Cách dùng "设定一个体能提升计划表" (shè dìng yí gè tǐ néng tí shēng jì huà biǎo) trong hội thoại tiếng Trung
设定一个体能提升计划表
dựa trên kết quả kiểm tra thể lực hôm nay.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:38
zhī hòu wǒ huì gěi nǐ men měi gè rén gēn jù jīn tiān de tǐ cè jié guǒ
之后我会给你们每个人 根据今天的体测结果
“Sau đó, thầy sẽ lập cho mỗi em một kế hoạch nâng cao thể lực riêng”
LINE 0219:41
PLAYING SCENEshè设
dìng定
yí一
gè个
tǐ体
néng能
tí提
shēng升
jì计
huà划
biǎo表
“dựa trên kết quả kiểm tra thể lực hôm nay.”
LINE 0319:44
wǒ我
men们
yě也
yǒu有
dìng定
zhì制
de的
jì计
huà划
le了
“Bọn mình cũng có giáo án riêng rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
hái zhuǎn shēn chā jù yě tài dà le baCòn xoay người nữa! Chênh lệch cũng lớn quá rồi đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jiē xià lái nǐ men yào zuò de shì qíng kàn shì jiǎn dānTiếp theo, việc các em cần làm nghe thì có vẻ đơn giản

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wú lùn wǒ men yǒu duō gāo chāo de zhàn shù duō me jīng zhàn de qiú yìDù chiến thuật của chúng ta có cao siêu đến đâu, kỹ thuật chơi bóng có điêu luyện thế nào

HSK 7
0:03s
tǐ néng de chā jù nà jiù shì wú fǎ mí bǔ dethì khoảng cách về thể lực vẫn không thể bù đắp.

HSK 3
0:03s
nǐ men zài chǎng shàng duō jiān chí de měi yī miǎo zhōngMỗi một giây các em kiên trì thêm trên sân

HSK 4
0:03s
nà dōu shì nǐ men sī dǐ xià jī lěi de jié guǒđều là thành quả tích lũy từ những nỗ lực sau giờ tập.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè kěn dìng dé guà zhōng jiān xíng wǒ guà xià miàn baĐương nhiên phải treo ở giữa rồi. Được, vậy tôi treo ở dưới.

HSK 6
0:03s
zhè dì èr gè gé bù xǔ gēn wǒ qiǎng a shuí gēn nǐ qiǎng a nǐ lái nǐ láiÔ thứ hai này không ai được tranh với tôi nhé. Ai thèm tranh với cậu. Cậu treo đi.

HSK 4
0:03s
zán men zuì jìn pāi le bù shǎo zhào piān dōu guà shàng qiú jiù fàng zhè baDạo này bọn mình chụp khá nhiều ảnh, treo hết lên đi. Để bóng ở đây nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì qiú duì de mì mì jī dì zěn me yàng bù cuò baĐây là căn cứ bí mật của đội bóng. Thế nào, ổn chứ?

HSK 5
0:03s
nǐ zhè rén zuǐ zěn me jiù zhè me qiàn ne wǒ jiù fā xiànSao cái mỏ cậu hỗn thế nhỉ? Tôi mới phát hiện...

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhù dà jiā chéng jì qiú jì shuāng fēng shōuChúc mọi người học giỏi đá hay, bội thu thành tích.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lái shòu kè yuè kǎo zhǔn néng guòCó cô Tiểu Lâm giảng dạy, thi tháng chắc chắn qua.