About Love poster

About Love

玫瑰丛生

TV Series2,579 clips

对待爱情认真而小心的李晓兮与小贝邂逅,两人开始了一段浪漫的恋爱。小贝的忠诚和坚定给予李晓兮力量,让李晓兮逐渐克服心中对爱情的不安全感。小贝也在李晓兮的陪伴和包容下,治愈了心中的旧伤痛,逐渐释怀,学会珍惜。呵护情感的过程中让李晓兮与小贝看到了爱情的更多面,共同经历了很多困难,最终得到了成长,收获了真挚的爱情。

Video Dialogue Clips from About Love

2,579 clips · Page 90 of 108
小沐这出苦肉计演完了
HSK 4
0:03s
xiǎo mù zhè chū kǔ ròu jì yǎn wán leTiểu Mộc vừa diễn xong màn khổ nhục kế rồi.
她以后不会再来打扰你了
HSK 4
0:03s
tā yǐ hòu bú huì zài lái dǎ rǎo nǐ leCô ấy sẽ không đến quấy rầy cậu nữa đâu.
你知道林沉跟谁在一起吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào lín chén gēn shuí zài yì qǐ maBạn có biết Lâm Trầm đang đi với ai không?
林沉的事你就别插手了
HSK 7
0:03s
lín chén de shì nǐ jiù bié chā shǒu leChuyện của Lâm Trầm bạn đừng nhúng tay vào nữa.
他现在爱跟谁在一起跟谁在一起
HSK 2
0:03s
tā xiàn zài ài gēn shuí zài yì qǐ gēn shuí zài yì qǐGiờ anh ta thích đi với ai thì đi với người đó.
你别告诉我 你要去领证啦
HSK 6
0:03s
nǐ bié gào sù wǒ nǐ yào qù lǐng zhèng laĐừng nói với tôi là anh đi đăng ký kết hôn đấy.
她开这什么破花店那都是幌子
HSK 4
0:03s
tā kāi zhè shén me pò huā diàn nà dōu shì huǎng ziCái tiệm hoa tồi tàn kia chỉ là bình phong.
她就是靠勾引男人为生的
HSK 5
0:03s
tā jiù shì kào gōu yǐn nán rén wéi shēng deCô ta sống bằng nghề quyến rũ đàn ông.
你能不能别跟她作对了
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bié gēn tā zuò duì le...cậu đừng chống đối cô ấy nữa được không?
我说了 她是个彻头彻尾的骗子
HSK 6
0:03s
wǒ shuō le tā shì gè chè tóu chè wěi de piàn ziTôi đã nói rồi, cô ta là kẻ lừa đảo chính cống.
她跟你装纯你还真信呀 大哥
HSK 6
0:03s
tā gēn nǐ zhuāng chún nǐ hái zhēn xìn ya dà gēCô ta giả vờ ngây thơ mà anh cũng tin à, đại ca?
我觉得你应该好好考虑清楚
HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ yīng gāi hǎo hǎo kǎo lǜ qīng chǔTôi nghĩ anh nên suy nghĩ cho kỹ.
喝了可多了 酒都被喝光了
HSK 3
0:03s
hē le kě duō le jiǔ dōu bèi hē guāng leUống nhiều lắm, rượu hết sạch rồi.
我能问你个问题吗
HSK 1
0:03s
wǒ néng wèn nǐ gè wèn tí maTôi hỏi cậu một chút được không?
不过终于让他等到了一个机会
HSK 4
0:03s
bù guò zhōng yú ràng tā děng dào le yí gè jī huìNhưng cuối cùng cũng chờ được cơ hội.
演什么雪中送炭
HSK 4
0:03s
yǎn shén me xuě zhōng sòng tànDiễn trò "cứu nguy lúc hoạn nạn" gì đó.
你说的话一套一套的
HSK 1
0:03s
nǐ shuō de huà yī tào yī tào deCậu nói chuyện bài bản thật đấy.
总有一天我会为你报仇
HSK 7
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì wèi nǐ bào chóuSẽ có ngày tôi trả thù cho cậu.
过去的事就让它过去吧
HSK 2
0:03s
guò qù de shì jiù ràng tā guò qù baChuyện cũ hãy để nó qua đi.
我替你不值啊
HSK 6
0:03s
wǒ tì nǐ bù zhí aTôi thấy không đáng cho cậu.
我是受我一个朋友的委托
HSK 6
0:03s
wǒ shì shòu wǒ yí gè péng yǒu de wěi tuōTôi nhận ủy thác từ một người bạn.
我真的帮不上你的忙
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de bāng bù shàng nǐ de mángTôi thực sự không giúp được cô.
那你说你要怎么样才肯帮我啊
HSK 6
0:03s
nà nǐ shuō nǐ yào zěn me yàng cái kěn bāng wǒ aVậy cô nói xem, thế nào mới chịu giúp tôi?
你为什么要测试这林沉
HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me yào cè shì zhè lín chénSao cô lại muốn thử thách Lâm Trầm này?