Cách dùng "藏獒没有狗同学" (zàng áo méi yǒu gǒu tóng xué) trong hội thoại tiếng Trung

zàngáoméiyǒugǒutóngxué

[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:46
zhǎo
tóng
xué
lái
gàn
huó

[Tìm bạn khác đến làm việc thay em.]

LINE 0212:51
PLAYING SCENE
zàng
áo
méi
yǒu
gǒu
tóng
xué

[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]

LINE 0312:57
nǐ gū fù le lǎo shī duì nǐ de xìn rèn a tóng xué

你辜负了老师对你的信任啊 同学

[em phụ lòng tin tưởng của cô dành cho em rồi.] Em gì ơi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp12:51
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
马上快六点了 我这时间有点赶 那我就先走了啊
HSK 4
0:03s
mǎ shàng kuài liù diǎn le wǒ zhè shí jiān yǒu diǎn gǎn nà wǒ jiù xiān zǒu le aSắp sáu giờ rồi. Tôi hơi vội. Vậy tôi đi trước nhé.
林小姐 咱们有事联系啊
HSK 5
0:03s
lín xiǎo jiě zán men yǒu shì lián xì aCô Lâm. Có chuyện gì thì liên lạc nhé.
到底谁才是房东
HSK 4
0:03s
dào dǐ shuí cái shì fáng dōngRốt cuộc ai mới là chủ nhà đây?
哪来的怪咖
HSK 1
0:03s
nǎ lái de guài kā[Đâu ra người kỳ lạ này vậy?]