Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 142 of 165
我可以学门手艺
HSK 7
0:03s
wǒ kě yǐ xué mén shǒu yìTôi có thể học một nghề
这么老大的城市
HSK 7
0:03s
zhè me lǎo dà de chéng shìThành phố to thế này
我能干的事儿挺多的
HSK 3
0:03s
wǒ néng gàn de shì ér tǐng duō deTôi làm được nhiều việc lắm
要那么轻松干啥
HSK 4
0:03s
yào nà me qīng sōng gàn sháNhàn để làm gì
人身上扛袋东西 走得才稳
HSK 7
0:03s
rén shēn shàng káng dài dōng xī zǒu dé cái wěnVai có gánh nặng thì bước chân mới vững
你知道我为啥回来不
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shá huí lái bùEm có biết tại sao anh quay lại không
祝大家 新年快乐
HSK 4
0:03s
zhù dà jiā xīn nián kuài lèChúc mọi người Chúc mừng năm mới
新年快乐
HSK 3
0:03s
xīn nián kuài lèChúc mừng năm mới
谢谢刘老师 谢什么呀
HSK 5
0:03s
xiè xiè liú lǎo shī xiè shén me yaCảm ơn thầy Lưu Cảm ơn gì chứ
是个好苗子 这一次你能够考他的研究生
HSK 4
0:03s
shì gè hǎo miáo zi zhè yī cì nǐ néng gòu kǎo tā de yán jiū shēnglà một mầm non tốt Lần này em thi cao học của thầy
那我请您吃个饭 你请我吃什么饭 走
HSK 2
0:03s
nà wǒ qǐng nín chī gè fàn nǐ qǐng wǒ chī shén me fàn zǒuVậy để em mời thầy bữa cơm Em mời thầy ăn gì cơ chứ Đi thôi
要学会有效社交 你得把握机遇呀
HSK 7
0:03s
yào xué huì yǒu xiào shè jiāo nǐ dé bǎ wò jī yù yaPhải biết giao tiếp hiệu quả Em phải biết nắm bắt cơ hội chứ
要提前 熟悉熟悉环境嘛
HSK 6
0:03s
yào tí qián shú xī shú xī huán jìng maphải đi sớm để làm quen với môi trường.
你有没有出国留学的打算 我家没这个实力
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu chū guó liú xué de dǎ suàn wǒ jiā méi zhè ge shí lìEm có dự định đi du học không? Nhà em không có điều kiện đó.
在这方面 我可以帮到你
HSK 4
0:03s
zài zhè fāng miàn wǒ kě yǐ bāng dào nǐVề khoản này, thầy có thể giúp em được.
考试应该是不成问题的 关键还是看
HSK 4
0:03s
kǎo shì yīng gāi shì bù chéng wèn tí de guān jiàn hái shì kànthi cử chắc không thành vấn đề. Quan trọng là xem
想就好 想啊 那就有办法
HSK 3
0:03s
xiǎng jiù hǎo xiǎng a nà jiù yǒu bàn fǎMuốn là tốt rồi. Muốn chứ. Vậy thì có cách thôi.
我还是再考虑考虑吧
HSK 4
0:03s
wǒ hái shì zài kǎo lǜ kǎo lǜ baĐể em suy nghĩ thêm đã.
就这小子 这饭等太长时间了 这么长时间
HSK 2
0:03s
jiù zhè xiǎo zi zhè fàn děng tài zhǎng shí jiān le zhè me zhǎng shí jiānThằng này đây. Đợi cơm lâu quá rồi. Lâu thế này.
我就点两个蛋炒饭 多长时间了 这么慢
HSK 2
0:03s
wǒ jiù diǎn liǎng gè dàn chǎo fàn duō zhǎng shí jiān le zhè me mànTôi chỉ gọi có hai phần cơm rang trứng. Bao lâu rồi đây? Chậm thế này.
你给我下蛋去了啊 不好意思啊 太慢了
HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ xià dàn qù le a bù hǎo yì sī a tài màn leMày đi đẻ trứng à? Xin lỗi anh nhé. Chậm quá rồi.
这饭都凉了 还怎么吃了
HSK 4
0:03s
zhè fàn dōu liáng le hái zěn me chī leCơm nguội hết rồi này. Còn ăn kiểu gì nữa.
自己留着吃吧啊 你吃
HSK 4
0:03s
zì jǐ liú zhe chī ba a nǐ chīMày tự giữ lại mà ăn đi. Mày ăn đi.
跟谁说话呢 捡起来 你给我捡起来
HSK 5
0:03s
gēn shuí shuō huà ne jiǎn qǐ lái nǐ gěi wǒ jiǎn qǐ láiNói chuyện với ai vậy? Nhặt lên. Mày nhặt lên cho tao.