Cách dùng "哪来的怪咖" (nǎ lái de guài kā) trong hội thoại tiếng Trung
哪来的怪咖
[Đâu ra người kỳ lạ này vậy?]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:15
dào到
dǐ底
shuí谁
cái才
shì是
fáng房
dōng东
“Rốt cuộc ai mới là chủ nhà đây?”
LINE 0234:24
PLAYING SCENEnǎ哪
lái来
de的
guài怪
kā咖
“[Đâu ra người kỳ lạ này vậy?]”
LINE 0334:27
jì rán mǎi de qǐ jìn kǒu yù gāng gàn má zū wǒ fáng zi
既然买得起进口浴缸 干嘛租我房子
“[Nếu có tiền mua nổi bồn tắm nhập khẩu,] [vậy sao còn thuê nhà mình làm gì?]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
qín shǐ huáng de qín zàng áo de áo méi yǒu gǒuTần trong Tần Thủy Hoàng. Ngao trong Ngao Tây Tạng, không phải chó.

HSK 4
0:03s
nǎ ge lǎo shī jiào nǐ lái de nǐ fán bù fán aThầy cô nào bảo em đến đây? Sao cô phiền thế?

HSK 7
0:03s
jiù zhī dào yǒu rén zài shuǎ wǒ jiù zhè yě kě yǐ aBiết ngay là có người trêu em mà. Cái này cũng được.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zàng áo méi yǒu gǒu tóng xué[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]

HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān yào qīn shǒu qīng lǐ mén hù[Lớp 12A5] Hôm nay tôi phải tự tay dọn dẹp cửa nhà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
míng tiān zǎo shàng wǒ chī xiǎo lóng bāo wǒ gěi nǐ dài yī fènsáng mai tôi ăn bánh bao súp, tôi mang một suất cho cậu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù leChắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.

HSK 7
0:03s
bié shēng qì le lǎo dà zǒu qǐng nǐ chī quán tou mǔ qùĐừng giận mà. Đại ca, đi thôi, tôi mời cậu ăn thịt viên.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
piào liàng piào liàng hǎo qiú hǎo qiú hǎo qiú- Đá hay lắm. - Đá hay lắm. Đá hay, đá hay.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
hǎo qiú hǎo qiú piào liàng piào liàng zǒu le♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ - Đá hay lắm. - Quá tuyệt. Đi thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kěn dìng shì táo kè tóng xué děng yí xià nǐ guì xìngchắc chắn là trốn học. Em học sinh, chờ đã. Cậu họ gì?