The Dream Maker poster

The Dream Maker

小城大事

TV Series5,033 clips

20世纪80年代初,平川县为了加快发展,决定设立“月海镇”。李秋萍与郑德诚两名能力及个性突出的干部,秉着“人民城市人民建”的理念,借助改革开放政策和中央一号文件找到了改革的办法,带领成千上万的农民,在没用国家一分钱的情况下,以“集资、合伙”的创举,在滩涂之上建起一座现代化的城市。这是一段从无到有的造城奇迹,更是中国建城史上的一次壮举,几十万农民的命运因此得以改变。李秋萍、郑德诚、解春来、高雪梅等造城者敢想敢干、敢为人先,在阳光灿烂的80年代谱写了华丽的篇章。

Video Dialogue Clips from The Dream Maker

5,033 clips · Page 164 of 210
说话有意思 就所有的东西让他一讲
HSK 4
0:03s
shuō huà yǒu yì si jiù suǒ yǒu de dōng xī ràng tā yī jiǎngNói chuyện thú vị. Cứ cái gì anh ấy nói ra
我就都听得进去 听得懂了 他 他讲那些大道理
HSK 3
0:03s
wǒ jiù dōu tīng dé jìn qù tīng de dǒng le tā tā jiǎng nà xiē dà dào lǐlà tớ đều nghe lọt tai hết. Hiểu được hết. Anh ấy, anh ấy giảng mấy đạo lý lớn
每次说我都跟着 咯咯咯在那儿乐
HSK 1
0:03s
měi cì shuō wǒ dōu gēn zhe gē gē gē zài nà ér lèlần nào nói tớ cũng theo khúc khích cười ở đấy.
他剥了好几年的虾 一秒钟剥一个 一秒钟剥一个
HSK 7
0:03s
tā bō le hǎo jǐ nián de xiā yī miǎo zhōng bō yí gè yī miǎo zhōng bō yí gèAnh ấy bóc tôm mấy năm trời. Một giây bóc một con. Một giây bóc một con.
而且他穿衣服也好看 颜色搭配也好看 就是我觉得
HSK 6
0:03s
ér qiě tā chuān yī fú yě hǎo kàn yán sè dā pèi yě hǎo kàn jiù shì wǒ jué deVới lại anh ấy mặc đồ cũng đẹp. Phối màu cũng đẹp. Chính là tớ thấy
他什么都特别好 特别帅
HSK 4
0:03s
tā shén me dōu tè bié hǎo tè bié shuàianh ấy cái gì cũng đặc biệt tốt. Đặc biệt đẹp trai.
你天天跟他在一起 你没觉得书记特别帅吗
HSK 7
0:03s
nǐ tiān tiān gēn tā zài yì qǐ nǐ méi jué de shū jì tè bié shuài maCậu ngày ngày ở cùng anh ấy cậu không thấy bí thư đặc biệt đẹp trai sao?
应该喜欢他的全部 要了解他
HSK 4
0:03s
yīng gāi xǐ huān tā de quán bù yào liǎo jiě tānên thích toàn bộ con người họ. Phải hiểu họ.
缺点也是 一个人的一部分
HSK 4
0:03s
quē diǎn yě shì yí gè rén de yī bù fènNhược điểm cũng là một phần của con người.
这喜欢一个人 喜欢得就太盲目了
HSK 7
0:03s
zhè xǐ huān yí gè rén xǐ huān dé jiù tài máng mù leviệc thích một người sẽ trở nên quá mù quáng.
要保持距离 注意影响
HSK 5
0:03s
yào bǎo chí jù lí zhù yì yǐng xiǎngphải giữ khoảng cách, chú ý ảnh hưởng.
我只能偷偷地跟着他
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ néng tōu tōu dì gēn zhe tāTớ chỉ có thể lén theo anh ấy.
你没有觉得他脖子歪吗
HSK 6
0:03s
nǐ méi yǒu jué de tā bó zi wāi maCậu không thấy cổ anh ấy vẹo sao?
我跟我自己说 王丽丽 你喜欢他什么
HSK 2
0:03s
wǒ gēn wǒ zì jǐ shuō wáng lì lì nǐ xǐ huān tā shén meTớ tự nhủ với bản thân Vương Lệ Lệ, cậu thích anh ấy cái gì?
你喜欢他脖子吗 你是喜欢他人 还是喜欢他脖子
HSK 6
0:03s
nǐ xǐ huān tā bó zi ma nǐ shì xǐ huān tā rén hái shì xǐ huān tā bó ziCậu thích cái cổ của anh ấy à? Cậu thích con người anh ấy hay là thích cái cổ của anh ấy?
我喜欢他人 对吧 那为什么我一直 看他的脖子呢
HSK 6
0:03s
wǒ xǐ huān tā rén duì ba nà wèi shén me wǒ yì zhí kàn tā de bó zi neTớ thích con người anh ấy. Đúng không? Thế tại sao tớ cứ nhìn cái cổ của anh ấy?
那我觉得 你就是不喜欢他
HSK 4
0:03s
nà wǒ jué de nǐ jiù shì bù xǐ huān tāThế tớ nghĩ chính là cậu không thích anh ấy.
对 你不喜欢他 为什么呀
HSK 5
0:03s
duì nǐ bù xǐ huān tā wèi shén me yaĐúng, cậu không thích anh ấy. Tại sao chứ?
关注他这个脖子 你就能忽略 他这一点点缺点
HSK 6
0:03s
guān zhù tā zhè ge bó zi nǐ jiù néng hū lüè tā zhè yì diǎn diǎn quē diǎnquan tâm đến cái cổ này. Cậu đã có thể bỏ qua chút nhược điểm này của anh ấy.
那我要是跟他说的话 他会伤心吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì gēn tā shuō de huà tā huì shāng xīn maThế nếu tớ nói với anh ấy anh ấy có buồn không?
不会 书记会非常地理解你
HSK 7
0:03s
bú huì shū jì huì fēi cháng dì lǐ jiě nǐKhông đâu. Bí thư sẽ rất hiểu cho cậu.
我这昨天 不是刚量完了吗 怎么今天又量
HSK 4
0:03s
wǒ zhè zuó tiān bú shì gāng liàng wán le ma zěn me jīn tiān yòu liàngTôi hôm qua không phải vừa đo xong sao? Sao hôm nay lại đo?
我怀疑你啊 高血压
HSK 7
0:03s
wǒ huái yí nǐ a gāo xuè yāTôi nghi anh bị cao huyết áp.
这一旦发现了 确实很难忽略啊
HSK 6
0:03s
zhè yí dàn fā xiàn le què shí hěn nán hū lüè aMột khi đã phát hiện ra Thì thật khó mà bỏ qua.