The Devil Between Us poster

The Devil Between Us

除恶

TV Series1,656 clips

一个偏僻闭塞的沿海小镇,被一袋消失的毒品打破沉寂,一场“自杀式拯救”正式拉开序幕。一个是意外卷入毒品交易现场的女刑警胡文静(任素汐 饰),一个是为救女儿不计代价的普通父亲程恳(王骁 饰),一个是一心想要逃离小镇生活的野心家李晓雅(蔡文静 饰),一个是被毒品吞噬而走向异途的姐弟王萍(董晴 饰)王安(朱嘉琦 饰)。欲望与贪念交织成的茧细细密密困住了每一个人,无人能够全身而退。

Video Dialogue Clips from The Devil Between Us

1,656 clips · Page 8 of 69
前面拦人了 什么情况 被拦住了
HSK 6
0:03s
qián miàn lán rén le shén me qíng kuàng bèi lán zhù lePhía trước có người chặn rồi. Tình hình gì vậy? Bị chặn lại rồi.
拼着挨一枪 把他推下去
HSK 7
0:03s
pīn zhe āi yī qiāng bǎ tā tuī xià qùLiều mình chịu một phát súng, đẩy hắn ta xuống.
丁来的事你问我 我真不知道
HSK 1
0:03s
dīng lái de shì nǐ wèn wǒ wǒ zhēn bù zhī dàoChuyện của Đinh Lai anh hỏi tôi, tôi thật sự không biết.
你枪毙我也没用
HSK 7
0:03s
nǐ qiāng bì wǒ yě méi yònganh có bắn chết tôi cũng vô dụng thôi.
那你这放人家鸽子 我多没面子
HSK 7
0:03s
nà nǐ zhè fàng rén jiā gē zi wǒ duō méi miàn ziCon cho người ta leo cây thế này, bố mất mặt lắm.
别磨叨了 去 你抓紧 好了
HSK 5
0:03s
bié mò dāo le qù nǐ zhuā jǐn hǎo leĐừng lải nhải nữa, đi đây. Con nhanh lên nhé. Được rồi.
谁知道 谁能知道他们在那有行动
HSK 5
0:03s
shuí zhī dào shuí néng zhī dào tā men zài nà yǒu xíng dòngAi mà biết được chứ. Ai biết được họ có hành động ở đó.
我说一句 你得八句在这等着呢
HSK 3
0:03s
wǒ shuō yī jù nǐ dé bā jù zài zhè děng zhe neTôi nói một câu, cô phải đáp lại tám câu chờ sẵn ở đây.
我套路你 我不是套路你
HSK 1
0:03s
wǒ tào lù nǐ wǒ bú shì tào lù nǐTôi lừa cô làm gì? Tôi không phải lừa cô.
我知道就你这个脾气 我拦也拦不住
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào jiù nǐ zhè ge pí qì wǒ lán yě lán bú zhùTôi biết cái tính của cô, tôi có cản cũng không cản được.
你着什么急嘛 我敬爱的戴局 一年我等不了
HSK 7
0:03s
nǐ zhe shén me jí ma wǒ jìng ài de dài jú yī nián wǒ děng bù liǎocô vội cái gì chứ? Cục trưởng Đới kính yêu của tôi ơi. Một năm tôi không đợi được đâu.
一年啊 我不着急能行吗
HSK 3
0:03s
yī nián a wǒ bù zháo jí néng xíng maMột năm đấy ạ. Tôi không vội sao được ạ?
我话还没说完呢 你说完了 我
HSK 2
0:03s
wǒ huà hái méi shuō wán ne nǐ shuō wán le wǒTôi còn chưa nói xong mà. Cô nói xong rồi. Tôi.
两眼放空了 你昨晚没睡好
HSK 5
0:03s
liǎng yǎn fàng kōng le nǐ zuó wǎn méi shuì hǎoTrông mắt anh vô hồn thế. Tối qua anh không ngủ ngon à?
一堆的事等着我
HSK 5
0:03s
yī duī de shì děng zhe wǒcó một đống việc đang chờ tôi.
放你鸽子了 不好意思 我来当面给你道个歉
HSK 7
0:03s
fàng nǐ gē zi le bù hǎo yì sī wǒ lái dāng miàn gěi nǐ dào gè qiànTôi đã cho anh leo cây. Ngại quá. Tôi đến đây để trực tiếp xin lỗi anh.
这汉堡真难吃 你说
HSK 1
0:03s
zhè hàn bǎo zhēn nán chī nǐ shuōHamburger này dở thật đấy. Anh nói xem.
你伤是不是好的也差不多了 还搁那躺着
HSK 7
0:03s
nǐ shāng shì bú shì hǎo de yě chà bu duō le hái gē nà tǎng zheVết thương của anh cũng gần khỏi rồi phải không? Còn nằm ườn ra đó làm gì?
你要是再不拿出点什么行动来 我立马就举报你
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zài bù ná chū diǎn shén me xíng dòng lái wǒ lì mǎ jiù jǔ bào nǐNếu anh còn không có hành động gì. Tôi sẽ tố cáo anh ngay lập tức.
当初我就不应该信你 这个大骗子
HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ jiù bù yīng gāi xìn nǐ zhè ge dà piàn ziLẽ ra ngay từ đầu tôi không nên tin anh. Đồ lừa đảo!
做大事要耐得住寂寞
HSK 7
0:03s
zuò dà shì yào nài dé zhù jì mòLàm việc lớn phải chịu được sự cô đơn.
你的假包假衣服都快长毛了 有人要吗
HSK 4
0:03s
nǐ de jiǎ bāo jiǎ yī fú dōu kuài cháng máo le yǒu rén yào maTúi giả, quần áo giả của cô sắp mốc meo hết rồi, có ai thèm mua không?
反正我给你冒了这么大的风险
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ gěi nǐ mào le zhè me dà de fēng xiǎnDù sao tôi cũng đã vì anh mà mạo hiểm như vậy,
那我就再信任你一次吧
HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù zài xìn rèn nǐ yī cì baVậy thì tôi sẽ tin anh thêm lần nữa.