The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 55 of 113
咱们该说该骂
HSK 5
0:03s
zán men gāi shuō gāi màChúng ta đã nói đã mắng
甚至要跟她断绝关系
HSK 7
0:03s
shèn zhì yào gēn tā duàn jué guān xìThậm chí còn muốn cắt đứt quan hệ với nó
能结婚 总比一辈子无名无分的强
HSK 6
0:03s
néng jié hūn zǒng bǐ yī bèi zi wú míng wú fēn de qiángCó thể kết hôn Vẫn hơn cả đời vô danh vô phận
她这么多年都熬过来了 不可能自杀的
HSK 7
0:03s
tā zhè me duō nián dōu áo guò lái le bù kě néng zì shā deNó đã chịu đựng bao nhiêu năm nay rồi Không thể tự sát được
这里面一定有问题
HSK 3
0:03s
zhè lǐ miàn yí dìng yǒu wèn tíTrong này nhất định có vấn đề
你们一定要查清楚啊
HSK 3
0:03s
nǐ men yí dìng yào chá qīng chǔ aCác anh nhất định phải điều tra rõ ràng đấy
赖在人原配的房子里
HSK 6
0:03s
lài zài rén yuán pèi de fáng zi lǐBám trụ trong nhà của vợ cả người ta
她其实不在乎这些身外之物的
HSK 3
0:03s
tā qí shí bù zài hū zhè xiē shēn wài zhī wù deNó thực ra không quan tâm mấy thứ ngoài thân này
那改没改我就不知道了
HSK 4
0:03s
nà gǎi méi gǎi wǒ jiù bù zhī dào leCó đổi hay không thì tôi không biết
这种保险柜啊 肯定会有备用钥匙
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng bǎo xiǎn guì a kěn dìng huì yǒu bèi yòng yào shiLoại két sắt này Chắc chắn sẽ có chìa khóa dự phòng
看来他终于答应了
HSK 4
0:03s
kàn lái tā zhōng yú dā yìng leXem ra hắn cuối cùng cũng đồng ý rồi
那块表得值多少钱
HSK 4
0:03s
nà kuài biǎo dé zhí duō shǎo qiánChiếc đồng hồ đó đáng giá bao nhiêu?
少说也得六七十万吧
HSK 2
0:03s
shǎo shuō yě dé liù qī shí wàn baÍt nhất cũng sáu bảy trăm ngàn chứ
不知道鲍黑 到时候又会出什么幺蛾子
HSK 3
0:03s
bù zhī dào bào hēi dào shí hòu yòu huì chū shén me yāo é ziKhông biết Bào Hắc Lúc đó lại giở trò mèo gì nữa
不行就再加点料
HSK 3
0:03s
bù xíng jiù zài jiā diǎn liàoKhông được thì thêm chút gia vị nữa
别忘了你是个警察
HSK 4
0:03s
bié wàng le nǐ shì gè jǐng cháĐừng quên anh là cảnh sát
妈妈给你报仇了
HSK 7
0:03s
mā mā gěi nǐ bào chóu leMẹ đã trả thù cho con rồi
得抓紧了啊 抓紧抓紧
HSK 5
0:03s
dé zhuā jǐn le a zhuā jǐn zhuā jǐnPhải nhanh lên nào, nhanh lên nhanh lên.
你们这速度有点慢啊
HSK 4
0:03s
nǐ men zhè sù dù yǒu diǎn màn aTốc độ của mấy bạn hơi chậm đấy.
快 抓紧抓紧 我们得赶紧赶紧
HSK 5
0:03s
kuài zhuā jǐn zhuā jǐn wǒ men dé gǎn jǐn gǎn jǐnNhanh lên, nhanh lên nhanh lên. Chúng ta phải nhanh lên, nhanh lên.
不是 你要早说 来 我把它放这儿
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ yào zǎo shuō lái wǒ bǎ tā fàng zhè érKhông phải, cậu phải nói sớm chứ. Nào, tôi để nó ở đây.
我就给你拉一车过来
HSK 4
0:03s
wǒ jiù gěi nǐ lā yī chē guò láiTôi đã kéo cả một xe đến cho cậu rồi.
这才叫饺子 你这个不咋的 很一般
HSK 3
0:03s
zhè cái jiào jiǎo zi nǐ zhè ge bù zǎ de hěn yì bānĐây mới gọi là bánh chưng. Cái của cậu không ra gì, rất tầm thường.
要包到什么时候啊 这饺子
HSK 2
0:03s
yào bāo dào shén me shí hòu a zhè jiǎo ziĐịnh gói đến bao giờ vậy? Cái bánh chưng này...