Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 24 of 146
现在几点 我上哪儿给你找开锁师傅
HSK 4
0:03s
xiàn zài jǐ diǎn wǒ shàng nǎ ér gěi nǐ zhǎo kāi suǒ shī fùBây giờ là mấy giờ rồi, tôi đi đâu tìm thợ sửa khóa cho anh đây?
这水我也送不进来呀
HSK 5
0:03s
zhè shuǐ wǒ yě sòng bù jìn lái yaNhưng tôi cũng không đưa nước vào được.
你是在忙莱蒙的项目吧
HSK 5
0:03s
nǐ shì zài máng lái méng de xiàng mù baAnh đang làm dự án của Lemmon phải không?
我相信 Dynamism(岱岸建筑) 不会输
HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn Dynamism( dài àn jiàn zhù ) bú huì shūTôi tin Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) sẽ không thua.
创始人少那么一点吧
HSK 7
0:03s
chuàng shǐ rén shǎo nà me yì diǎn balà anh đây một chút thôi.
我 想道歉来着
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng dào qiàn lái zheTôi… vốn định xin lỗi.
道歉 你做错什么了
HSK 4
0:03s
dào qiàn nǐ zuò cuò shén me leXin lỗi? Cô làm sai điều gì sao?
自己做错什么了 自己都说不上来 干吗道歉啊
HSK 4
0:03s
zì jǐ zuò cuò shén me le zì jǐ dōu shuō bù shàng lái gàn má dào qiàn aNgay cả bản thân làm sai điều gì cũng không nói ra được thì xin lỗi làm gì chứ?
我就觉得该有个表示
HSK 4
0:03s
wǒ jiù jué de gāi yǒu gè biǎo shìTôi chỉ thấy cũng nên thể hiện gì đó.
还误会你卡我面试
HSK 4
0:03s
hái wù huì nǐ kǎ wǒ miàn shìlại còn hiểu lầm anh gây khó dễ cho tôi khi phỏng vấn.
你要这么说 那我也得道歉
HSK 4
0:03s
nǐ yào zhè me shuō nà wǒ yě dé dào qiànNếu cô nói vậy thì tôi cũng phải xin lỗi.
并不比你做总助轻松
HSK 4
0:03s
bìng bù bǐ nǐ zuò zǒng zhù qīng sōngkhông hề nhẹ nhàng hơn việc cô làm trợ lý tổng giám đốc.
怎么也算是 内忧外患吧
HSK 6
0:03s
zěn me yě suàn shì nèi yōu wài huàn baxét thế nào cũng là trong ngoài đều rối ren.
那 你为什么还过了我的面试
HSK 4
0:03s
nà nǐ wèi shén me hái guò le wǒ de miàn shìVậy tại sao anh vẫn cho tôi đậu phỏng vấn?
是不是因为我们租客的关系 让我抄了条近路
HSK 6
0:03s
shì bú shì yīn wèi wǒ men zū kè de guān xì ràng wǒ chāo le tiáo jìn lùCó phải vì mối quan hệ chủ nhà người thuê nên anh cho tôi đi đường tắt không?
我特别地惨 所以就给我亮了绿灯
HSK 7
0:03s
wǒ tè bié dì cǎn suǒ yǐ jiù gěi wǒ liàng le lǜ dēngtôi vô cùng thảm hại nên mới bật đèn xanh cho tôi?
不是你说的不顺 遗憾 失败
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ shuō de bù shùn yí hàn shī bàikhông phải những thứ không suôn sẻ, tiếc nuối, thất bại mà cô nói.
不过那都是过去的作品了
HSK 4
0:03s
bù guò nà dōu shì guò qù de zuò pǐn le♪ Em có bằng lòng ở bên anh không ♪ Nhưng đó đều là những tác phẩm trong quá khứ rồi.
就不要再想着以前的事了
HSK 3
0:03s
jiù bú yào zài xiǎng zhe yǐ qián de shì le♪ Chẳng cần dò hỏi ♪ thì đừng nghĩ mãi về những chuyện trước kia nữa.
那作为交换 你给我看看你的设计稿可以吗
HSK 5
0:03s
nà zuò wéi jiāo huàn nǐ gěi wǒ kàn kàn nǐ de shè jì gǎo kě yǐ maVậy coi như trao đổi, anh cho tôi xem bản thảo thiết kế của anh được không? ♪ Ánh sao lấp lánh ♪
什么都行 我就想看一眼
HSK 5
0:03s
shén me dōu xíng wǒ jiù xiǎng kàn yī yǎn♪ Liệu em sẽ thích câu chuyện ra sao ♪ Cái gì cũng được, tôi chỉ muốn xem qua một chút thôi.
设计稿 上班了发你
HSK 3
0:03s
shè jì gǎo shàng bān le fā nǐBản thảo thiết kế, đi làm rồi tôi gửi cho cô. ♪ Ngày mai chúng ta sẽ lại gặp nhau thôi ♪
时间不早了 早点睡吧
HSK 1
0:03s
shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn shuì baMuộn rồi, ngủ sớm đi.
谢谢师傅啊 没事没事 不好意思 大早上的
HSK 4
0:03s
xiè xiè shī fù a méi shì méi shì bù hǎo yì sī dà zǎo shàng deCảm ơn anh nhé. Không sao, không có chi. Xin lỗi nhé, sáng sớm đã làm phiền.