Archives: The Nanyang Mystery poster

Archives: The Nanyang Mystery

南部档案

TV Series2,581 clips

民国初年,南洋海上发生“水鬼望乡”离奇命案,张家外派调查神秘事务的南部档案馆坐办张海盐、张海虾二人搭档亲往调查,却意外卷入了一个用于猎杀海外张家人的绝命死局。张海虾以自己的死谋局求解,送张海盐上了“南安号”巨轮回厦门以图他能够有一线生机,但这趟波澜诡谲的航程似乎才刚刚起航,一手遮天的军阀大佬、单纯执着的少年账房、还有十年未见的至亲故人……张海盐独自面对着接踵而至的意外,而当他踏上厦门的那一刻,真正属于两个少年的命运才初初开始转动……

Video Dialogue Clips from Archives: The Nanyang Mystery

2,581 clips · Page 23 of 108
离开南部档案馆 张先生身边能人这么多
HSK 7
0:03s
lí kāi nán bù dàng àn guǎn zhāng xiān shēng shēn biān néng rén zhè me duōrời khỏi Cục Hồ sơ Nam Bộ đi. Bên cạnh ông Trương có nhiều người như vậy
我觉得你遇上了很大的麻烦 我向来是别人的麻烦
HSK 7
0:03s
wǒ jué de nǐ yù shàng le hěn dà de má fán wǒ xiàng lái shì bié rén de má fántôi thấy ông gặp phải rắc rối lớn rồi đó. Trước giờ tôi toàn là rắc rối của người khác thôi.
敢招惹我的人 都没有好下场
HSK 7
0:03s
gǎn zhāo rě wǒ de rén dōu méi yǒu hǎo xià chǎngKẻ nào dám chọc vào tôi thì đều không có kết cục tốt đẹp gì cả.
张先生是不是知道 这件事情背后的真相
HSK 6
0:03s
zhāng xiān shēng shì bú shì zhī dào zhè jiàn shì qíng bèi hòu de zhēn xiàngCó phải ông Trương đã biết sự thật đằng sau chuyện này rồi không?
我已经不是档案馆的人了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng bú shì dàng àn guǎn de rén leTôi không còn là người của Cục Hồ sơ nữa rồi.
有人打扰我清静的生活
HSK 7
0:03s
yǒu rén dǎ rǎo wǒ qīng jìng de shēng huócó người làm phiền đến cuộc sống yên tĩnh của tôi thôi.
我那位朋友跟你很像 都很强
HSK 4
0:03s
wǒ nà wèi péng yǒu gēn nǐ hěn xiàng dōu hěn qiángNgười bạn đó của tôi rất giống ông, đều rất mạnh mẽ.
但是再强的人 也有可能死在强这件事情上
HSK 4
0:03s
dàn shì zài qiáng de rén yě yǒu kě néng sǐ zài qiáng zhè jiàn shì qíng shàngNhưng người mạnh mẽ đến đâu thì cũng đều có thể chết dưới sự mạnh mẽ đó đấy.
毒草事件和杀你的人有关系
HSK 6
0:03s
dú cǎo shì jiàn hé shā nǐ de rén yǒu guān xìChuyện cỏ độc có liên quan tới người giết ông?
果然是这样
HSK 5
0:03s
guǒ rán shì zhè yàngQuả nhiên là vậy.
烟味会影响我的判断
HSK 4
0:03s
yān wèi huì yǐng xiǎng wǒ de pàn duàn[mùi thuốc lá ảnh hưởng đến phán đoán của tôi.]
这能查出什么 你那儿还有没有多的钱 再给我点
HSK 1
0:03s
zhè néng chá chū shén me nǐ nà ér hái yǒu méi yǒu duō de qián zài gěi wǒ diǎnChơi cái này thì điều tra được gì? Anh còn nhiều tiền không? Cho tôi một ít.
人吃了什么坏东西
HSK 2
0:03s
rén chī le shén me huài dōng xiai ăn phải thứ gì bị hỏng,
或者说什么东西突然消失了 这些都算
HSK 5
0:03s
huò zhě shuō shén me dōng xī tū rán xiāo shī le zhè xiē dōu suànhoặc là vật gì đó đột nhiên biến mất ấy. Cứ mấy chuyện đó là được.
我这儿还真有件事
HSK 1
0:03s
wǒ zhè ér hái zhēn yǒu jiàn shìTôi biết một chuyện
但是不是东西 是人 算吗
HSK 4
0:03s
dàn shì bú shì dōng xī shì rén suàn manhưng không phải đồ vật, là người, có nghe không?
算算算 这个人啊 叫宋猜
HSK 4
0:03s
suàn suàn suàn zhè ge rén a jiào sòng cāiNghe, nghe chứ. Người này tên là Tống Sai,
等到再次开船的时候 就突然消失不见了
HSK 5
0:03s
děng dào zài cì kāi chuán de shí hòu jiù tū rán xiāo shī bú jiàn leNhưng đến khi thuyền nhổ neo thì tự nhiên biến mất tiêu.
宋猜这个人啊 消失得非常奇怪
HSK 5
0:03s
sòng cāi zhè ge rén a xiāo shī dé fēi cháng qí guàiCái thằng Tống Sai này biến mất rất kỳ lạ.
里面一瓶一瓶的 装的都是苍蝇 苍蝇 对对对
HSK 7
0:03s
lǐ miàn yī píng yī píng de zhuāng de dōu shì cāng yíng cāng yíng duì duì duìBên trong chứa đầy chai lọ, trong lọ toàn là ruồi nhặng. Ruồi nhặng? Đúng, đúng.
这据说啊 是宋猜消失之前自己在船上抓的
HSK 5
0:03s
zhè jù shuō a shì sòng cāi xiāo shī zhī qián zì jǐ zài chuán shàng zhuā deThấy bảo là trước khi mất tích, Tống Sai tự bắt được ở trên thuyền.
经常鬼鬼祟祟地跑出去
HSK 2
0:03s
jīng cháng guǐ guǐ suì suì dì pǎo chū qùthường xuyên lén lút ra ngoài.
大概就是去抓苍蝇
HSK 7
0:03s
dà gài jiù shì qù zhuā cāng yíngChắc là đi bắt ruồi.
他什么时候丢的呀 也就几天前 大概七月初吧
HSK 5
0:03s
tā shén me shí hòu diū de ya yě jiù jǐ tiān qián dà gài qī yuè chū baCậu ta mất tích lúc nào? Cũng mới mấy ngày trước thôi. Chắc là tầm đầu tháng bảy.