Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 132 of 165
你在小名面前提什么奖学金啊 那是奖学金吗
HSK 4
0:03s
nǐ zài xiǎo míng miàn qián tí shén me jiǎng xué jīn a nà shì jiǎng xué jīn maMày nhắc học bổng trước mặt Tiểu Minh làm gì vậy Đó là học bổng à
那是给贫困生的助学金 我真服你了
HSK 6
0:03s
nà shì gěi pín kùn shēng de zhù xué jīn wǒ zhēn fú nǐ leĐó là trợ cấp học tập cho sinh viên nghèo đó Tao thật sự bó tay với mày
这么着急去哪儿啊 我要去学生部 学生部
HSK 3
0:03s
zhè me zhe jí qù nǎ ér a wǒ yào qù xué shēng bù xué shēng bùVội vàng thế, đi đâu đấy? Em muốn lên phòng công tác sinh viên. Phòng công tác sinh viên?
我想把我的励志奖学金给取消了
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng bǎ wǒ de lì zhì jiǎng xué jīn gěi qǔ xiāo leEm muốn hủy Học bổng nghị lực Quốc gia của em.
主要是我们家也没有那么困难
HSK 4
0:03s
zhǔ yào shì wǒ men jiā yě méi yǒu nà me kùn nánChủ yếu là nhà em cũng không khó khăn đến vậy.
我想把这个机会 留给更需要的同学
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng bǎ zhè ge jī huì liú gěi gèng xū yào de tóng xuéEm muốn nhường cơ hội này cho bạn nào cần hơn.
反正我想取消了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xiǎng qǔ xiāo leTóm lại em muốn hủy rồi.
最主要的是 能够让庄教授看见我呀
HSK 5
0:03s
zuì zhǔ yào de shì néng gòu ràng zhuāng jiào shòu kàn jiàn wǒ yaQuan trọng nhất là được Giáo sư Trang chú ý đến em.
我就直接跟他报了 那谢谢刘老师
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zhí jiē gēn tā bào le nà xiè xiè liú lǎo shīthầy sẽ báo thẳng với ông ấy luôn. Vậy thì cảm ơn thầy Lưu ạ.
我保证不给您掉链子 不会
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng bù gěi nín diào liàn zi bú huìEm hứa sẽ không làm thầy thất vọng đâu. Thầy tin em mà.
那我走了 你忙 谢谢刘老师
HSK 2
0:03s
nà wǒ zǒu le nǐ máng xiè xiè liú lǎo shīThôi em đi nhé. Thầy cứ bận việc đi ạ. Cảm ơn thầy Lưu ạ.
烦死了 无聊
HSK 4
0:03s
fán sǐ le wú liáoBực bội chết đi được. Chán quá.
咱俩 想一块去了
HSK 4
0:03s
zán liǎ xiǎng yī kuài qù leHai đứa mình. Nghĩ giống nhau thật.
你给我买手机干啥 有钱没地方花呀
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ mǎi shǒu jī gàn shá yǒu qián méi dì fāng huā yaMày mua điện thoại cho tao làm gì vậy? Có tiền không biết tiêu à?
我这钱本来是要给家里买电视的
HSK 4
0:03s
wǒ zhè qián běn lái shì yào gěi jiā lǐ mǎi diàn shì deTiền này tao định mua tivi cho nhà cơ mà.
你这还没拆封呢 哪家店买的 小票呢 回去给退了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè hái méi chāi fēng ne nǎ jiā diàn mǎi de xiǎo piào ne huí qù gěi tuì leCái này chưa khui hộp mà. Mua ở cửa hàng nào vậy? Hóa đơn đâu rồi? Đem trả lại đi.
我不用换手机 你那手机又接不了电话
HSK 3
0:03s
wǒ bù yòng huàn shǒu jī nǐ nà shǒu jī yòu jiē bù liǎo diàn huàTao không cần đổi điện thoại. Điện thoại mày lại không nghe được cuộc gọi.
不就送个东西嘛 还送出问题了
HSK 6
0:03s
bù jiù sòng gè dōng xī ma hái sòng chū wèn tí leChẳng qua là tặng cái gì thôi mà. Tặng mà còn sinh chuyện.
你以后能别给我买东西吗 那你干吗给我买
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu néng bié gěi wǒ mǎi dōng xī ma nà nǐ gàn má gěi wǒ mǎiSau này mày đừng mua đồ cho tao nữa được không? Vậy thì mày mua cho tao làm gì?
有啥不好意思说的 说呗
HSK 2
0:03s
yǒu shá bù hǎo yì sī shuō de shuō beiCó gì ngại ngùng mà không nói. Nói đi.
手机我都收了 谁敢跟您冷战呀
HSK 7
0:03s
shǒu jī wǒ dōu shōu le shuí gǎn gēn nín lěng zhàn yaĐiện thoại tao nhận rồi đó. Ai mà dám chiến tranh lạnh với anh chứ.
隔了几年再看 就是个笑话
HSK 5
0:03s
gé le jǐ nián zài kàn jiù shì gè xiào huàvài năm sau nhìn lại chỉ là trò cười
我跟你说刘老师这人可好了
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō liú lǎo shī zhè rén kě hǎo leTao nói mày nghe, Thầy Lưu tốt lắm đó
我是进了那个组才知道 这个社调的项目多有分量
HSK 7
0:03s
wǒ shì jìn le nà ge zǔ cái zhī dào zhè ge shè diào de xiàng mù duō yǒu fèn liàngTao vào nhóm đó rồi mới biết Dự án điều tra xã hội này quan trọng cỡ nào