Cách dùng "藏獒没有狗同学" (zàng áo méi yǒu gǒu tóng xué) trong hội thoại tiếng Trung

zàngáoméiyǒugǒutóngxué

[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:46
zhǎo
tóng
xué
lái
gàn
huó

[Tìm bạn khác đến làm việc thay em.]

LINE 0212:51
PLAYING SCENE
zàng
áo
méi
yǒu
gǒu
tóng
xué

[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]

LINE 0312:57
nǐ gū fù le lǎo shī duì nǐ de xìn rèn a tóng xué

你辜负了老师对你的信任啊 同学

[em phụ lòng tin tưởng của cô dành cho em rồi.] Em gì ơi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp12:51
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 4 of 6)
来晚了 来晚了啊 校长把我叫去
HSK 3
0:03s
lái wǎn le lái wǎn le a xiào zhǎng bǎ wǒ jiào qùTôi đến muộn. Hiệu trưởng bảo tôi
这个新文件具体是啥
HSK 5
0:03s
zhè ge xīn wén jiàn jù tǐ shì shácụ thể công văn mới này là gì đi ạ.
去了也就是一轮游
HSK 6
0:03s
qù le yě jiù shì yī lún yóuCó tham gia thì cũng chỉ bị loại ngay vòng đầu thôi.
自告奋勇一下啊
HSK 2
0:03s
zì gào fèn yǒng yī xià acó ai tự nguyện xung phong làm không?
我们田径队最近很忙 没空 没空
HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.
我什么球都不会 我只会艺术体操
HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.
我刚来 应该与我无关吧
HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]
钱主任 你是故意的吧
HSK 5
0:03s
qián zhǔ rèn nǐ shì gù yì de ba[Chủ nhiệm Tiền cố ý đúng không?]
装傻 看不见我
HSK 1
0:03s
zhuāng shǎ kàn bú jiàn wǒ[Giả ngốc.] [Không thấy tôi à?]
承受力这么强
HSK 4
0:03s
chéng shòu lì zhè me qiáng[Giỏi chịu đựng đấy.]
找我有事啊 来 拿凳子 坐着讲
HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.
术业有专攻
HSK 1
0:03s
shù yè yǒu zhuān gōngMỗi người có chuyên môn riêng.
你看你心理学学得这么好 我觉得你干这个领队
HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội
是再合适不过了 隔行如隔山呢
HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.
其实你用不着那么担心
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ yòng bù zhe nà me dān xīnThật ra cô không cần phải lo đến vậy.
有智慧有抱负
HSK 7
0:03s
yǒu zhì huì yǒu bào fùCó trí tuệ, có hoài bão. [Tên: Tần Ngao] [Tên: Lâm Lộc][Tên: Kỳ Lượng]
这还不骗我
HSK 5
0:03s
zhè hái bù piàn wǒ[Vậy mà bảo là không lừa mình.]
业务能力强 特别能战斗
HSK 6
0:03s
yè wù néng lì qiáng tè bié néng zhàn dòuNăng lực nghiệp vụ mạnh. Chiến giỏi.
我确实能力有限 没办法挑起这个担子
HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.
我看 您还是换个人选吧
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nín hái shì huàn gè rén xuǎn baTôi thấy thầy nên đổi người khác đi thì hơn.