About Love poster

About Love

玫瑰丛生

TV Series2,579 clips

对待爱情认真而小心的李晓兮与小贝邂逅,两人开始了一段浪漫的恋爱。小贝的忠诚和坚定给予李晓兮力量,让李晓兮逐渐克服心中对爱情的不安全感。小贝也在李晓兮的陪伴和包容下,治愈了心中的旧伤痛,逐渐释怀,学会珍惜。呵护情感的过程中让李晓兮与小贝看到了爱情的更多面,共同经历了很多困难,最终得到了成长,收获了真挚的爱情。

Video Dialogue Clips from About Love

2,579 clips · Page 16 of 108
我更怕别人把你当傻瓜
HSK 7
0:03s
wǒ gèng pà bié rén bǎ nǐ dāng shǎ guāTôi còn sợ người khác coi cậu là thằng ngốc hơn
但是我觉得她并不是那么适合
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ jué de tā bìng bú shì nà me shì héNhưng tôi thấy cô ấy không thực sự phù hợp
你能不能别跟其他人一样
HSK 3
0:03s
nǐ néng bù néng bié gēn qí tā rén yī yàngCậu có thể đừng giống những người khác
我作为你朋友 肯定是希望你好
HSK 4
0:03s
wǒ zuò wéi nǐ péng yǒu kěn dìng shì xī wàng nǐ hǎoLà bạn cậu, tôi chắc chắn mong cậu tốt
我知道你是在帮我 我没有怪你
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì zài bāng wǒ wǒ méi yǒu guài nǐTôi biết cậu đang giúp tôi, tôi không trách cậu
师傅 您等我一下啊
HSK 4
0:03s
shī fù nín děng wǒ yī xià aBác tài ơi, chờ cháu một chút nhé
到家就不用给我发信息了
HSK 4
0:03s
dào jiā jiù bù yòng gěi wǒ fā xìn xī leVề đến nhà thì không cần nhắn tin cho tôi nữa
你已经对我很好很好了
HSK 2
0:03s
nǐ yǐ jīng duì wǒ hěn hǎo hěn hǎo leAnh đã đối xử với tôi rất tốt rồi
我真的真的已经很满足了
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn de zhēn de yǐ jīng hěn mǎn zú leTôi thực sự thực sự đã rất mãn nguyện rồi
我先走了 自己注意
HSK 3
0:03s
wǒ xiān zǒu le zì jǐ zhù yìTôi đi trước đây, tự bảo trọng
搞不懂你们年轻人呐
HSK 5
0:03s
gǎo bù dǒng nǐ men nián qīng rén nàKhông hiểu nổi các bạn trẻ bây giờ
江一帆 我想你
HSK 1
0:03s
jiāng yī fān wǒ xiǎng nǐGiang Nhất Phàm, anh nhớ em
在我心里没人配得上你
HSK 5
0:03s
zài wǒ xīn lǐ méi rén pèi dé shàng nǐTrong lòng anh, không ai xứng với em
泥菩萨过不了江
HSK 4
0:03s
ní pú sà guò bù liǎo jiāngBồ Tát đất không qua được sông
我想跟你约个时间谈谈
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng gēn nǐ yuē gè shí jiān tán tánTôi muốn hẹn cậu một thời gian để nói chuyện
要不要这么飒呀
HSK 5
0:03s
yào bù yào zhè me sà yaCần gì phải ngầu thế không?
你是不是太心急了
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì tài xīn jí leBạn có hơi nóng vội quá không?
我当然知道你为什么找我
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào nǐ wèi shén me zhǎo wǒTôi đương nhiên biết tại sao bạn tìm tôi.
就像久别重逢的老朋友一样
HSK 3
0:03s
jiù xiàng jiǔ bié chóng féng de lǎo péng yǒu yī yàngGiống như bạn cũ lâu ngày gặp lại.
答应你多少事都可以
HSK 4
0:03s
dā yìng nǐ duō shǎo shì dōu kě yǐHứa bao nhiêu việc cũng được.
但我有一个条件
HSK 4
0:03s
dàn wǒ yǒu yí gè tiáo jiànNhưng tôi có một điều kiện.
上次你就那么走了
HSK 2
0:03s
shàng cì nǐ jiù nà me zǒu leLần trước bạn cứ thế bỏ đi.
而且消失了这么久
HSK 5
0:03s
ér qiě xiāo shī le zhè me jiǔVà biến mất lâu như vậy.
师傅 您这么晚还在开车啊
HSK 4
0:03s
shī fù nín zhè me wǎn hái zài kāi chē aBác tài ơi, bác lái xe muộn thế?