Cách dùng "黑皮这事跟我没关系 黑皮跟你没关系 黄松呢" (hēi pí zhè shì gēn wǒ méi guān xì hēi pí gēn nǐ méi guān xì huáng sōng ne) trong hội thoại tiếng Trung
黑皮这事跟我没关系 黑皮跟你没关系 黄松呢
Chuyện Hắc Bì không liên quan đến tôi. Hắc Bì không liên quan đến cậu, vậy Hoàng Tùng thì sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:02
yào bú shì wǒ zài nà ér kāi huì nǐ zhè chéng gē yòu duō yī dàng zi shì
要不是我在那儿开会 你这诚哥又多一档子事
“Nếu không phải tôi đang họp ở đó thì cậu lại thêm một rắc rối nữa rồi.”
LINE 0217:07
PLAYING SCENEhēi pí zhè shì gēn wǒ méi guān xì hēi pí gēn nǐ méi guān xì huáng sōng ne
黑皮这事跟我没关系 黑皮跟你没关系 黄松呢
“Chuyện Hắc Bì không liên quan đến tôi. Hắc Bì không liên quan đến cậu, vậy Hoàng Tùng thì sao?”
LINE 0317:10
lài sān gēn nǐ yǒu méi yǒu guān xì a nǐ gǎo qīng chǔ
赖三跟你有没有关系啊 你搞清楚
“Lại Tam có liên quan đến cậu không? Anh tìm hiểu rõ đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
tā shēn shàng yǒu yī zhǒng yǐn rěn de hěn jìn érở cậu ấy có một vẻ quyết liệt bị kìm nén rất dữ dội.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ wèi shén me yào zhè yàng pīn mìng dì gōng zuòTôi nói, vì sao em phải liều mạng làm việc như vậy?

HSK 6
0:03s
tīng dào zhè yàng de huí dá zhǐ dìng shì bù mǎn yì anghe câu trả lời như vậy chắc chắn sẽ không hài lòng.

HSK 7
0:03s
nà kě shì zhuā zhù 8·17 fàn zuì tuán huǒ de wéi yī jī huì[đó là cơ hội duy nhất] [để bắt được băng nhóm tội phạm 17/8.]

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng jìn lì zài zhǎo le zhǎo dào le maChúng tôi đã cố hết sức tìm rồi. Tìm được chưa?

HSK 6
0:03s
dāng chū nǐ shì zěn me gēn wǒ bǎo zhèng de nǐ shuō nǐ yàoBan đầu cậu đã bảo đảm với tôi thế nào? Cậu nói cậu sẽ

HSK 7
0:03s
jué duì bǎo zhèng tā de rén shēn ān quán rén neđảm bảo cậu ấy tuyệt đối an toàn. Người đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s