Sunsets Secrets Regrets poster

Sunsets Secrets Regrets

钢铁森林

TV Series2,916 clips

海州市通河岸边,五年前“8·17”大案的全新线索浮出水面。南城公安分局侦查员周瑾(蔡文静 饰)因其兄周川是该案中不幸殉职的两名特警之一,主动请缨投入追查。在犯罪心理学教授江寒声(井柏然 饰)的帮助下,警方锁定了以神秘人“老蝎”为首的犯罪集团。与此同时,执行“藏锋行动”长达五年之久的卧底民警蒋诚(秦俊杰 饰),也已摸进敌人核心,距“老蝎”仅有一步之遥。 为了将犯罪集团一网打尽,周瑾、江寒声、蒋诚三个曾在栀子巷中一起长大的年轻人,在各自岗位上竭尽所能,与不法分子斗智斗勇,凭借正义、勇气和智慧战胜邪恶。在这场跨越时间与谜团的重重阻碍中,三人被迫卷入以情感为筹码、以人心为赌注的危险博弈,埋藏心底的隐痛与难解的命运谜题也在案件推进中逐步揭开。

Video Dialogue Clips from Sunsets Secrets Regrets

2,916 clips · Page 106 of 122
这话我没办法给你说 是
HSK 3
0:03s
zhè huà wǒ méi bàn fǎ gěi nǐ shuō shìTôi không xin giúp cậu được đâu. Phải,
这要被抓进去 真就完了 家破人亡啊
HSK 5
0:03s
zhè yào bèi zhuā jìn qù zhēn jiù wán le jiā pò rén wáng aNếu nó bị bắt vào tù thì thật sự tiêu đời, nhà tan cửa nát đấy.
千万不要惊动任何人
HSK 7
0:03s
qiān wàn bú yào jīng dòng rèn hé réntuyệt đối không được để bất cứ ai chú ý.
你要不过去看一眼 在哪儿啊 我带你去 走
HSK 5
0:03s
nǐ yào bù guò qù kàn yī yǎn zài nǎ ér a wǒ dài nǐ qù zǒuanh có muốn qua xem không? Ở đâu? Tôi dẫn anh đi. Đi.
应 应该是这儿吧
HSK 7
0:03s
yīng yīng gāi shì zhè ér baHẳn... hẳn là ở đây.
要真发现东西 你立功了
HSK 7
0:03s
yào zhēn fā xiàn dōng xī nǐ lì gōng leNếu thật sự phát hiện gì đó thì cậu lập công rồi.
出来收尸了
HSK 2
0:03s
chū lái shōu shī lera dọn xác này.
你别太天真
HSK 6
0:03s
nǐ bié tài tiān zhēnem đừng quá ngây thơ.
那个人就是个疯子
HSK 7
0:03s
nà ge rén jiù shì gè fēng zitên đó là kẻ điên,
就是想要赢到底啊
HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng yào yíng dào dǐ ađó là muốn thắng tới cùng
就要比谁能够豁得出去
HSK 7
0:03s
jiù yào bǐ shuí néng gòu huō dé chū qùthì phải xem ai dám liều hơn.
你不该上三哥的车呀
HSK 5
0:03s
nǐ bù gāi shàng sān gē de chē yaem không nên lên xe của anh ba.
白杨 前面什么情况 我们这儿堵住了
HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.
现在呀 就看不了桌子乱 你说闹不闹心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.
无所谓吧 红包这个东西 也不用一个价对吧
HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?
她怎么会三个小时 不回你信息啊
HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?
我看你心神不宁的 找她有事啊
HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?
小五去京州 不是吃席的吗
HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ qù jīng zhōu bú shì chī xí de maChẳng phải bé năm tới Kinh Châu dự tiệc rồi à?
你这样 你给小五打个电话
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng nǐ gěi xiǎo wǔ dǎ gè diàn huàNày, cậu gọi điện cho bé năm đi.
你给她打个电话看她接不接 快
HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.
什么单位啊 你哪有单位啊 小五单位
HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.
那个前面五百米有个十字路口 往市郊
HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.
出了小路就好了 道路没那么堵
HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.
爸爸在山里的工厂也被端掉了
HSK 6
0:03s
bà bà zài shān lǐ de gōng chǎng yě bèi duān diào leXưởng trong núi của bố cũng bị triệt phá rồi.