Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 25 of 146
完了完了 迟到了 急什么
HSK 3
0:03s
wán le wán le chí dào le jí shén meChết rồi, chết rồi, muộn mất rồi. Vội cái gì?
你是老板 你不用打卡 你当然不着急了
HSK 6
0:03s
nǐ shì lǎo bǎn nǐ bù yòng dǎ kǎ nǐ dāng rán bù zháo jí leAnh là ông chủ, anh đâu cần chấm công, tất nhiên là không vội rồi.
先去弄堂口吃个早餐 然后搭我车去上班
HSK 6
0:03s
xiān qù lòng táng kǒu chī gè zǎo cān rán hòu dā wǒ chē qù shàng bānRa đầu hẻm ăn sáng trước đã rồi đi xe tôi đến công ty.
刚刚那是事务所同事吧
HSK 7
0:03s
gāng gāng nà shì shì wù suǒ tóng shì baVừa rồi là đồng nghiệp ở văn phòng phải không?
让人看见不好 万一误会咱们关系
HSK 5
0:03s
ràng rén kàn jiàn bù hǎo wàn yī wù huì zán men guān xìĐể người ta nhìn thấy thì không hay, lỡ đâu hiểu lầm quan hệ của chúng ta.
我现在什么成绩都没做出来呢
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài shén me chéng jì dōu méi zuò chū lái neGiờ tôi còn chưa làm ra thành tích gì,
你开到那个事务所后面 我再下来
HSK 7
0:03s
nǐ kāi dào nà ge shì wù suǒ hòu miàn wǒ zài xià láiAnh lái xe ra phía sau văn phòng đi rồi tôi xuống.
我看上去是会给人开后门的人吗
HSK 1
0:03s
wǒ kàn shàng qù shì huì gěi rén kāi hòu mén de rén maTrông tôi giống kiểu người mở cửa sau cho người khác lắm à?
宇总 你记得一会儿再下车啊 我先走了
HSK 3
0:03s
yǔ zǒng nǐ jì de yī huì er zài xià chē a wǒ xiān zǒu leSếp Vũ, lát nữa anh hẵng xuống xe nhé. Tôi đi trước đây.
宇总 你不是说晚点再下车吗
HSK 1
0:03s
yǔ zǒng nǐ bú shì shuō wǎn diǎn zài xià chē maSếp Vũ, anh nói sẽ xuống xe muộn một chút mà?
又不是做了什么亏心事
HSK 3
0:03s
yòu bú shì zuò le shén me kuī xīn shìCó phải làm chuyện gì mờ ám đâu.
你们看到了吗 看到了 这是真的吗
HSK 1
0:03s
nǐ men kàn dào le ma kàn dào le zhè shì zhēn de maMọi người xem tin tức chưa? Xem rồi. Chuyện này là thật à?
这是重点吗 重点应该是那个爆料人是谁
HSK 4
0:03s
zhè shì zhòng diǎn ma zhòng diǎn yīng gāi shì nà ge bào liào rén shì shuíĐó là trọng điểm sao? Trọng điểm phải là người tung tin là ai chứ.
负责这次项目竞赛的是孙达勤 你联系上他了吗
HSK 6
0:03s
fù zé zhè cì xiàng mù jìng sài de shì sūn dá qín nǐ lián xì shàng tā le maNgười phụ trách cuộc thi dự án lần này là Tôn Đạt Cần, cô liên lạc được với anh ta chưa?
打了好几个电话给这位孙总 不接
HSK 3
0:03s
dǎ le hǎo jǐ gè diàn huà gěi zhè wèi sūn zǒng bù jiēGọi cho sếp Tôn đó mấy cuộc rồi, không nghe máy.
最奇怪的是 刚发酵了那么一会儿
HSK 7
0:03s
zuì qí guài de shì gāng fā jiào le nà me yī huì erKỳ lạ nhất là mới lan truyền được một lúc
这条新闻是冲着这次竞赛来的
HSK 6
0:03s
zhè tiáo xīn wén shì chōng zhe zhè cì jìng sài lái deTin tức này nhắm thẳng vào cuộc thi lần này,
有人故意要搅黄我们参赛
HSK 7
0:03s
yǒu rén gù yì yào jiǎo huáng wǒ men cān sàicó người cố tình phá hỏng việc chúng ta tham gia thi?
Dynamism(岱岸建筑) 出局 谁得利
HSK 7
0:03s
Dynamism( dài àn jiàn zhù ) chū jú shuí dé lìDynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) bị loại, ai được lợi
不管背后有多少牵扯
HSK 7
0:03s
bù guǎn bèi hòu yǒu duō shǎo qiān chědù phía sau có liên quan phức tạp thế nào,
是谁爆的料 你心里有数吗
HSK 6
0:03s
shì shuí bào de liào nǐ xīn lǐ yǒu shù maAi là người tung tin, anh có đoán được không?
裴总的茶艺 是日渐精进啊
HSK 3
0:03s
péi zǒng de chá yì shì rì jiàn jīng jìn aTrà đạo của sếp Bùi ngày càng tinh tế rồi đấy.
您跟谢总什么关系啊 亲如父子啊
HSK 5
0:03s
nín gēn xiè zǒng shén me guān xì a qīn rú fù zǐ aCậu và sếp Tạ quan hệ thế nào chứ? Thân thiết như cha con.
但我也不想让谢叔叔为难啊
HSK 6
0:03s
dàn wǒ yě bù xiǎng ràng xiè shū shū wéi nán anhưng tôi cũng không muốn làm chú Tạ khó xử.