Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 16 of 244
你爸在家真的不骂你吗
HSK 5
0:03s
nǐ bà zài jiā zhēn de bù mà nǐ maở nhà bố cậu không mắng cậu thật sao?
我妈就对我特别严格
HSK 4
0:03s
wǒ mā jiù duì wǒ tè bié yán géMẹ của mình rất nghiêm khắc với mình,
哪个是你妈 就那个坐着的那个
HSK 2
0:03s
nǎ ge shì nǐ mā jiù nà ge zuò zhe de nà geAi là mẹ cậu vậy? Người đang ngồi ở chỗ kia.
跟英国王妃 接待平民似的
HSK 5
0:03s
gēn yīng guó wáng fēi jiē dài píng mín shì deTrông như vương phi Anh quốc đã tiếp đón dân thường vậy.
爸 这是我好朋友 齐明月 叔叔好
HSK 3
0:03s
bà zhè shì wǒ hǎo péng yǒu qí míng yuè shū shū hǎoBố! Đây là bạn tốt của con, Tề Minh Nguyệt. Chào chú ạ!
小尖在家老提你
HSK 4
0:03s
xiǎo jiān zài jiā lǎo tí nǐTiểu Tiêm ở nhà luôn nhắc đến cháu.
跟我差不多 谢谢叔叔
HSK 3
0:03s
gēn wǒ chà bu duō xiè xiè shū shūCũng giống con thôi! Cám ơn chú ạ!
李尖尖的爸爸 阿姨好 我是李尖尖
HSK 3
0:03s
lǐ jiān jiān de bà bà ā yí hǎo wǒ shì lǐ jiān jiānBố của Lý Tiêm Tiêm sao? Chào cô ạ, cháu là Lý Tiêm Tiêm.
坐 随便坐 别客气 这位是你妈妈
HSK 4
0:03s
zuò suí biàn zuò bié kè qì zhè wèi shì nǐ mā māNgồi, ngồi đi, đừng ngại. [Đây là mẹ của cháu sao?]
您好 您好 姐
HSK 1
0:03s
nín hǎo nín hǎo jiě[- Chào chị! - Chào chị!]
大家呢 先都认识一下
HSK 3
0:03s
dà jiā ne xiān dōu rèn shí yī xiàTrước tiên mọi người hãy cùng làm quen với nhau.
这个 王雅婕的家长 是哪一位
HSK 4
0:03s
zhè ge wáng yǎ jié de jiā zhǎng shì nǎ yī wèiCho hỏi, phụ huynh của em Vương Nhã Tiệp là ai ạ?
您太客气了 请坐
HSK 4
0:03s
nín tài kè qì le qǐng zuòChị khiêm tốn quá, mời chị ngồi.
老师看不见的地方用功
HSK 6
0:03s
lǎo shī kàn bú jiàn de dì fāng yòng gōngdưới tình trạng mà thầy cô không nhìn thấy.
我们家啊 非常注重 对于孩子的教育
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā a fēi cháng zhù zhòng duì yú hái zi de jiào yùNhà chúng tôi rất xem trọng việc giáo dục con cái.
让他们知道自己 要干什么
HSK 2
0:03s
ràng tā men zhī dào zì jǐ yào gàn shén meĐể bọn trẻ biết được bản thân phải làm những gì.
人家说得多好啊
HSK 6
0:03s
rén jiā shuō dé duō hǎo aNgười ta nói hay biết bao!
自愿的你就让他洗啊
HSK 6
0:03s
zì yuàn de nǐ jiù ràng tā xǐ aNó tự nguyện thì con bắt nó giặt luôn à?
那我大概就说这些吧
HSK 3
0:03s
nà wǒ dà gài jiù shuō zhè xiē baTôi chỉ nói đại khái những điều như thế.
结了疙瘩了 你袜子才臭呢这都一样
HSK 7
0:03s
jié le gē da le nǐ wà zi cái chòu ne zhè dōu yī yàngNổi cả hột lên luôn. Tất của bố mới hôi đấy, như nhau cả!
旁边是尖尖的爸爸吧
HSK 2
0:03s
páng biān shì jiān jiān de bà bà babên cạnh là bố của Tiêm Tiêm đúng không?
我是尖尖的爸爸
HSK 1
0:03s
wǒ shì jiān jiān de bà bàTôi là bố của Tiêm Tiêm.
那是想把她往 艺术特长生的方向 发展吗
HSK 4
0:03s
nà shì xiǎng bǎ tā wǎng yì shù tè cháng shēng de fāng xiàng fā zhǎn maVậy anh dự định để em ấy đi theo con đường học nghệ thuật đúng không?
这倒没想那么长远
HSK 5
0:03s
zhè dào méi xiǎng nà me cháng yuǎnTôi không nhìn xa trông rộng đến thế.