The Devil Between Us poster

The Devil Between Us

除恶

TV Series1,656 clips

一个偏僻闭塞的沿海小镇,被一袋消失的毒品打破沉寂,一场“自杀式拯救”正式拉开序幕。一个是意外卷入毒品交易现场的女刑警胡文静(任素汐 饰),一个是为救女儿不计代价的普通父亲程恳(王骁 饰),一个是一心想要逃离小镇生活的野心家李晓雅(蔡文静 饰),一个是被毒品吞噬而走向异途的姐弟王萍(董晴 饰)王安(朱嘉琦 饰)。欲望与贪念交织成的茧细细密密困住了每一个人,无人能够全身而退。

Video Dialogue Clips from The Devil Between Us

1,656 clips · Page 31 of 69
给我弄辆车 弄辆车 好
HSK 4
0:03s
gěi wǒ nòng liàng chē nòng liàng chē hǎoChuẩn bị cho tôi một chiếc xe. Chuẩn bị một chiếc xe. Được.
让你们的人散出去 散出去 好 没问题
HSK 6
0:03s
ràng nǐ men de rén sàn chū qù sàn chū qù hǎo méi wèn tíBảo người của các người tản ra. Tản ra. Được, không vấn đề.
车呢 车马上到 你少废话
HSK 7
0:03s
chē ne chē mǎ shàng dào nǐ shǎo fèi huàXe đâu? Xe đến ngay đây. Mày đừng nói nhảm nữa.
叫救护车 叫救护车
HSK 5
0:03s
jiào jiù hù chē jiào jiù hù chēGọi xe cứu thương. Gọi xe cứu thương.
我不知道 问你话呢丁来呢
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào wèn nǐ huà ne dīng lái neTôi không biết. Hỏi anh đấy, Đinh Lai đâu?
丁来跟大权住一块 你不知道
HSK 2
0:03s
dīng lái gēn dà quán zhù yī kuài nǐ bù zhī dàoĐinh Lai ở cùng với Đại Quyền. Anh không biết à?
下来 下来 下来下来 下来 别别别
HSK 2
0:03s
xià lái xià lái xià lái xià lái xià lái bié bié biéXuống đi. Xuống đi. Xuống đi, xuống đi. Xuống đi. Đừng, đừng, đừng.
你赶紧想办法联系到他们 随时准备支援 明白
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jǐn xiǎng bàn fǎ lián xì dào tā men suí shí zhǔn bèi zhī yuán míng báiCậu mau tìm cách liên lạc với họ, sẵn sàng hỗ trợ bất cứ lúc nào. Rõ.
怎么了 警察 麻烦摘下口罩
HSK 7
0:03s
zěn me le jǐng chá má fán zhāi xià kǒu zhàoSao vậy? Cảnh sát đây. Phiền anh tháo khẩu trang ra.
那跟我没有关系 我
HSK 3
0:03s
nà gēn wǒ méi yǒu guān xì wǒChuyện đó không liên quan đến tôi. Tôi...
我想起来 是 我有一次 我给他报过一张
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái shì wǒ yǒu yī cì wǒ gěi tā bào guò yī zhāngTôi nhớ ra rồi. Đúng vậy, có một lần, tôi đã thanh toán cho anh ta một hóa đơn
我不是说了 我们不是警察
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì shuō le wǒ men bú shì jǐng cháTôi đã nói rồi. Chúng tôi không phải cảnh sát.
你做了什么 你自己心里有数
HSK 3
0:03s
nǐ zuò le shén me nǐ zì jǐ xīn lǐ yǒu shùAnh đã làm gì. Tự anh trong lòng biết rõ.
你明天不用来上班了
HSK 3
0:03s
nǐ míng tiān bù yòng lái shàng bān leNgày mai anh không cần đến làm việc nữa.
就报了这一张我就要走人 我们过来就是通知你一声
HSK 7
0:03s
jiù bào le zhè yī zhāng wǒ jiù yào zǒu rén wǒ men guò lái jiù shì tōng zhī nǐ yī shēngChỉ vì một tờ hóa đơn này mà tôi phải đi sao? Chúng tôi đến đây chỉ để thông báo cho anh một tiếng.
闹了我们就通知公安机关了
HSK 7
0:03s
nào le wǒ men jiù tōng zhī gōng ān jī guān leNếu anh làm loạn, chúng tôi sẽ báo công an đấy.
就拿了一笔钱 这个钱我是可以退还的 还是报警吧
HSK 5
0:03s
jiù ná le yī bǐ qián zhè ge qián wǒ shì kě yǐ tuì huán de hái shì bào jǐng baChỉ lấy một khoản tiền. Số tiền này tôi có thể trả lại được. Hay là báo cảnh sát đi.
下次就不是警告了
HSK 6
0:03s
xià cì jiù bú shì jǐng gào leLần sau sẽ không phải là cảnh cáo nữa đâu.
追他呀 你别管我 我不管你你就死了
HSK 5
0:03s
zhuī tā ya nǐ bié guǎn wǒ wǒ bù guǎn nǐ nǐ jiù sǐ leĐuổi theo anh ta đi. Cô đừng quan tâm tôi. Tôi không quan tâm anh thì anh chết mất.
等你好了 你自己去把他追回来
HSK 5
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ zì jǐ qù bǎ tā zhuī huí láiĐợi anh khỏe lại. Anh tự đi mà bắt anh ta về.
到哪了 快点
HSK 2
0:03s
dào nǎ le kuài diǎnĐến đâu rồi? Nhanh lên.
别睡觉 金龙正 金龙正
HSK 1
0:03s
bié shuì jiào jīn lóng zhèng jīn lóng zhèngĐừng ngủ. Kim Long Chính. Kim Long Chính.
看我看我 金龙正
HSK 1
0:03s
kàn wǒ kàn wǒ jīn lóng zhèngNhìn tôi, nhìn tôi. Kim Long Chính.
金龙正别睡觉 金龙正
HSK 1
0:03s
jīn lóng zhèng bié shuì jiào jīn lóng zhèngKim Long Chính, đừng ngủ. Kim Long Chính.