Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 18 of 244
千万别说是我闺女就行
HSK 7
0:03s
qiān wàn bié shuō shì wǒ guī nǚ jiù xíngđừng nói con là con của bố là được.
你别敲我门 没剩饭
HSK 4
0:03s
nǐ bié qiāo wǒ mén méi shèng fànEm đừng gõ cửa nhà anh, không có cơm thừa đâu.
你说你这人怎么 这么冷酷
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè rén zěn me zhè me lěng kùAnh xem, sao con người anh lại lạnh nhạt như thế.
得了 周末带你去 看看去吧 我不去
HSK 6
0:03s
dé le zhōu mò dài nǐ qù kàn kàn qù ba wǒ bù qùĐược rồi, cuối tuần đưa con đi khám. Con không đi!
我不去 你必须去 我不去
HSK 3
0:03s
wǒ bù qù nǐ bì xū qù wǒ bù qùCon không đi! Con bắt buộc phải đi! Con không đi!
牙疼 别吃那肉什么的
HSK 3
0:03s
yá téng bié chī nà ròu shén me deĐau răng thì đừng ăn thịt nữa,
要多吃青菜 清淡点就好了
HSK 6
0:03s
yào duō chī qīng cài qīng dàn diǎn jiù hǎo lephải ăn nhiều rau vào, ăn thanh đạm là được,
您跟我客气什么呀 您有什么事直说
HSK 5
0:03s
nín gēn wǒ kè qì shén me ya nín yǒu shén me shì zhí shuōBà còn khách sáo với con làm gì, bà có chuyện gì cứ nói đi ạ.
李爸 你们先吃 我先上楼了
HSK 3
0:03s
lǐ bà nǐ men xiān chī wǒ xiān shàng lóu leBố Lý, bố ăn trước đi ạ, con lên lầu đây.
不是你这还没吃什么呢 你再吃点啊
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ zhè hái méi chī shén me ne nǐ zài chī diǎn aNhưng con còn chưa ăn được gì cơ mà, con ăn thêm đi.
就吃不下饭 他妈真是阴魂不散
HSK 7
0:03s
jiù chī bù xià fàn tā mā zhēn shì yīn hún bù sànlà đều không nuốt nổi cơm. Mẹ anh ấy đúng là như âm hồn,
人都已经混到新加坡了 常年见不着的
HSK 6
0:03s
rén dōu yǐ jīng hùn dào xīn jiā pō le cháng nián jiàn bù zhe deđã đến Singapore sống rồi, cả năm chẳng thấy mặt mũi đâu,
人家是富太太嘛 人家就是要找存在感嘛
HSK 6
0:03s
rén jiā shì fù tài tài ma rén jiā jiù shì yào zhǎo cún zài gǎn maNgười ta là phú bà mà, người ta đương nhiên muốn có mặt ở mọi nơi rồi!
行了 行了 行了 少说两句
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jùĐược rồi, được rồi, được rồi. Bớt nói vài câu đi.
你们俩以后 当着你哥的面
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ yǐ hòu dāng zhe nǐ gē de miànHai con sau này nói chuyện với anh
说话得注意点 知道吗
HSK 3
0:03s
shuō huà dé zhù yì diǎn zhī dào maphải chú ý vào. Biết chưa?
人家老了 还不需要你伺候呢
HSK 7
0:03s
rén jiā lǎo le hái bù xū yào nǐ cì hòu nenó mà già rồi cũng chẳng cần con hầu hạ đâu.
他回来 我让他给您打回去
HSK 2
0:03s
tā huí lái wǒ ràng tā gěi nín dǎ huí qùLát nữa nó về con kêu nó gọi lại cho bà.
人家凌霄一听是 她妈妈家的事 人家饭都不吃了
HSK 6
0:03s
rén jiā líng xiāo yī tīng shì tā mā mā jiā de shì rén jiā fàn dōu bù chī leThằng nhỏ Lăng Tiêu vừa nghe chuyện về mẹ nó là thằng nhỏ còn không ăn nữa kìa,
还不是当初你跟陈婷 吵架一点不避讳着孩子
HSK 6
0:03s
hái bú shì dāng chū nǐ gēn chén tíng chǎo jià yì diǎn bù bì huì zhe hái ziChẳng phải lúc trước do anh với Trần Đình cãi nhau mà không thèm tránh mặt thằng nhỏ,
那给人家孩子造成 多大的心理阴影啊
HSK 7
0:03s
nà gěi rén jiā hái zi zào chéng duō dà de xīn lǐ yīn yǐng aviệc đấy gây ám ảnh tâm lý to đến mức nào?
行了 行了 偏吃不可 吃什么呀 我做的 你别吃
HSK 7
0:03s
xíng le xíng le piān chī bù kě chī shén me ya wǒ zuò de nǐ bié chīĐược rồi, được rồi! Tôi cứ thích ăn đấy! Ăn gì chứ, tôi nấu đấy! Anh đừng có ăn!
李海潮 凌和平 够啦
HSK 6
0:03s
lǐ hǎi cháo líng hé píng gòu laLý Hải Triều, Lăng Hòa Bình, đủ rồi!
老太太 又找你办什么事
HSK 6
0:03s
lǎo tài tài yòu zhǎo nǐ bàn shén me shìBà cụ đấy lại tìm bố làm gì?