Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 29 of 146
所以你最近 都在忙这些
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ zuì jìn dōu zài máng zhè xiēVậy là dạo này anh đang làm mấy cái này sao?
那你辞职你为什么不告诉我呢
HSK 5
0:03s
nà nǐ cí zhí nǐ wèi shén me bù gào sù wǒ neVậy sao anh nghỉ việc mà không nói cho em biết?
你不会被裁员了吧
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì bèi cái yuán le baHay là anh bị cắt giảm nhân sự?
你别笑 你是不是真的被裁了
HSK 7
0:03s
nǐ bié xiào nǐ shì bú shì zhēn de bèi cái leAnh đừng cười. Có phải anh bị cắt giảm nhân sự không?
我们几个打算创业
HSK 5
0:03s
wǒ men jǐ gè dǎ suàn chuàng yèMấy anh em bọn anh định khởi nghiệp.
之前一直没告诉你 是因为还没步入正轨
HSK 7
0:03s
zhī qián yì zhí méi gào sù nǐ shì yīn wèi hái méi bù rù zhèng guǐTrước đây không nói cho em biết là vì vẫn chưa ổn định,
那你没有辞职 好端端地为什么要创业啊
HSK 5
0:03s
nà nǐ méi yǒu cí zhí hǎo duān duān dì wèi shén me yào chuàng yè aAnh không nghỉ việc sao tự dưng lại muốn khởi nghiệp?
但我想要转岗 基本没希望了
HSK 4
0:03s
dàn wǒ xiǎng yào zhuǎn gǎng jī běn méi xī wàng lenhưng anh muốn thăng chức thì gần như không có hy vọng.
我也不想天天出差 天天出差
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù xiǎng tiān tiān chū chāi tiān tiān chū chāiAnh cũng không muốn suốt ngày đi công tác,
能多赚一笔钱 我们干吗要放弃
HSK 4
0:03s
néng duō zhuàn yī bǐ qián wǒ men gàn má yào fàng qìCó thể kiếm thêm tiền thì sao phải từ bỏ chứ?
咱们两个还要换房子呢 你忘了
HSK 3
0:03s
zán men liǎng gè hái yào huàn fáng zi ne nǐ wàng leHai chúng ta còn phải mua nhà khác mà? Em quên rồi sao?
你拿去用 就当我入股了 好不好 不行
HSK 4
0:03s
nǐ ná qù yòng jiù dāng wǒ rù gǔ le hǎo bù hǎo bù xíngAnh cầm lấy dùng đi, coi như là em đầu tư, có được không? Không được.
我这儿都有钱啊 老公
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ér dōu yǒu qián a lǎo gōngAnh có tiền mà. Chồng à,
我们现在的生活呢 我已经很满足了
HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài de shēng huó ne wǒ yǐ jīng hěn mǎn zú leem rất hài lòng với cuộc sống của chúng ta hiện giờ.
钱呢 咱可以慢慢挣
HSK 5
0:03s
qián ne zán kě yǐ màn màn zhēngTiền bạc chúng ta có thể kiếm từ từ.
大房子嘛 早晚会有的
HSK 6
0:03s
dà fáng zi ma zǎo wǎn huì yǒu deNhà rộng sớm muộn gì cũng sẽ có.
我相信我们的生活 一定会越来越好的
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn wǒ men de shēng huó yí dìng huì yuè lái yuè hǎo deEm tin là cuộc sống của chúng ta chắc chắn sẽ ngày càng tốt hơn,
我上哪儿去找这人哪
HSK 1
0:03s
wǒ shàng nǎ ér qù zhǎo zhè rén nǎMình đi đâu để tìm người này bây giờ?
难不成天天去莱蒙集团 门口蹲着啊
HSK 6
0:03s
nán bù chéng tiān tiān qù lái méng jí tuán mén kǒu dūn zhe aLẽ nào ngày nào cũng đến Tập đoàn Lemmon để canh à?
周末跟我去参加一个婚礼
HSK 5
0:03s
zhōu mò gēn wǒ qù cān jiā yí gè hūn lǐCuối tuần đi dự một hôn lễ cùng tôi.
不去找人 参加什么婚礼
HSK 5
0:03s
bù qù zhǎo rén cān jiā shén me hūn lǐKhông đi tìm người đi lại còn đi dự hôn lễ.
真是皇帝不急 急死太监
HSK 7
0:03s
zhēn shì huáng dì bù jí jí sǐ tài jiànĐúng là hoàng đế không sốt ruột, thái giám thì cuống lên.
你确定这导航没问题吗
HSK 7
0:03s
nǐ què dìng zhè dǎo háng méi wèn tí maanh chắc chắn là bản đồ chỉ đường đúng chứ?
这哪有婚礼在这荒郊野外举办的
HSK 5
0:03s
zhè nǎ yǒu hūn lǐ zài zhè huāng jiāo yě wài jǔ bàn deCó hôn lễ nào lại tổ chức ở nơi hoang vu thế này chứ?