The Dream Maker poster

The Dream Maker

小城大事

TV Series5,033 clips

20世纪80年代初,平川县为了加快发展,决定设立“月海镇”。李秋萍与郑德诚两名能力及个性突出的干部,秉着“人民城市人民建”的理念,借助改革开放政策和中央一号文件找到了改革的办法,带领成千上万的农民,在没用国家一分钱的情况下,以“集资、合伙”的创举,在滩涂之上建起一座现代化的城市。这是一段从无到有的造城奇迹,更是中国建城史上的一次壮举,几十万农民的命运因此得以改变。李秋萍、郑德诚、解春来、高雪梅等造城者敢想敢干、敢为人先,在阳光灿烂的80年代谱写了华丽的篇章。

Video Dialogue Clips from The Dream Maker

5,033 clips · Page 28 of 210
我说你喝多了吧 那个
HSK 1
0:03s
wǒ shuō nǐ hē duō le ba nà geTôi bảo anh say rồi mà Này
用你们那里的话讲叫 必须的
HSK 3
0:03s
yòng nǐ men nà lǐ de huà jiǎng jiào bì xū deNói theo tiếng các anh thì gọi là Chắc chắn rồi
必须喝透了 必须的 必须的 抱一个 抱一个
HSK 4
0:03s
bì xū hē tòu le bì xū de bì xū de bào yí gè bào yí gèPhải uống cho thấu Chắc chắn rồi Chắc chắn rồi Ôm một cái, ôm một cái
我今天空肚子了 你等我吃饱了 我再 咱俩喝
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān kōng dǔ zi le nǐ děng wǒ chī bǎo le wǒ zài zán liǎ hēHôm nay tôi bụng rỗng Anh đợi tôi no bụng đã, rồi tôi Hai ta uống
月海继续啊 走了啊
HSK 4
0:03s
yuè hǎi jì xù a zǒu le aNguyệt Hải tiếp tục nhé Đi đây
就是有点晕 搞两杯茶 搞两杯茶 好的
HSK 6
0:03s
jiù shì yǒu diǎn yūn gǎo liǎng bēi chá gǎo liǎng bēi chá hǎo deChỉ hơi chóng mặt thôi. Pha hai tách trà, pha hai tách trà. Vâng.
刚刚结账的时候 是不是给你的钱不够啊
HSK 4
0:03s
gāng gāng jié zhàng de shí hòu shì bú shì gěi nǐ de qián bù gòu aLúc vừa thanh toán, đúng không, tiền tôi đưa anh không đủ?
没有事 没有多少钱 算了 算了 不行 不行
HSK 6
0:03s
méi yǒu shì méi yǒu duō shǎo qián suàn le suàn le bù xíng bù xíngKhông có gì, không đáng bao nhiêu. Thôi, thôi, không được, không được.
嘎嘎的 这都出来了 他们的话比较有感染力
HSK 3
0:03s
gā gā de zhè dōu chū lái le tā men de huà bǐ jiào yǒu gǎn rǎn lìCực kỳ đỉnh. Cái này cũng tuôn ra luôn. Cách nói chuyện của họ khá có sức lôi cuốn.
书记啊 你说刚才 我给你递毛巾 你干吗不用啊
HSK 7
0:03s
shū jì a nǐ shuō gāng cái wǒ gěi nǐ dì máo jīn nǐ gàn má bù yòng aBí thư à, Anh nói xem, lúc nãy... Tôi đưa khăn cho anh, sao anh không dùng?
那个毛巾是让你 趁他们看不到的时候
HSK 6
0:03s
nà ge máo jīn shì ràng nǐ chèn tā men kàn bú dào de shí hòuCái khăn đó là để anh... Nhân lúc họ không để ý,
以后千万别干这个 丢人
HSK 7
0:03s
yǐ hòu qiān wàn bié gàn zhè ge diū rénSau này tuyệt đối đừng làm thế. Mất mặt lắm.
咱又不是不能喝 你这这 叫人看了觉得这个人
HSK 3
0:03s
zán yòu bú shì bù néng hē nǐ zhè zhè jiào rén kàn le jué de zhè ge rénChúng ta đâu phải không uống được. Anh thế này... Khiến người ta thấy mình...
不实诚 千万别干这个 不是 那你也不能那么喝
HSK 4
0:03s
bù shí chéng qiān wàn bié gàn zhè ge bú shì nà nǐ yě bù néng nà me hēkhông thật thà. Tuyệt đối đừng làm thế. Không phải... Nhưng anh cũng không thể uống như thế.
对身体不好啊 那也不能那样 对
HSK 2
0:03s
duì shēn tǐ bù hǎo a nà yě bù néng nà yàng duìHại sức khỏe. Nhưng cũng không thể thế được. Đúng.
一个人大战东北五虎 我真没想到 你的酒量这么好
HSK 3
0:03s
yí gè rén dà zhàn dōng běi wǔ hǔ wǒ zhēn méi xiǎng dào nǐ de jiǔ liàng zhè me hǎoMột mình đấu với Ngũ Hổ Đông Bắc. Tôi thật không ngờ... tửu lượng của anh tốt thế.
我也告诉你一句实话啊
HSK 6
0:03s
wǒ yě gào sù nǐ yī jù shí huà aTôi cũng nói thật với anh một câu.
中间去厕所吐 吐了两次
HSK 4
0:03s
zhōng jiān qù cè suǒ tǔ tǔ le liǎng cìra nhà vệ sinh giữa chừng để nôn... nôn hai lần.
然后回来继续跟他们喝
HSK 4
0:03s
rán hòu huí lái jì xù gēn tā men hēRồi quay lại tiếp tục uống với họ.
要把他们拿下 是 拿下了
HSK 3
0:03s
yào bǎ tā men ná xià shì ná xià lePhải hạ gục họ. Ừ, hạ gục rồi.
拿下了 拿下了 拿下了 拿下就好 好了
HSK 2
0:03s
ná xià le ná xià le ná xià le ná xià jiù hǎo hǎo leHạ gục rồi, hạ gục rồi. Hạ gục rồi. Hạ gục được là tốt. Được rồi.
喝点茶水醒醒酒 来
HSK 3
0:03s
hē diǎn chá shuǐ xǐng xǐng jiǔ láiuống chút trà cho tỉnh rượu. Nào.
烫烫烫 吹吹 吹吹 吹吹
HSK 6
0:03s
tàng tàng tàng chuī chuī chuī chuī chuī chuīNóng, nóng, nóng. Thổi, thổi, thổi.
舒服点了吧 好喝
HSK 2
0:03s
shū fú diǎn le ba hǎo hēDễ chịu hơn chưa? Ngon.