Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 130 of 165
我就是想帮你看看 我可以给你把把关啊
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng bāng nǐ kàn kàn wǒ kě yǐ gěi nǐ bǎ bǎ guān aAnh chỉ muốn giúp em xem qua thôi Anh có thể giúp em kiểm tra cho chắc mà
这是庆州的中心地段 周围高楼林立
HSK 7
0:03s
zhè shì qìng zhōu de zhōng xīn dì duàn zhōu wéi gāo lóu lín lìĐây là vị trí đắc địa của Qingzhou Xung quanh toàn nhà cao tầng
闹中取静呗 是
HSK 5
0:03s
nào zhōng qǔ jìng bei shìYên tĩnh giữa chốn ồn ào vậy đó Đúng vậy
个人隐私保护得贼好
HSK 7
0:03s
gè rén yǐn sī bǎo hù dé zéi hǎoRiêng tư cực kỳ được đảm bảo
啥档次呀 你自个儿留着用吧 你别来
HSK 7
0:03s
shá dàng cì ya nǐ zì gě ér liú zhe yòng ba nǐ bié láiĐẳng cấp gì vậy Mày tự giữ mà dùng đi Mày đừng đến
而且这 孤男寡女共处一室的
HSK 3
0:03s
ér qiě zhè gū nán guǎ nǚ gòng chǔ yī shì deVới lại chỗ này Trai gái ở chung phòng với nhau
你想来 来 你滚犊子
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎng lái lái nǐ gǔn dú ziMày muốn đến thì đến đi Cút đi mày ơi
你再胡说八道撕烂你嘴啊
HSK 3
0:03s
nǐ zài hú shuō bā dào sī làn nǐ zuǐ aMày nói bậy nữa tao xé miệng ra đấy
出来呗 给你接风洗尘 请你吃饭
HSK 2
0:03s
chū lái bei gěi nǐ jiē fēng xǐ chén qǐng nǐ chī fànRa ngoài đi Tao đón mày mừng ngày về Mời mày đi ăn
大老爷们能让你请
HSK 2
0:03s
dà lǎo yé men néng ràng nǐ qǐngĐàn ông con trai để mày mời à
我知道个地儿 老好吃了 我带你去啊
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào gè dì ér lǎo hǎo chī le wǒ dài nǐ qù aTao biết một chỗ Ngon lắm Tao dẫn mày đi nhé
搁这儿吃饭 这有啥吃的呀 你土不土
HSK 7
0:03s
gē zhè ér chī fàn zhè yǒu shá chī de ya nǐ tǔ bù tǔĂn ở đây à Ở đây có gì ăn đâu Anh/em quê mùa vậy
那能告诉你吗 怕你谋财害命
HSK 3
0:03s
nà néng gào sù nǐ ma pà nǐ móu cái hài mìngSao lại nói cho bạn biết được Sợ bạn hại người cướp của
要撑死了
HSK 1
0:03s
yào chēng sǐ leSắp chết no rồi.
刚刚吃饭我也掏钱了 你要不亲我一口
HSK 5
0:03s
gāng gāng chī fàn wǒ yě tāo qián le nǐ yào bù qīn wǒ yī kǒuVừa rồi ăn anh cũng bỏ tiền ra đấy. Em không hôn anh một cái à?
你这人怎么回事儿 还跟踪我 核心地段
HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén zěn me huí shì ér hái gēn zōng wǒ hé xīn dì duànAnh này có vấn đề gì vậy Còn theo dõi tôi nữa. Vị trí đắc địa hả?
骗子 让不让人睡觉了 大半夜吵吵啥
HSK 6
0:03s
piàn zi ràng bù ràng rén shuì jiào le dà bàn yè chǎo chǎo sháLừa đảo Có cho người ta ngủ không vậy Nửa đêm ồn ào cái gì thế
个人隐私保护得贼好
HSK 7
0:03s
gè rén yǐn sī bǎo hù dé zéi hǎoQuyền riêng tư được bảo vệ cực kỳ tốt
跟钱没关系 我愿意住这儿 你能别管了吗
HSK 3
0:03s
gēn qián méi guān xì wǒ yuàn yì zhù zhè ér nǐ néng bié guǎn le maKhông liên quan đến tiền bạc Tôi muốn ở đây Anh có thể thôi không quản tôi không
我心里难受 不行 你把我当什么人了
HSK 4
0:03s
wǒ xīn lǐ nán shòu bù xíng nǐ bǎ wǒ dāng shén me rén leTôi thấy khó chịu trong lòng lắm Không được Anh coi tôi là người thế nào vậy
我那就是捎带手的原因
HSK 4
0:03s
wǒ nà jiù shì shāo dài shǒu de yuán yīnAnh chỉ là lý do phụ thôi
我不管啊 反正挣了钱必须搬走
HSK 5
0:03s
wǒ bù guǎn a fǎn zhèng zhēng le qián bì xū bān zǒuTôi không quan tâm đâu Dù sao kiếm được tiền là phải dọn đi
老有艺术细胞了 是吧 现在我住啊
HSK 6
0:03s
lǎo yǒu yì shù xì bāo le shì ba xiàn zài wǒ zhù aCó khiếu nghệ thuật phết đúng không Bây giờ tao thì
结果转个二手才几百块 多冤大头啊
HSK 5
0:03s
jié guǒ zhuǎn gè èr shǒu cái jǐ bǎi kuài duō yuān dà tóu aMà mua đồ cũ chỉ vài trăm thôi Mua mới chẳng phải ngốc lắm sao