Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 17 of 146
筑翎的总经理找我 我能不来吗 谢叔叔见笑了
HSK 3
0:03s
zhù líng de zǒng jīng lǐ zhǎo wǒ wǒ néng bù lái ma xiè shū shū jiàn xiào leTổng giám đốc của Trúc Linh muốn gặp chú sao chú không đến được chứ? Chú Tạ chê cười cháu rồi.
今天给您准备了 您最爱喝的老岩茶 快坐下来尝尝
HSK 2
0:03s
jīn tiān gěi nín zhǔn bèi le nín zuì ài hē de lǎo yán chá kuài zuò xià lái cháng chángHôm nay cháu đã chuẩn bị nham trà lâu năm mà chú thích uống nhất. Mau ngồi xuống thưởng thức đi.
说说 有什么需要叔叔帮忙的
HSK 3
0:03s
shuō shuō yǒu shén me xū yào shū shū bāng máng deNói đi, có chuyện gì cần chú giúp vậy?
当然了 莱蒙的项目 筑翎是一定会参加的
HSK 5
0:03s
dāng rán le lái méng de xiàng mù zhù líng shì yí dìng huì cān jiā deĐương nhiên rồi. Trúc Linh chắc chắn sẽ tham gia dự án của Lemmon.
一个靠着热度博出位的事务所 也会参与竞赛
HSK 7
0:03s
yí gè kào zhe rè dù bó chū wèi de shì wù suǒ yě huì cān yù jìng sàimột văn phòng nổi lên nhờ độ nổi tiếng trên mạng cũng tham gia cạnh tranh.
胆子倒挺大的 Dynamism(岱岸建筑)
HSK 5
0:03s
dǎn zi dào tǐng dà de Dynamism( dài àn jiàn zhù )To gan thật đấy. Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn)
他们怎么敢一直抢你们 筑翎的活呢
HSK 7
0:03s
tā men zěn me gǎn yì zhí qiǎng nǐ men zhù líng de huó nesao bọn họ dám liên tục giành mất dự án của Trúc Linh chứ?
不聊这些了 今天只喝茶
HSK 3
0:03s
bù liáo zhè xiē le jīn tiān zhǐ hē cháKhông nói mấy chuyện này nữa. Hôm nay chỉ uống trà thôi.
你别走 我在这里观察你好几天了
HSK 5
0:03s
nǐ bié zǒu wǒ zài zhè lǐ guān chá nǐ hǎo jǐ tiān leCậu đừng đi. Tôi đã quan sát cậu mấy ngày rồi.
我住在这儿 到处走走 有什么问题吗
HSK 3
0:03s
wǒ zhù zài zhè ér dào chù zǒu zǒu yǒu shén me wèn tí maTôi sống ở đây, đi loanh quanh có vấn đề gì à?
出什么事了 大钟 你那天不是说家里进人了吗
HSK 2
0:03s
chū shén me shì le dà zhōng nǐ nà tiān bú shì shuō jiā lǐ jìn rén le maXảy ra chuyện gì vậy? Đại Chung, hôm đó cậu nói là có người lẻn vào nhà cậu đúng không?
而且有男人的鞋印 对不对 这发生什么事情了
HSK 3
0:03s
ér qiě yǒu nán rén de xié yìn duì bú duì zhè fā shēng shén me shì qíng leCòn có dấu giày đàn ông đúng không? Xảy ra chuyện gì vậy?
总之啊 这人鬼鬼祟祟的
HSK 5
0:03s
zǒng zhī a zhè rén guǐ guǐ suì suì deTóm lại, người này cứ lén la lén lút.
我是不放心 让他在这里待下去了 你们说对不对啊
HSK 4
0:03s
wǒ shì bù fàng xīn ràng tā zài zhè lǐ dài xià qù le nǐ men shuō duì bú duì aTôi không yên tâm cho cậu ta ở lại đây chút nào. Mọi người thấy có đúng không?
你跑啊 心虚啊 你敢不敢给大家看一下
HSK 4
0:03s
nǐ pǎo a xīn xū a nǐ gǎn bù gǎn gěi dà jiā kàn yī xiàCậu chạy à, chột dạ chứ gì? Cậu có dám cho mọi người xem
这里面什么东西啊 我凭什么给你看啊
HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn shén me dōng xī a wǒ píng shén me gěi nǐ kàn abên trong là thứ gì không? Tại sao tôi phải cho anh xem?
敢在我弄堂里给我撒野
HSK 4
0:03s
gǎn zài wǒ lòng táng lǐ gěi wǒ sā yěDám ngang ngược trong ngõ của tôi à?
这儿什么时候成你家弄堂了 大白天欺负我家租客
HSK 7
0:03s
zhè ér shén me shí hòu chéng nǐ jiā lòng táng le dà bái tiān qī fù wǒ jiā zū kèCon ngõ này thành ngõ nhà anh từ lúc nào vậy? Bắt nạt khách thuê nhà tôi giữa ban ngày,
当我不存在是不是
HSK 5
0:03s
dāng wǒ bù cún zài shì bú shìanh coi tôi là không khí à?
你血口喷人 我血口喷人 你现在去查电表
HSK 3
0:03s
nǐ xuè kǒu pēn rén wǒ xuè kǒu pēn rén nǐ xiàn zài qù chá diàn biǎoCô vu khống tôi. Tôi vu khống anh sao? Thế giờ anh đi kiểm tra đồng hồ điện đi.
他每天在弄堂里到处晃悠的 万一以后出什么事
HSK 5
0:03s
tā měi tiān zài lòng táng lǐ dào chù huàng yōu de wàn yī yǐ hòu chū shén me shìCậu ta suốt ngày lang thang ở trong ngõ, lỡ sau này xảy ra chuyện gì
这不就弄堂嘛 原来是采风啊
HSK 6
0:03s
zhè bù jiù lòng táng ma yuán lái shì cǎi fēng aĐây là ngõ chúng ta mà. Hóa ra là đi sưu tầm phong cảnh à?
画得还挺好看的嘞 那 那大 大钟家的鞋印
HSK 7
0:03s
huà dé hái tǐng hǎo kàn de lei nà nà dà dà zhōng jiā de xié yìnVẽ đẹp đấy chứ. Vậy... vậy... dấu giày trong nhà Đại Chung
误闯了您家 抱歉
HSK 4
0:03s
wù chuǎng le nín jiā bào qiànnên vào nhầm nhà anh, xin lỗi.