Cách dùng "藏獒没有狗同学" (zàng áo méi yǒu gǒu tóng xué) trong hội thoại tiếng Trung
藏獒没有狗同学
[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:46
zhǎo找
qí其
tā他
tóng同
xué学
lái来
tì替
nǐ你
gàn干
huó活
“[Tìm bạn khác đến làm việc thay em.]”
LINE 0212:51
PLAYING SCENEzàng藏
áo獒
méi没
yǒu有
gǒu狗
tóng同
xué学
“[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]”
LINE 0312:57
nǐ gū fù le lǎo shī duì nǐ de xìn rèn a tóng xué
你辜负了老师对你的信任啊 同学
“[em phụ lòng tin tưởng của cô dành cho em rồi.] Em gì ơi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
bǐ rú gè rén dài gǎo gè jiā pò rén wáng shén me de- Ví dụ vay tiêu dùng cá nhân, - thì đội chúng tôi - khiến người ta tan nhà nát cửa gì đó. - sẽ có kế hoạch đào tạo riêng cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jì rán nín zhè ge jù lè bù zhè me hǎo nà wǒ dé gào sù xué xiàoCâu lạc bộ của anh tốt như vậy thì tôi phải báo cho trường

HSK 4
0:03s
wǒ xià wǔ hái yǒu gè huì zài lián xì nǐ ba zài lián xì aChiều nay tôi còn có cuộc họp, để hôm khác tôi liên hệ nhé. Liên lạc sau nhé.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dāng qīng xùn nà zhǒng dōng xī shì shuí lì hài shuí shàngCô tưởng đào tạo trẻ là ai giỏi thì được vào à?

HSK 6
0:03s
hái bú shì kàn shuí gěi jiào liàn sāi de qián duōToàn là xem ai nhét nhiều tiền cho huấn luyện viên hơn thôi.

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ shì lǎo shī wǒ men rèn shí bù rèn shí♪ Mà rực rỡ sáng ngời ♪ Sao anh biết tôi là giáo viên? Chúng ta biết nhau à? Không biết.

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ zhè ge rén bù suí biàn jiā bié rén wēi xìnXin lỗi. Tôi là người không tùy tiện kết bạn WeChat với người khác.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō xiǎo lín lǎo shī shì yǒng chuān dà xué de gāo cái shēngNghe nói cô Lâm là sinh viên xuất sắc của đại học Vĩnh Xuyên.

HSK 4
0:03s
wǒ dài le yī xiē líng shí dà jiā yì qǐ chīTôi có mang ít đồ ăn vặt. Mọi người ăn cùng nhé.

HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shì ba cháng xià zhè ge xiè xiè tè bié hǎo chīCô Lâm phải không? Ăn thử cái này đi. - Cảm ơn. - Ngon lắm đấy.

HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.