Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 26 of 146
您说要是有人 去谢叔叔那儿 喊冤说情
HSK 7
0:03s
nín shuō yào shì yǒu rén qù xiè shū shū nà ér hǎn yuān shuō qíngông nói xem nếu có người đến chỗ chú Tạ kêu oan cầu xin,
你谢叔叔深居简出
HSK 3
0:03s
nǐ xiè shū shū shēn jū jiǎn chūchú Tạ của cậu sống ẩn dật,
除非从我身上跨过去
HSK 7
0:03s
chú fēi cóng wǒ shēn shàng kuà guò qùthì phải bước qua xác tôi trước.
裴总 事都办完了 什么时候能让我入职啊
HSK 3
0:03s
péi zǒng shì dōu bàn wán le shén me shí hòu néng ràng wǒ rù zhí aSếp Bùi, làm xong hết mọi việc rồi, khi nào thì cho tôi vào làm?
这是优化后的剖面图 您看一下
HSK 6
0:03s
zhè shì yōu huà hòu de pōu miàn tú nín kàn yī xiàĐây là bản vẽ mặt cắt sau khi đã tối ưu, anh xem thử đi.
整体不错 但是 有几个点可能需要注意一下
HSK 5
0:03s
zhěng tǐ bù cuò dàn shì yǒu jǐ gè diǎn kě néng xū yào zhù yì yī xiàTổng thể khá ổn, nhưng có vài điểm cần chú ý thêm.
我接个电话 你先去忙吧
HSK 3
0:03s
wǒ jiē gè diàn huà nǐ xiān qù máng baTôi nghe điện thoại một chút, cậu đi làm việc trước đi.
妈妈没有打搅到你吧
HSK 7
0:03s
mā mā méi yǒu dǎ jiǎo dào nǐ bamẹ không làm phiền con chứ?
工作上你还是要谨慎一些
HSK 5
0:03s
gōng zuò shàng nǐ hái shì yào jǐn shèn yī xiēTrong công việc con vẫn nên cẩn thận hơn.
就算遇到事 也要冷静
HSK 6
0:03s
jiù suàn yù dào shì yě yào lěng jìngDù có gặp chuyện gì thì cũng phải giữ bình tĩnh,
放心 我会处理好自己的事的 那就好
HSK 5
0:03s
fàng xīn wǒ huì chǔ lǐ hǎo zì jǐ de shì de nà jiù hǎoYên tâm, con sẽ xử lý tốt chuyện của mình. Vậy là tốt rồi.
对了 我跟你叔叔商量了一下
HSK 4
0:03s
duì le wǒ gēn nǐ shū shū shāng liáng le yī xiàÀ đúng rồi, mẹ đã bàn với chú con rồi.
咱们一家人 很快就能团聚了
HSK 7
0:03s
zán men yī jiā rén hěn kuài jiù néng tuán jù lecả nhà mình sẽ sớm được đoàn tụ thôi.
羞 下班了没 我在你们事务所附近办事
HSK 7
0:03s
xiū xià bān le méi wǒ zài nǐ men shì wù suǒ fù jìn bàn shìTu, tan làm chưa? Tớ đang có việc gần văn phòng các cậu,
混蛋 自杀算是便宜你了
HSK 6
0:03s
hùn dàn zì shā suàn shì pián yi nǐ leKhốn kiếp! Tự sát là dễ dàng cho anh rồi đấy.
别以为你自杀就不用承担责任了
HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi nǐ zì shā jiù bù yòng chéng dān zé rèn leĐừng nghĩ tự sát rồi thì anh không phải chịu trách nhiệm gì.
那份同意书不可能是我爸签的
HSK 4
0:03s
nà fèn tóng yì shū bù kě néng shì wǒ bà qiān deGiấy đồng ý đó không thể nào là do bố tôi ký,
难道我什么都做不了吗
HSK 4
0:03s
nán dào wǒ shén me dōu zuò bù liǎo maChẳng lẽ con không thể làm gì được sao?
有一件事情你能做到
HSK 2
0:03s
yǒu yī jiàn shì qíng nǐ néng zuò dàoCó một việc con vẫn có thể làm được.
才有机会抽丝剥茧
HSK 3
0:03s
cái yǒu jī huì chōu sī bō jiǎnthì mới có cơ hội lần theo manh mối,
清场了 还有人没出来吗
HSK 2
0:03s
qīng chǎng le hái yǒu rén méi chū lái maDọn dẹp đây, còn ai chưa ra ngoài không?
你别说 你们园区餐厅挺不错的
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō nǐ men yuán qū cān tīng tǐng bù cuò dePhải nói là nhà ăn trong khu cậu cũng ngon phết.
学长加班也是有口福啊 你给他买的吧
HSK 4
0:03s
xué zhǎng jiā bān yě shì yǒu kǒu fú a nǐ gěi tā mǎi de baĐàn anh tăng ca mà vẫn có lộc ăn nha, cậu mua cho anh ấy à?
他最近可辛苦了
HSK 4
0:03s
tā zuì jìn kě xīn kǔ leDạo này anh ấy vất vả thật.