The Dream Maker poster

The Dream Maker

小城大事

TV Series5,033 clips

20世纪80年代初,平川县为了加快发展,决定设立“月海镇”。李秋萍与郑德诚两名能力及个性突出的干部,秉着“人民城市人民建”的理念,借助改革开放政策和中央一号文件找到了改革的办法,带领成千上万的农民,在没用国家一分钱的情况下,以“集资、合伙”的创举,在滩涂之上建起一座现代化的城市。这是一段从无到有的造城奇迹,更是中国建城史上的一次壮举,几十万农民的命运因此得以改变。李秋萍、郑德诚、解春来、高雪梅等造城者敢想敢干、敢为人先,在阳光灿烂的80年代谱写了华丽的篇章。

Video Dialogue Clips from The Dream Maker

5,033 clips · Page 122 of 210
一九八八年汉城奥运会
HSK 5
0:03s
yī jiǔ bā bā nián hàn chéng ào yùn huìThế vận hội Seoul 1988,
成不成功 成功啊 是不是举世瞩目 是成功
HSK 7
0:03s
chéng bù chéng gōng chéng gōng a shì bú shì jǔ shì zhǔ mù shì chéng gōngThành công không? Thành công chứ. Có phải cả thế giới chú ý không? Là thành công.
你稍微认真地考虑一下 不能不负责任啊
HSK 4
0:03s
nǐ shāo wēi rèn zhēn dì kǎo lǜ yī xià bù néng bù fù zé rèn aanh hãy suy nghĩ nghiêm túc chút. Không thể thiếu trách nhiệm thế.
你这都不是好高骛远了 你是胡说八道
HSK 1
0:03s
nǐ zhè dōu bú shì hào gāo wù yuǎn le nǐ shì hú shuō bā dàoĐây không phải là tham vọng viển vông nữa, mà là nói bậy nói bạ.
那我们北京亚运会啊 那是举全国之力 搞起来的
HSK 5
0:03s
nà wǒ men běi jīng yà yùn huì a nà shì jǔ quán guó zhī lì gǎo qǐ lái deThế Đại hội Thể thao Châu Á Bắc Kinh của ta, đó là dốc toàn lực quốc gia mới làm nên.
在白日说梦话呀 那你说 你说 你说这怎么用
HSK 5
0:03s
zài bái rì shuō mèng huà ya nà nǐ shuō nǐ shuō nǐ shuō zhè zěn me yòngđang nói mơ giữa ban ngày không? Thế anh nói đi, anh nói. Anh nói xem dùng thế nào?
我觉得我们实际一点 好吧
HSK 4
0:03s
wǒ jué de wǒ men shí jì yì diǎn hǎo baTôi nghĩ ta thực tế một chút, được không?
月海嘛 现在发展得好 陆陆续续吧
HSK 6
0:03s
yuè hǎi ma xiàn zài fā zhǎn dé hǎo lù lù xù xù baNguyệt Hải, giờ phát triển tốt, lần lượt thôi,
可能人口还要增加的 我觉得稳妥一点
HSK 7
0:03s
kě néng rén kǒu hái yào zēng jiā de wǒ jué de wěn tuǒ yì diǎncó thể dân số còn tăng. Tôi nghĩ thận trọng một chút,
这个离中心地带又远 我知道 我抛砖引玉 好吧
HSK 7
0:03s
zhè ge lí zhōng xīn dì dài yòu yuǎn wǒ zhī dào wǒ pāo zhuān yǐn yù hǎo baChỗ này lại xa khu trung tâm. Tôi biết. Tôi ném đá dò đường thôi, được chứ?
行行行 你们俩别在这儿 瞎出主意了
HSK 7
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ bié zài zhè ér xiā chū zhǔ yì leĐược rồi, được rồi. Hai anh đừng có ở đây bày vẽ lung tung nữa.
这事再议 好吧 咱们下一个议题
HSK 7
0:03s
zhè shì zài yì hǎo ba zán men xià yí gè yì tíViệc này để bàn sau, được không? Chúng ta chuyển sang vấn đề tiếp.
丽丽 你这新店开店这么久了
HSK 3
0:03s
lì lì nǐ zhè xīn diàn kāi diàn zhè me jiǔ leLệ Lệ Cửa hàng mới của cậu mở lâu thế rồi
恭喜你啊 这么年轻就当老板了
HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a zhè me nián qīng jiù dāng lǎo bǎn leChúc mừng cậu nhé Trẻ thế đã làm chủ rồi
什么老板不老板的呀
HSK 5
0:03s
shén me lǎo bǎn bù lǎo bǎn de yaÔng chủ gì chứ ông chủ
不过我有信心 我肯定能干好
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ yǒu xìn xīn wǒ kěn dìng néng gàn hǎoNhưng tớ có niềm tin Tớ nhất định làm tốt
我别的理发店 我都不相信
HSK 3
0:03s
wǒ bié de lǐ fà diàn wǒ dōu bù xiāng xìnMấy tiệm cắt tóc khác Tớ đều không tin
好呀 那一会儿剪完了 我再给你烫个头
HSK 6
0:03s
hǎo ya nà yī huì er jiǎn wán le wǒ zài gěi nǐ tàng gè tóuĐược thôi Vậy lát nữa cắt xong Tớ uốn tóc cho cậu luôn
李镇长的照片 挂门口当广告啊
HSK 4
0:03s
lǐ zhèn zhǎng de zhào piān guà mén kǒu dāng guǎng gào aảnh của Thị trưởng Lý treo ở cửa làm quảng cáo không
高厂长 你别瞎说啊 我不敢的
HSK 2
0:03s
gāo chǎng zhǎng nǐ bié xiā shuō a wǒ bù gǎn deTrưởng ban Cao, đừng nói bậy Tôi đâu dám
看看 看看 我买的什么
HSK 1
0:03s
kàn kàn kàn kàn wǒ mǎi de shén meXem này, xem này Tôi mua cái gì này
林忆莲 我可喜欢林忆莲了 看这张国荣
HSK 3
0:03s
lín yì lián wǒ kě xǐ huān lín yì lián le kàn zhè zhāng guó róngLâm Ức Liên Tôi thích Lâm Ức Liên lắm Xem này, Trương Quốc Vinh
克莱德曼的钢琴曲 我放给你听听啊
HSK 3
0:03s
kè lái dé màn de gāng qín qǔ wǒ fàng gěi nǐ tīng tīng aNhạc piano của Richard Clayderman Tôi mở cho cậu nghe nhé
这头发也在香港烫的
HSK 6
0:03s
zhè tóu fà yě zài xiāng gǎng tàng deTóc này cũng uốn ở Hồng Kông, Trung Quốc