Cách dùng "不是 他不会要把我们的教练给挖了吧 不行 不行" (bú shì tā bú huì yào bǎ wǒ men de jiào liàn gěi wā le ba bù xíng bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
不是 他不会要把我们的教练给挖了吧 不行 不行
Này, không phải hắn định cướp huấn luyện viên của chúng ta chứ? Không được, không được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:36
bù不
xíng行
wǒ我
bù不
tóng同
yì意
a啊
“Không được, tôi không đồng ý.”
LINE 0222:38
PLAYING SCENEbú shì tā bú huì yào bǎ wǒ men de jiào liàn gěi wā le ba bù xíng bù xíng
不是 他不会要把我们的教练给挖了吧 不行 不行
“Này, không phải hắn định cướp huấn luyện viên của chúng ta chứ? Không được, không được.”
LINE 0322:40
wǒ bù tóng yì nà zǎ zhěng
我不同意 那咋整
“Tôi không đồng ý. Thế biết làm sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn méi xiǎng dào tā bǎ zì jǐ bī dào nà ge dì bùNhưng tôi không ngờ cậu ấy lại dồn ép bản thân đến mức đó.

HSK 5
0:03s
nǐ gāng fàng de shén me ya wǒ kàn shì gè yào píngVừa rồi em cất cái gì thế? Tôi thấy hình như là một lọ thuốc.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hòu lái tā jiù zài yě méi yǒu tī guò qiú leTừ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
máng guǒ wèi hái shì táo zi wèi dāng rán shì táo zi laMuốn vị xoài hay vị đào? Đương nhiên là vị đào rồi.

HSK 5
0:03s
wèi lái zěn me zuò cái gèng zhòng yào bú shì maQuan trọng hơn là từ giờ về sau phải làm thế nào, chẳng phải sao?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s