Cách dùng "小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃" (xiǎo lín lǎo shī shì ba cháng xià zhè ge xiè xiè tè bié hǎo chī) trong hội thoại tiếng Trung
小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃
Cô Lâm phải không? Ăn thử cái này đi. - Cảm ơn. - Ngon lắm đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:32
wǒ dài le yī xiē líng shí dà jiā yì qǐ chī
我带了一些零食 大家一起吃
“Tôi có mang ít đồ ăn vặt. Mọi người ăn cùng nhé.”
LINE 0223:36
PLAYING SCENExiǎo lín lǎo shī shì ba cháng xià zhè ge xiè xiè tè bié hǎo chī
小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃
“Cô Lâm phải không? Ăn thử cái này đi. - Cảm ơn. - Ngon lắm đấy.”
LINE 0323:39
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī
还有这个 不好意思 不好意思 不好意思
“- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.

HSK 7
0:03s