The Glamorous Night poster

The Glamorous Night

夜色正浓

TV Series3,340 clips

一场盛宴之下的狂欢,让隐藏已久的暗涌浮现,唤醒了所有装睡的人,也触发了GST酒业各层人士的生存危机。一切事关生存,每一步都需格外谨慎。七个深陷其中的主要人物,在事件中扮演了不同的角色,勾勒出人性的复杂和现实的残酷,从而呈现出一个共同的主题——如何在惶惶不安中乐观地活下去!

Video Dialogue Clips from The Glamorous Night

3,340 clips · Page 35 of 140
你的伤口还没好 不能喝酒
HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.
对不起对不起 你当我没说啊
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.
你怎么那么可爱啊
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me nà me kě ài aSao bạn đáng yêu thế chứ?
来 尝尝 小心烫啊这个
HSK 6
0:03s
lái cháng cháng xiǎo xīn tàng a zhè geNào, nếm thử. Cẩn thận nóng đó, món này.
有五层多 很难见
HSK 1
0:03s
yǒu wǔ céng duō hěn nán jiàncó hơn năm lớp. Rất hiếm gặp.
我下次带你去另外一家店
HSK 4
0:03s
wǒ xià cì dài nǐ qù lìng wài yī jiā diànLần sau tôi dẫn bạn đi một tiệm khác.
花蟹啊 我最喜欢吃
HSK 2
0:03s
huā xiè a wǒ zuì xǐ huān chīCua hoa à? Tôi thích ăn nhất.
你这个项链很特别啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge xiàng liàn hěn tè bié aChiếc vòng cổ của bạn rất đặc biệt.
讲法可大了
HSK 3
0:03s
jiǎng fǎ kě dà leÝ nghĩa lớn lắm.
再不还去你家了啊 你打错了
HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.
怎么样 客户满意吗
HSK 5
0:03s
zěn me yàng kè hù mǎn yì maSao rồi? Khách hàng có hài lòng không?
像他们这种大佬 什么鲍参翅肚没吃过
HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.
什么高大上的环境没去过
HSK 3
0:03s
shén me gāo dà shàng de huán jìng méi qù guòKhông gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.
人家对于吃什么早无所谓了
HSK 6
0:03s
rén jiā duì yú chī shén me zǎo wú suǒ wèi leHọ chẳng còn quan tâm ăn gì nữa.
金总已经向我订过酒了 订酒是做给你公司看的
HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.
礼物是他私人的道歉
HSK 5
0:03s
lǐ wù shì tā sī rén de dào qiànCòn món quà là lời xin lỗi riêng tư của ông ấy.
他人品还好 也很低调
HSK 7
0:03s
tā rén pǐn hái hǎo yě hěn dī diàoNhân phẩm ông ấy cũng tốt, cũng rất khiêm tốn.
本来他想亲自送给你的 又怕不方便
HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,
算了 拿着它 不用不好意思
HSK 6
0:03s
suàn le ná zhe tā bù yòng bù hǎo yì sīThôi vậy. Cứ nhận đi, đừng ngại.
谢谢你请我吃那么好吃的东西
HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ qǐng wǒ chī nà me hǎo chī de dōng xīCảm ơn anh đã mời tôi ăn món ngon thế.
那么便宜我都不好意思了 客气了
HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.
等一下我还有事 不方便送你
HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.
是啊 十几年的好闺蜜了
HSK 2
0:03s
shì a shí jǐ nián de hǎo guī mì leỪ. Bạn thân hơn chục năm rồi.
白德瑞原来准备告她
HSK 7
0:03s
bái dé ruì yuán lái zhǔn bèi gào tāBạch Đức Thụy vốn định kiện cô ấy.