Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 131 of 165
当然不能做亏本的买卖了 对 你最聪明
HSK 7
0:03s
dāng rán bù néng zuò kuī běn de mǎi mài le duì nǐ zuì cōng míngĐương nhiên không thể mua hớ được Ừ, em khôn nhất rồi
大热天的 你那耗子窝憋不憋啊 闷死了
HSK 7
0:03s
dà rè tiān de nǐ nà hào zi wō biē bù biē a mèn sǐ leTrời nóng thế này Cái ổ chuột của mày không ngột ngạt à? Ngột ngạt chết đi được
二百五 你这骂人呢吗 我还买你一电饭锅呢
HSK 6
0:03s
èr bǎi wǔ nǐ zhè mà rén ne ma wǒ hái mǎi nǐ yī diàn fàn guō neHai trăm năm mươi Anh đang chửi tôi đấy à Tôi còn mua thêm cái nồi cơm điện nữa đấy
这还捡漏呢 当然了 你懂啥呀
HSK 5
0:03s
zhè hái jiǎn lòu ne dāng rán le nǐ dǒng shá yaCái này cũng gọi là món hời à Tất nhiên rồi Mày biết gì chứ
二百五十五还便宜 我看你是二百五
HSK 1
0:03s
èr bǎi wǔ shí wǔ hái pián yi wǒ kàn nǐ shì èr bǎi wǔ255 mà còn bảo rẻ Tao thấy mày mới là đồ ngốc
我跟你说人家老厉害了 家庭条件特别好
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō rén jiā lǎo lì hài le jiā tíng tiáo jiàn tè bié hǎoTao nói mày nghe, người ta giỏi lắm Gia đình điều kiện rất tốt
他说那种地方能淘到宝贝
HSK 7
0:03s
tā shuō nà zhòng dì fāng néng táo dào bǎo bèiAnh ấy nói mấy chỗ đó hay có đồ quý lắm
你是不是吃醋了 你滚犊子 你是不是吃醋了
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì chī cù le nǐ gǔn dú zi nǐ shì bú shì chī cù leAnh/em đang ghen đúng không Cút đi Anh/em đang ghen đúng không
他凭啥看不上你啊 要我说他连看你资格都没有
HSK 5
0:03s
tā píng shá kàn bù shàng nǐ a yào wǒ shuō tā lián kàn nǐ zī gé dōu méi yǒuAnh ta có tư cách gì mà coi thường em Tôi mà nói thì anh ta còn không xứng nhìn em ấy chứ
快起来 干吗呀 我求你了
HSK 6
0:03s
kuài qǐ lái gàn má ya wǒ qiú nǐ leĐứng dậy đi, làm gì thế Cháu van cô mà
行了行了 我都给你 可以了吧 全给你 好了
HSK 4
0:03s
xíng le xíng le wǒ dōu gěi nǐ kě yǐ le ba quán gěi nǐ hǎo leThôi được rồi, tôi trả hết cho cháu Được chưa nào Đưa hết cho cháu rồi đó, xong chưa
你说咱俩找一个属于自己的桌子 咋就这么难呢
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zán liǎ zhǎo yí gè shǔ yú zì jǐ de zhuō zi zǎ jiù zhè me nán neAnh nói xem, hai đứa mình tìm một cái bàn của riêng mình Sao mà khó thế nhỉ
我的人生没有怀念过去 这样的出厂设置
HSK 7
0:03s
wǒ de rén shēng méi yǒu huái niàn guò qù zhè yàng de chū chǎng shè zhìCuộc đời tôi không có chỗ cho nỗi nhớ. Đó là cài đặt mặc định của tôi.
梁宜就是个小趴菜
HSK 7
0:03s
liáng yí jiù shì gè xiǎo pā càiLương Nghi chỉ là tép riu
你这对象够矫情的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè duì xiàng gòu jiǎo qíng deBạn gái mày đúng là hay làm điệu thật
跟躺云里一样的那种床
HSK 4
0:03s
gēn tǎng yún lǐ yī yàng de nà zhǒng chuángNhư nằm trên mây vậy
我终于不是庆州的 两千万分之一了
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bú shì qìng zhōu de liǎng qiān wàn fēn zhī yī liǎoCuối cùng tôi không còn là một phần hai mươi triệu của Qingzhou nữa rồi
你是不是浪漫点会死啊
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì làng màn diǎn huì sǐ aĐúng không, lãng mạn hơn một chút có chết không
你昨天晚上去哪儿了 你怎么一直没接手机呀
HSK 5
0:03s
nǐ zuó tiān wǎn shàng qù nǎ ér le nǐ zěn me yì zhí méi jiē shǒu jī yaTối qua mày đi đâu vậy Sao mày cứ không bắt máy vậy
也不回宿舍 我们可担心你了
HSK 5
0:03s
yě bù huí sù shè wǒ men kě dān xīn nǐ leCũng không về ký túc xá Tụi tao lo cho mày lắm đó
我那学生马上要考试了 她妈想让我给她补补课
HSK 3
0:03s
wǒ nà xué shēng mǎ shàng yào kǎo shì le tā mā xiǎng ràng wǒ gěi tā bǔ bǔ kèHọc sinh tao sắp thi rồi Mẹ nó muốn tao kèm thêm cho nó
这太晚了 我就住她那儿了
HSK 2
0:03s
zhè tài wǎn le wǒ jiù zhù tā nà ér leMuộn quá rồi Tao ở lại nhà nó luôn
啥钱啊 奖学金呀 小咪
HSK 5
0:03s
shá qián a jiǎng xué jīn ya xiǎo mīTiền gì vậy Học bổng chứ còn gì Tiểu Mi ơi
啥奖学金 我咋不知道啊 国家励志奖学金
HSK 7
0:03s
shá jiǎng xué jīn wǒ zǎ bù zhī dào a guó jiā lì zhì jiǎng xué jīnHọc bổng gì cơ Sao tao không biết gì hết vậy Học bổng nghị lực Quốc gia đó