The Devil Between Us poster

The Devil Between Us

除恶

TV Series1,656 clips

一个偏僻闭塞的沿海小镇,被一袋消失的毒品打破沉寂,一场“自杀式拯救”正式拉开序幕。一个是意外卷入毒品交易现场的女刑警胡文静(任素汐 饰),一个是为救女儿不计代价的普通父亲程恳(王骁 饰),一个是一心想要逃离小镇生活的野心家李晓雅(蔡文静 饰),一个是被毒品吞噬而走向异途的姐弟王萍(董晴 饰)王安(朱嘉琦 饰)。欲望与贪念交织成的茧细细密密困住了每一个人,无人能够全身而退。

Video Dialogue Clips from The Devil Between Us

1,656 clips · Page 9 of 69
我看你是吃饱了想喝点甜的吧
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ shì chī bǎo le xiǎng hē diǎn tián de baTôi thấy anh ăn no rồi nên muốn uống đồ ngọt chứ gì.
我在暖丰有一个朋友叫大权 以前是跟我混的
HSK 6
0:03s
wǒ zài nuǎn fēng yǒu yí gè péng yǒu jiào dà quán yǐ qián shì gēn wǒ hùn deTôi có một người bạn ở Noãn Phong tên là Đại Quyền. Trước đây từng theo tôi.
利用他的销售网络赚一笔快钱
HSK 5
0:03s
lì yòng tā de xiāo shòu wǎng luò zhuàn yī bǐ kuài qiánlợi dụng mạng lưới bán hàng của hắn để kiếm một khoản tiền nhanh.
来看看你呗 我不想看到你
HSK 1
0:03s
lái kàn kàn nǐ bei wǒ bù xiǎng kàn dào nǐĐến thăm em thôi. Em không muốn nhìn thấy anh.
你是不是听不懂中国话
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì tīng bù dǒng zhōng guó huàAnh không hiểu tiếng người à?
你是有别的男人了吧 你是不是有病
HSK 3
0:03s
nǐ shì yǒu bié de nán rén le ba nǐ shì bú shì yǒu bìngEm có người đàn ông khác rồi phải không? Anh bị điên à?
香什么奈儿 什么路易威登爱马仕的 李晓雅
HSK 4
0:03s
xiāng shén me nài ér shén me lù yì wēi dēng ài mǎ shì de lǐ xiǎo yǎChanel gì đó. Louis Vuitton, Hermès gì đó. Lý Hiểu Nhã.
能不能就别这么纠缠了 在这个大街上
HSK 7
0:03s
néng bù néng jiù bié zhè me jiū chán le zài zhè ge dà jiē shàngCó thể đừng dây dưa như vậy nữa không? Ở ngoài đường thế này.
关键时刻 还得靠我姐们 咱们仨是不是
HSK 5
0:03s
guān jiàn shí kè hái dé kào wǒ jiě men zán men sā shì bú shìGiờ phút quan trọng. Vẫn phải dựa vào chị em của mình. Ba chúng ta có phải là...
毒贩抓到了吗 那能说吗
HSK 1
0:03s
dú fàn zhuā dào le ma nà néng shuō maBắt được tội phạm ma túy chưa? Chuyện đó nói được sao?
那我跟王萍视频 不带你玩了 怎么还分帮
HSK 4
0:03s
nà wǒ gēn wáng píng shì pín bù dài nǐ wán le zěn me hái fēn bāngVậy tớ gọi video cho Vương Bình. Không chơi với cậu nữa. Sao lại còn chia bè phái thế?
拉帮结派了 总共仨人分两组
HSK 5
0:03s
lā bāng jié pài le zǒng gòng sā rén fēn liǎng zǔKéo bè kết phái à? Tổng cộng có ba người mà chia làm hai nhóm.
你帮我看一下 这是几张
HSK 2
0:03s
nǐ bāng wǒ kàn yī xià zhè shì jǐ zhāngcậu xem giúp tôi một chút, đây là mấy tờ hóa đơn
这帮人真够能花的
HSK 4
0:03s
zhè bāng rén zhēn gòu néng huā deĐám người này tiêu tiền thật đấy.
有些钱明面上报不了 你别管了
HSK 7
0:03s
yǒu xiē qián míng miàn shàng bào bù liǎo nǐ bié guǎn leCó một số khoản tiền không thể kê khai rõ ràng được. Anh đừng bận tâm nữa.
公关费用咱们一向是不深究的
HSK 7
0:03s
gōng guān fèi yòng zán men yí xiàng shì bù shēn jiū deChi phí quan hệ công chúng chúng ta trước nay không truy cứu sâu.
报销数额越来越离谱
HSK 7
0:03s
bào xiāo shù é yuè lái yuè lí pǔsố tiền hoàn trả ngày càng vô lý.
再这么下去迟早要出事 怕什么
HSK 7
0:03s
zài zhè me xià qù chí zǎo yào chū shì pà shén meCứ thế này sớm muộn cũng xảy ra chuyện. Sợ gì chứ.
天塌了有高个子顶着呢
HSK 7
0:03s
tiān tā le yǒu gāo gè zi dǐng zhe neTrời sập đã có người cao chống đỡ rồi.
我就怕到时候高个子的一蹲 把咱们俩矮的给砸死了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù pà dào shí hòu gāo gè zi de yī dūn bǎ zán men liǎ ǎi de gěi zá sǐ leTôi chỉ sợ đến lúc đó người cao họ ngồi thụp xuống, đè chết hai đứa lùn chúng ta.
刘哥 你在我这坐一会 我出去办点事回来跟你说
HSK 3
0:03s
liú gē nǐ zài wǒ zhè zuò yī huì wǒ chū qù bàn diǎn shì huí lái gēn nǐ shuōAnh Lưu. Chú ngồi đây một lát, cháu ra ngoài làm chút việc rồi về nói với chú.
不行 我急等用钱 你帮我查清楚再走
HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ jí děng yòng qián nǐ bāng wǒ chá qīng chǔ zài zǒuKhông được. Tôi đang cần tiền gấp. Cậu giúp tôi kiểm tra rõ ràng rồi hãy đi.
为什么没发 您自己心里应该清楚
HSK 3
0:03s
wèi shén me méi fā nín zì jǐ xīn lǐ yīng gāi qīng chǔTại sao không phát, trong lòng chú phải tự biết rõ chứ.
我干了十五年 算是元老了吧 算
HSK 7
0:03s
wǒ gàn le shí wǔ nián suàn shì yuán lǎo le ba suànTôi đã làm mười lăm năm, coi như là cựu thần rồi nhỉ. Coi như là vậy ạ.