创新
HSK 7
0:03s
rén gōng zhì néng gòng chuàng róng hé le kē jì yǔ chuàng xīnĐồng sáng tạo với AI kết hợp công nghệ và sáng tạo
也在试图突破传统写作的边界
HSK 7
0:03s
yě zài shì tú tū pò chuán tǒng xiě zuò de biān jiècũng đang cố phá vỡ ranh giới của lối viết truyền thống
我愿意拥抱 这个时代所带来的一切
HSK 5
0:03s
wǒ yuàn yì yōng bào zhè ge shí dài suǒ dài lái de yī qièTôi sẵn sàng đón nhận tất cả những gì thời đại này mang lại
拿了钱 和你签完离婚协议就离开上海
HSK 5
0:03s
ná le qián hé nǐ qiān wán lí hūn xié yì jiù lí kāi shàng hǎiLấy tiền xong ký xong giấy ly hôn với bạn là rời Thượng Hải.
我十年二十年都挣不来
HSK 5
0:03s
wǒ shí nián èr shí nián dōu zhēng bù lái10, 20 năm tôi cũng không kiếm được.
我当初娶她的时候我就知道
HSK 6
0:03s
wǒ dāng chū qǔ tā de shí hòu wǒ jiù zhī dàoHồi đó khi cưới cô ấy, tôi đã biết rồi —
我才更百爪挠心的难受
HSK 7
0:03s
wǒ cái gèng bǎi zhǎo náo xīn de nán shòunên tôi mới càng cào xé cõi lòng hơn.
我缺钱的时候跟你吱声呗
HSK 4
0:03s
wǒ quē qián de shí hòu gēn nǐ zhī shēng beiKhi nào tôi thiếu tiền sẽ lên tiếng với bạn
福利院阿姨不是说我是东北的吗
HSK 3
0:03s
fú lì yuàn ā yí bú shì shuō wǒ shì dōng běi de maDì ở trại trẻ mồ côi chẳng nói tôi là người Đông Bắc sao
有名 又有钱的哥们儿
HSK 3
0:03s
yǒu míng yòu yǒu qián dī gē men érvừa nổi tiếng vừa có tiền,
我就应该阻止你嫁给二旧
HSK 6
0:03s
wǒ jiù yīng gāi zǔ zhǐ nǐ jià gěi èr jiùLẽ ra tôi phải ngăn bạn lấy Er Jiu
那我可能会更不幸吧
HSK 5
0:03s
nà wǒ kě néng huì gèng bù xìng baThì tôi có lẽ còn bất hạnh hơn nữa