Hold A Court Now poster

Hold A Court Now

家事法庭

TV Series3,619 clips

由最高人民法院影视中心全程指导,案例丰富基础扎实。该剧讲述了青年法官沈谢秩从刑庭调至家事庭,与热心律师秦睿不期而遇,二人同家事庭的多位法官深入基层工作,为人民群众解决亲子矛盾、婚姻困境等纷繁的社会、家庭问题。在一桩桩案件中,以赤诚之心剖解百态,不忘初心传递法治温度。

Video Dialogue Clips from Hold A Court Now

3,619 clips · Page 135 of 151
再说了 她现在连收入都没有
HSK 4
0:03s
zài shuō le tā xiàn zài lián shōu rù dōu méi yǒuHơn nữa Hiện tại cô ấy không có thu nhập gì cả
石晓梅她现在有心无力 这是最根本的
HSK 5
0:03s
shí xiǎo méi tā xiàn zài yǒu xīn wú lì zhè shì zuì gēn běn deThạch Hiểu Mai bây giờ dù có lòng nhưng lực bất tòng tâm Đó mới là điều cốt lõi nhất
爷爷奶奶这层血亲关系 是不会变的 这个对吧
HSK 3
0:03s
yé yé nǎi nǎi zhè céng xuè qīn guān xì shì bú huì biàn de zhè ge duì baMối quan hệ huyết thống của ông bà nội Cũng sẽ không thay đổi được Đúng không
她家庭事业 两不误呢
HSK 6
0:03s
tā jiā tíng shì yè liǎng bù wù neCô ấy vừa lo được gia đình vừa lo được công việc
而且还有奶奶呢 奶奶还能帮衬一下
HSK 3
0:03s
ér qiě hái yǒu nǎi nǎi ne nǎi nǎi hái néng bāng chèn yī xiàHơn nữa còn có bà nội nữa. Bà nội cũng có thể phụ giúp một tay.
她对三个孩子挺上心的
HSK 3
0:03s
tā duì sān gè hái zi tǐng shàng xīn debà rất quan tâm đến cả ba đứa trẻ.
就是因为父母要离婚了 硬生生给他们分开
HSK 5
0:03s
jiù shì yīn wèi fù mǔ yào lí hūn le yìng shēng shēng gěi tā men fēn kāichỉ vì bố mẹ ly hôn mà bị chia cắt khỏi nhau,
怎么着 你让我现在过去
HSK 2
0:03s
zěn me zhe nǐ ràng wǒ xiàn zài guò qùSao thế, bạn muốn tôi đến bây giờ à?
你要想让我过去你就直说嘛 是吧
HSK 6
0:03s
nǐ yào xiǎng ràng wǒ guò qù nǐ jiù zhí shuō ma shì baMuốn tôi qua thì cứ nói thẳng ra đi. Phải không?
我这没什么事 真的
HSK 1
0:03s
wǒ zhè méi shén me shì zhēn deTôi thật sự không có gì đâu.
行行行 我马上到啊
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng wǒ mǎ shàng dào aĐược rồi, tôi đến ngay đây.
叔叔阿姨跟你拉过勾的
HSK 7
0:03s
shū shū ā yí gēn nǐ lā guò gōu deChú thím đã hứa với con rồi mà.
不好意思 刚才撞到你了
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī gāng cái zhuàng dào nǐ leXin lỗi, vừa nãy tôi đâm vào bạn rồi.
你没事吧 没事 就磕了一下
HSK 7
0:03s
nǐ méi shì ba méi shì jiù kē le yī xiàBạn không sao chứ? Không sao, chỉ va nhẹ thôi.
您好 我中介小哥 您好 你来得正好 咱走吧
HSK 5
0:03s
nín hǎo wǒ zhōng jiè xiǎo gē nín hǎo nǐ lái de zhèng hǎo zán zǒu baXin chào, tôi là môi giới ạ Xin chào Anh đến đúng lúc rồi, đi thôi
祝你生日快乐
HSK 4
0:03s
zhù nǐ shēng rì kuài lèChúc mừng sinh nhật bạn
坐吧坐 谢谢 喝点水
HSK 1
0:03s
zuò ba zuò xiè xiè hē diǎn shuǐNgồi đi, ngồi đi Cảm ơn Uống chút nước đi
你没事吧 刚才实在是抱歉 没事
HSK 4
0:03s
nǐ méi shì ba gāng cái shí zài shì bào qiàn méi shìBạn không sao chứ? Lúc nãy thật sự xin lỗi Không sao đâu
有的人生在蜜罐里 有的人生来就在泥沼里
HSK 6
0:03s
yǒu de rén shēng zài mì guàn lǐ yǒu de rén shēng lái jiù zài ní zhǎo lǐCó người sinh ra trong nhung lụa có người sinh ra đã ở trong vũng lầy
那太好了 这样吧 这周五
HSK 2
0:03s
nà tài hǎo le zhè yàng ba zhè zhōu wǔVậy thì tuyệt quá Thế này nhé Thứ Sáu tuần này
这样吧 到时候你再联系我 我要是可以过去
HSK 4
0:03s
zhè yàng ba dào shí hòu nǐ zài lián xì wǒ wǒ yào shì kě yǐ guò qùThế này nhé, đến lúc đó bạn liên lạc với tôi Nếu tôi có thể đến được
一会去哪吃消夜 你怎么来了
HSK 1
0:03s
yī huì qù nǎ chī xiāo yè nǐ zěn me lái leLát nữa đi ăn đêm ở đâu vậy? Sao bạn lại đến đây?
不是说好了 去吃饭的地方见吗
HSK 3
0:03s
bú shì shuō hǎo le qù chī fàn de dì fāng jiàn maKhông phải đã hẹn rồi sao, gặp nhau ở chỗ ăn cơ mà?
那走吧 去吃 我都来了你让我喝口水不行吗
HSK 3
0:03s
nà zǒu ba qù chī wǒ dōu lái le nǐ ràng wǒ hē kǒu shuǐ bù xíng maThôi đi đi, đi ăn thôi. Tôi đã đến tận đây rồi, cho uống ngụm nước cũng không được sao?