Cách dùng "你弟弟是一位足球天才呀" (nǐ dì di shì yī wèi zú qiú tiān cái ya) trong hội thoại tiếng Trung
你弟弟是一位足球天才呀
Em trai cô là một thiên tài đá bóng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:20
bǐ rén ne xìng liú shì yǒng chuān héng jiǔ qīng xùn duì de yī wèi zhuān yè qiú tàn
鄙人呢姓刘 是永川恒久 青训队的一位专业球探
“Tôi họ Lưu, chuyên săn lùng tài năng trẻ cho đội đào tạo trẻ của Vĩnh Xuyên Hằng Cửu.”
LINE 0217:24
PLAYING SCENEnǐ你
dì弟
di弟
shì是
yī一
wèi位
zú足
qiú球
tiān天
cái才
ya呀
“Em trai cô là một thiên tài đá bóng.”
LINE 0317:27
wǒ gāng cái guān chá tā hěn jiǔ le wǒ zhè biān shì jiàn yì ne
我刚才观察他很久了 我这边是建议呢
“Tôi quan sát cậu ấy rất lâu rồi. Phía tôi đề xuất”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,

HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,

HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s