Our Dazzling Days poster

Our Dazzling Days

岁月有情时

TV Series1,913 clips

有一种故乡,叫做“咱们厂”;有一群家属区里长大的孩子,叫做“厂矿子弟”。1990年,东北铁城西郊的军工厂,商店、医院、学校、家属院围绕着工厂拔地而起。野得上天的“没头脑”小满(黄景瑜 饰)和家教严苛的“不高兴”夏雷(王天辰 饰)成为铁杆兄弟,和“航海梦少女”严晓丹(关晓彤 饰)共同度过了如烟花绽放般的 “阳光灿烂的日子”。   随着经济转型大潮来临,工厂走向衰败,三人被迫各奔东西。张小满为了追赶晓丹的步伐远赴日本谋生,端盘子、打黑拳,却遭遇骗局险些丧命,最终被遣送回国;严晓丹与夏雷考上大学,成为“沪漂”与“海归”,在都市中步步为营。历经离散与漂泊,三人顺应内心召唤重返家乡——夏雷带回技术救活分厂,晓丹设计文创园留住历史记忆,小满与叶春春(徐若晗 饰)在相互治愈中携手前行。他们从朋友到恋人最后成为没有血缘的亲人,将“子弟”精神融入血液,成长为有担当的家乡建设者。

Video Dialogue Clips from Our Dazzling Days

1,913 clips · Page 67 of 80
最近订那个乔迁之喜可多了
HSK 4
0:03s
zuì jìn dìng nà ge qiáo qiān zhī xǐ kě duō lenhiều người đặt lãng hoa
要不咱租辆车帮他一把
HSK 5
0:03s
yào bù zán zū liàng chē bāng tā yī bǎhay chúng ta thuê chiếc xe giúp thầy ấy.
说你穿这衣服穿得板正
HSK 2
0:03s
shuō nǐ chuān zhè yī fú chuān dé bǎn zhèngKhen bố mặc bộ này trông chỉnh tề.
这不年不节的 咋突然跑回来了
HSK 3
0:03s
zhè bù nián bù jié de zǎ tū rán pǎo huí lái leKhông phải lễ tết gì, sao con lại về?
那左邻右舍的都是老邻居
HSK 3
0:03s
nà zuǒ lín yòu shè de dōu shì lǎo lín jūXung quanh đều là hàng xóm cũ.
别操心我们 真是
HSK 7
0:03s
bié cāo xīn wǒ men zhēn shìĐừng lo cho bố mẹ, thiệt tình.
儿子 整一口
HSK 4
0:03s
ér zi zhěng yī kǒuCon trai, cạn một ly.
到头来有你们两届学生相送
HSK 7
0:03s
dào tóu lái yǒu nǐ men liǎng jiè xué shēng xiāng sòngđến cuối có hai khóa học sinh bọn em tới tiễn.
也算是画个圆满的句号了
HSK 6
0:03s
yě suàn shì huà gè yuán mǎn de jù hào lecoi như đã khép lại một cách trọn vẹn.
说 说话跟老教授似的
HSK 5
0:03s
shuō shuō huà gēn lǎo jiào shòu shì demà nói chuyện cứ như mấy ông giáo sự già ý.
你看这 不仅年轻有为
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè bù jǐn nián qīng yǒu wéiCậu xem, không chỉ trẻ tuổi tài cao,
就是要实地考察一下
HSK 7
0:03s
jiù shì yào shí dì kǎo chá yī xiàchính là để khảo sát thực tế.
那我回去再跟公司商量商量
HSK 4
0:03s
nà wǒ huí qù zài gēn gōng sī shāng liáng shāng liángVậy tôi về bàn lại với công ty.
谁家钱也不是大风刮来的
HSK 3
0:03s
shuí jiā qián yě bú shì dà fēng guā lái deTiền của ai thì cũng phải tiêu cẩn thận mà,
以后花店有啥事大伙都能搭把手
HSK 3
0:03s
yǐ hòu huā diàn yǒu shá shì dà huǒ dōu néng dā bǎ shǒuSau này tiệm hoa có việc gì, mọi người cũng có thể phụ một tay.
都回家还叫出差啊
HSK 4
0:03s
dōu huí jiā hái jiào chū chāi aVề tới nhà rồi còn gọi là đi công tác à?
我说我们几个就攒个摊
HSK 7
0:03s
wǒ shuō wǒ men jǐ gè jiù zǎn gè tānTôi nói bọn tôi góp lại mở một
不是你慢点 我跟不上了
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ màn diǎn wǒ gēn bù shàng leƠ, anh đi chậm thôi, em theo không kịp.
干啥 到门口了 害什么臊啊
HSK 6
0:03s
gàn shá dào mén kǒu le hài shén me sāo aSao thế? Tới cửa rồi còn ngại gì.
能说会道的啊
HSK 2
0:03s
néng shuō huì dào de aNói năng khéo léo,
这 这穿那么严实干啥
HSK 3
0:03s
zhè zhè chuān nà me yán shí gàn shámặc kín mít vậy làm gì?
满 你刚才跟我提一嘴什么
HSK 4
0:03s
mǎn nǐ gāng cái gēn wǒ tí yī zuǐ shén meMãn, hồi nãy cháu định nói với chú cái gì?
我寻思 那不就我师父吗
HSK 6
0:03s
wǒ xín sī nà bù jiù wǒ shī fù macháu nghĩ, chẳng phải có sư phụ mình sao.
就前阵子我刚回来的时候
HSK 3
0:03s
jiù qián zhèn zi wǒ gāng huí lái de shí hòuĐợt trước lúc em vừa về.