Archives: The Nanyang Mystery poster

Archives: The Nanyang Mystery

南部档案

TV Series2,581 clips

民国初年,南洋海上发生“水鬼望乡”离奇命案,张家外派调查神秘事务的南部档案馆坐办张海盐、张海虾二人搭档亲往调查,却意外卷入了一个用于猎杀海外张家人的绝命死局。张海虾以自己的死谋局求解,送张海盐上了“南安号”巨轮回厦门以图他能够有一线生机,但这趟波澜诡谲的航程似乎才刚刚起航,一手遮天的军阀大佬、单纯执着的少年账房、还有十年未见的至亲故人……张海盐独自面对着接踵而至的意外,而当他踏上厦门的那一刻,真正属于两个少年的命运才初初开始转动……

Video Dialogue Clips from Archives: The Nanyang Mystery

2,581 clips · Page 84 of 108
我现在这样跟尸体一样 我也动不了 没什么意思
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài zhè yàng gēn shī tǐ yī yàng wǒ yě dòng bù liǎo méi shén me yì sibây giờ tôi như xác chết vậy, không nhúc nhích được, chán lắm.
满足她的心愿 等回头我把她安葬好
HSK 6
0:03s
mǎn zú tā de xīn yuàn děng huí tóu wǒ bǎ tā ān zàng hǎohoàn thành tâm nguyện của cô ấy. Chờ tôi lo hậu sự chôn cất xong,
你太厉害了 我太喜欢你了
HSK 4
0:03s
nǐ tài lì hài le wǒ tài xǐ huān nǐ leAnh tài quá. Tôi thích anh qua đi mất.
你救了我的命 就是我凤凰的恩人
HSK 7
0:03s
nǐ jiù le wǒ de mìng jiù shì wǒ fèng huáng de ēn rénCô cứu mạng tôi thì chính là ân nhân của Phượng Hoàng này,
至于之前的误会 就都在这酒里了
HSK 6
0:03s
zhì yú zhī qián de wù huì jiù dōu zài zhè jiǔ lǐ leCòn hiểu lầm lúc trước đều nằm trong chén rượu này.
咱们一笑泯恩仇 好
HSK 3
0:03s
zán men yī xiào mǐn ēn chóu hǎoChúng ta xóa bỏ hiềm khích. Được.
小姐姐 你贵姓啊 跟白天简直判若两人啊
HSK 5
0:03s
xiǎo jiě jiě nǐ guì xìng a gēn bái tiān jiǎn zhí pàn ruò liǎng rén aNgười đẹp, cô họ gì vậy? Nhìn khác hẳn ban ngày luôn ấy.
比你大很多 那以后我叫你姐姐啊
HSK 3
0:03s
bǐ nǐ dà hěn duō nà yǐ hòu wǒ jiào nǐ jiě jiě alớn hơn cô nhiều. Vậy từ giờ em gọi chị là chị nhé.
他叫张海楼 是我不争气的徒弟
HSK 7
0:03s
tā jiào zhāng hǎi lóu shì wǒ bù zhēng qì de tú dìCậu ấy tên Trương Hải Lâu, là đồ đệ không nên thân của tôi.
您的功夫实在是了得
HSK 4
0:03s
nín de gōng fu shí zài shì liǎo deVõ nghệ của anh cao cường quá.
有没有兴趣加入我们档案馆
HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu xìng qù jiā rù wǒ men dàng àn guǎnCó hứng thú gia nhập Cục Hồ sơ không?
我儿子拜师了 来来来 大家一起喝一杯啊
HSK 2
0:03s
wǒ ér zi bài shī le lái lái lái dà jiā yì qǐ hē yī bēi aCon trai tôi bái sư rồi. Nào, nào, mọi người cùng uống một bát đi.
是来游玩 还是做生意
HSK 4
0:03s
shì lái yóu wán hái shì zuò shēng yìlà đến chơi hay đến làm ăn vậy?
不行 那里太危险
HSK 4
0:03s
bù xíng nà lǐ tài wēi xiǎnKhông được, chỗ đó quá nguy hiểm,
你们不能去 百乐京有什么危险的
HSK 4
0:03s
nǐ men bù néng qù bǎi lè jīng yǒu shén me wēi xiǎn dehai người không được đi. Bách Lạc Kinh thì có nguy hiểm gì chứ?
理论上应该有很多的 蛇虫鼠蚁
HSK 5
0:03s
lǐ lùn shàng yīng gāi yǒu hěn duō de shé chóng shǔ yǐĐúng ra phải có rất nhiều rắn rết côn trùng.
你们这儿的人是不是有点迷信
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè ér de rén shì bú shì yǒu diǎn mí xìnNgười ở đây hơi mê tín thì phải.
还有令牌吗 我所有派去百乐京的人 都是有去无回
HSK 5
0:03s
hái yǒu lìng pái ma wǒ suǒ yǒu pài qù bǎi lè jīng de rén dōu shì yǒu qù wú huíCòn lệnh bài không? Tất cả người tôi cử đi Bách Lạc Kinh đều một đi không trở lại,
那帮我备马吧 只要他们还没有进百乐京
HSK 3
0:03s
nà bāng wǒ bèi mǎ ba zhǐ yào tā men hái méi yǒu jìn bǎi lè jīngChuẩn bị ngựa giúp tôi đi. Chỉ cần họ chưa vào Bách Lạc Kinh,
这出门在外还是得靠朋友啊
HSK 5
0:03s
zhè chū mén zài wài hái shì dé kào péng yǒu aQuả nhiên ra ngoài bôn ba vẫn phải nhờ cậy bạn bè.
你可比我们长湘那个亲戚 靠谱太多了
HSK 4
0:03s
nǐ kě bǐ wǒ men zhǎng xiāng nà ge qīn qī kào pǔ tài duō lecô còn đáng tin cậy hơn cái tay họ hàng ở Trường Tương kia.
谁让今天和姐姐 一见如故了
HSK 2
0:03s
shuí ràng jīn tiān hé jiě jiě yī jiàn rú gù leAi bảo hôm nay em với chị vừa gặp mà như đã quen từ lâu chứ.
要好好活下去 好好治病
HSK 4
0:03s
yào hǎo hǎo huó xià qù hǎo hǎo zhì bìngPhải sống thật tốt. Tập trung chữa bệnh.
师父 你这么快就走了 我在这儿等你回来
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ zhè me kuài jiù zǒu le wǒ zài zhè ér děng nǐ huí láiSư phụ, người phải đi nhanh vậy à? Con ở đây đợi người về.