Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 22 of 146
就是目标薪资实在是太高了
HSK 4
0:03s
jiù shì mù biāo xīn zī shí zài shì tài gāo lemỗi tội mức lương mong muốn quá cao.
看他的态度 我们的预算很难谈下来
HSK 7
0:03s
kàn tā de tài dù wǒ men de yù suàn hěn nán tán xià láiVới thái độ của anh ấy, ngân sách chúng ta khó mà tuyển được.
抱歉 上次是我爸妈来得突然
HSK 4
0:03s
bào qiàn shàng cì shì wǒ bà mā lái de tū ránXin lỗi. Lần trước là do bố mẹ tôi đến đột xuất,
从那之后 他就不太喜欢跟弄堂人打交道了
HSK 6
0:03s
cóng nà zhī hòu tā jiù bù tài xǐ huān gēn lòng táng rén dǎ jiāo dào leTừ đó trở đi, ông ấy không thích giao du với người trong ngõ nữa,
可能是怕别人看他可怜
HSK 6
0:03s
kě néng shì pà bié rén kàn tā kě liáncó lẽ là sợ người khác thương hại mình.
那我也没有义务 替你隐瞒父母
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě méi yǒu yì wù tì nǐ yǐn mán fù mǔVậy tôi cũng không có nghĩa vụ phải giúp cô giấu giếm bố mẹ.
你不敢跟他们坦白 本质上是你不相信自己
HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn gēn tā men tǎn bái běn zhì shàng shì nǐ bù xiāng xìn zì jǐCô không dám thẳng thắn với họ chẳng qua là vì cô không tin mình
如果只是暂时失业 需要租房过渡一下
HSK 6
0:03s
rú guǒ zhǐ shì zàn shí shī yè xū yào zū fáng guò dù yī xiàNếu chỉ là thất nghiệp tạm thời, cần cho thuê nhà trong giai đoạn bước đệm
你害怕自己选错了路
HSK 3
0:03s
nǐ hài pà zì jǐ xuǎn cuò le lùcô sợ bản thân đã chọn sai đường.
但我还是想说 我没有怀疑过自己
HSK 4
0:03s
dàn wǒ hái shì xiǎng shuō wǒ méi yǒu huái yí guò zì jǐNhưng tôi vẫn muốn nói rằng tôi chưa bao giờ hoài nghi bản thân.
是因为我最近 遇到了很多糟心事
HSK 3
0:03s
shì yīn wèi wǒ zuì jìn yù dào le hěn duō zāo xīn shìlà vì gần đây tôi gặp phải rất nhiều chuyện phiền lòng,
我提这个要求 确实唐突了
HSK 4
0:03s
wǒ tí zhè ge yāo qiú què shí táng tū leviệc tôi đưa ra yêu cầu này đúng là đã quá đột ngột rồi.
老赵 出不出来吃饭
HSK 2
0:03s
lǎo zhào chū bù chū lái chī fànLão Triệu, có ra ngoài đi ăn không?
我又搞砸了一场面试
HSK 7
0:03s
wǒ yòu gǎo zá le yī cháng miàn shìtớ lại làm hỏng một buổi phỏng vấn rồi.
你上次说难搞的租客 是
HSK 5
0:03s
nǐ shàng cì shuō nán gǎo de zū kè shìNgười thuê nhà khó tính mà cậu nói lần trước là sếp của Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) sao?
我今天本来 是想去找他好好聊一聊的
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān běn lái shì xiǎng qù zhǎo tā hǎo hǎo liáo yī liáo deHôm nay vốn dĩ tớ định đến gặp anh ta để nói chuyện tử tế.
我就觉得 还不如不认识
HSK 4
0:03s
wǒ jiù jué de hái bù rú bù rèn shítớ liền thấy thà không quen biết còn hơn.
不不不 我跟他是没有以后了
HSK 3
0:03s
bù bù bù wǒ gēn tā shì méi yǒu yǐ hòu leKhông, không, không, tớ và anh ta không có sau này đâu.
现在想来 我说的每一句话 每一个动作
HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎng lái wǒ shuō de měi yī jù huà měi yí gè dòng zuògiờ nghĩ lại, mỗi câu tớ nói, mỗi hành động tớ làm,
你喝的是果汁 咋了
HSK 4
0:03s
nǐ hē de shì guǒ zhī zǎ leCậu đang uống nước trái cây, sao vậy?
那我怎么出现幻觉了
HSK 7
0:03s
nà wǒ zěn me chū xiàn huàn jué leVậy sao tớ lại xuất hiện ảo giác rồi?
行了 别看了 没有做梦
HSK 7
0:03s
xíng le bié kàn le méi yǒu zuò mèngĐược rồi, đừng đọc nữa, không phải nằm mơ đâu.
你怎么回去啊 这下着雨
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me huí qù a zhè xià zhe yǔCậu định về bằng gì? Trời đang mưa đó.
赶紧走吧 我走啦
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn zǒu ba wǒ zǒu laMau đi đi. Tớ đi đây.