Cách dùng "我带了一些零食 大家一起吃" (wǒ dài le yī xiē líng shí dà jiā yì qǐ chī) trong hội thoại tiếng Trung
我带了一些零食 大家一起吃
Tôi có mang ít đồ ăn vặt. Mọi người ăn cùng nhé.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:29
bǎo guǎn shì hǎo xiàng bù tài xū yào yòng dào diàn nǎo ba lái lái lái
保管室好像不太需要用到电脑吧 来来来
“Hình như phòng Quản lý không cần dùng tới máy tính mà ạ. Nào, nào.”
LINE 0223:32
PLAYING SCENEwǒ dài le yī xiē líng shí dà jiā yì qǐ chī
我带了一些零食 大家一起吃
“Tôi có mang ít đồ ăn vặt. Mọi người ăn cùng nhé.”
LINE 0323:36
xiǎo lín lǎo shī shì ba cháng xià zhè ge xiè xiè tè bié hǎo chī
小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃
“Cô Lâm phải không? Ăn thử cái này đi. - Cảm ơn. - Ngon lắm đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,

HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,

HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s