Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 59 of 244
她都不管我凭什么管她
HSK 5
0:03s
tā dōu bù guǎn wǒ píng shén me guǎn tābà ấy đã mặc kệ cháu thì tại sao cháu phải lo cho bà?
是当年你妈妈做得不对
HSK 5
0:03s
shì dāng nián nǐ mā mā zuò dé bú duìKhi ấy là mẹ cháu không đúng,
可她毕竟是你妈妈
HSK 5
0:03s
kě tā bì jìng shì nǐ mā mānhưng dù sao thì cũng là mẹ của cháu.
我已经在单位上 请了一个月的假了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng zài dān wèi shàng qǐng le yí gè yuè de jiǎ leBác đã xin nghỉ ở công ty một tháng nay rồi,
你舅妈还一个劲地 打电话催我回去
HSK 5
0:03s
nǐ jiù mā hái yí gè jìn dì dǎ diàn huà cuī wǒ huí qùBác gái của cháu cũng gọi điện giục bác về.
行行行   先别算账了
HSK 7
0:03s
xíng xíng xíng xiān bié suàn zhàng leĐược được được, khoan hãy tính toán sổ sách.
怎么想的 那留学怎么不好啊
HSK 3
0:03s
zěn me xiǎng de nà liú xué zěn me bù hǎo aNghĩ thế nào? Đi du học thì có gì không tốt chứ?
我跟朱鹏他妈 都打听清楚了
HSK 5
0:03s
wǒ gēn zhū péng tā mā dōu dǎ tīng qīng chǔ letôi đã tỉm hiểu kỹ với mẹ của Chu Bằng rồi.
说那条件好了去了
HSK 4
0:03s
shuō nà tiáo jiàn hǎo le qù leNghe nói là do điều kiện tốt lắm.
你猜年薪 上来就开多少
HSK 7
0:03s
nǐ cāi nián xīn shàng lái jiù kāi duō shǎoAnh đoán lương một năm mới vào làm là bao nhiêu đi.
上来就是二十多万呢
HSK 2
0:03s
shàng lái jiù shì èr shí duō wàn neMới vào đã hơn 200 nghìn rồi đấy.
出国留学
HSK 3
0:03s
chū guó liú xuéra nước ngoài du học đấy.
那费用 砸锅卖铁咱也付不起啊
HSK 4
0:03s
nà fèi yòng zá guō mài tiě zán yě fù bù qǐ aChi phí đó dù có bất chấp mọi thứ cũng không trả nổi.
你怎么变得那么快啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me biàn dé nà me kuài aSao anh thay đổi nhanh quá vậy?
这事千万别跟子秋说 他一定不答应
HSK 4
0:03s
zhè shì qiān wàn bié gēn zi qiū shuō tā yí dìng bù dā yìngĐừng có nói chuyện này với Tử Thu, chắc chắn thằng bé sẽ không đồng ý.
我这不才来找你呢嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bù cái lái zhǎo nǐ ne maThế nên tôi mới tìm anh chứ.
我是说呀 他要是不同意的话
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō ya tā yào shì bù tóng yì de huàTôi đang nghĩ nếu như thằng bé không đồng ý
咱俩得说好啦 联合起来咱说服他
HSK 6
0:03s
zán liǎ dé shuō hǎo la lián hé qǐ lái zán shuō fú tāthì hai chúng ta nói là được rồi. Hai chúng ta bắt tay thuyết phục thằng bé.
专门把蛋啊 下在别人窝里
HSK 7
0:03s
zhuān mén bà dàn a xià zài bié rén wō lǐchuyên đẻ trứng vào tổ của người khác,
你就是 替人孵蛋那个
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì tì rén fū dàn nà geAnh chính là con chim ngốc đã ấp trứng
别别别跟我谈什么 傻鸟不傻鸟的我跟你说
HSK 5
0:03s
bié bié bié gēn wǒ tán shén me shǎ niǎo bù shǎ niǎo de wǒ gēn nǐ shuōĐừng đừng... đừng nói với tôi gì mà chim ngốc hay không, tôi nói này.
我就有信心 这这这鸟你带走
HSK 4
0:03s
wǒ jiù yǒu xìn xīn zhè zhè zhè niǎo nǐ dài zǒuTôi tự tin rằng cái cái cái... anh mang con chim này đi
你养去 你花钱你培养他
HSK 5
0:03s
nǐ yǎng qù nǐ huā qián nǐ péi yǎng tāđể anh nuôi, anh bỏ tiền vun đắp cho nó
我们家鸟儿 他认窝
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā niǎo ér tā rèn wōthì chú chim nhà chúng ta nhận ra tổ,