The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 208 of 240
来 抱抱 我刚哄好 你别把他弄哭了
HSK 7
0:03s
lái bào bào wǒ gāng hǒng hǎo nǐ bié bǎ tā nòng kū leNào, mẹ ôm. Em vừa dỗ nín xong. Anh đừng làm con khóc đấy.
真是大少爷出身
HSK 7
0:03s
zhēn shì dà shào yé chū shēnĐúng là cậu ấm chính hiệu.
赶明儿带娃去医院看看嘛 看啥
HSK 6
0:03s
gǎn míng ér dài wá qù yī yuàn kàn kàn ma kàn sháMai đưa con đi bệnh viện khám đi. Khám gì chứ?
娃看起来有点不太正常 啥叫不正常
HSK 4
0:03s
wá kàn qǐ lái yǒu diǎn bù tài zhèng cháng shá jiào bú zhèng chángcon trông có vẻ hơi không bình thường. Sao gọi là không bình thường?
我的娃不用跟别人比 你管人家啥样呢
HSK 6
0:03s
wǒ de wá bù yòng gēn bié rén bǐ nǐ guǎn rén jiā shá yàng neCon tôi không cần so với ai cả. Anh quan tâm người ta làm gì?
你觉得正常就正常
HSK 4
0:03s
nǐ jué de zhèng cháng jiù zhèng chángEm thấy bình thường là bình thường.
那裁谁能裁到我刘公子身上
HSK 7
0:03s
nà cái shuí néng cái dào wǒ liú gōng zi shēn shàngCắt ai cũng đâu tới lượt cậu Lưu này.
我跟你讲这些年我啥都干过
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nián wǒ shá dōu gàn guòCậu biết không, mấy năm qua tôi làm đủ thứ.
就成了这了 爸
HSK 6
0:03s
jiù chéng le zhè le bànên thành ra thế này. Ba.
都兴的这些新歌舞
HSK 7
0:03s
dōu xīng de zhè xiē xīn gē wǔtoàn chuộng mấy ca múa mới này.
谁还看那老一套的秦腔呀
HSK 5
0:03s
shuí hái kàn nà lǎo yī tào de qín qiāng yaCòn ai xem Tần kịch kiểu cũ nữa chứ?
还叫什么程老板啊 叫程大哥
HSK 5
0:03s
hái jiào shén me chéng lǎo bǎn a jiào chéng dà gēCòn gọi Sếp Trình gì nữa, gọi anh Trình đi.
我们都那么熟悉了 不用那么客气啊
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu nà me shú xī le bù yòng nà me kè qì aChúng ta thân thiết vậy rồi mà, không cần khách sáo đâu.
有时间的话 过来探班
HSK 3
0:03s
yǒu shí jiān de huà guò lái tàn bānCó thời gian thì ghé thăm phim trường nhé.
谢谢 真的太感谢了
HSK 4
0:03s
xiè xiè zhēn de tài gǎn xiè leCảm ơn, thật sự cảm ơn anh nhiều.
那你 怎么谢我啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ zěn me xiè wǒ aVậy em sẽ cảm ơn anh thế nào đây?
喝不下了 谢谢
HSK 1
0:03s
hē bù xià le xiè xièKhông uống nổi nữa, cảm ơn.
靓女 你的粥好了 多谢啊 慢慢吃 慢慢吃啊
HSK 6
0:03s
liàng nǚ nǐ de zhōu hǎo le duō xiè a màn màn chī màn màn chī aCô gái xinh đẹp, cháo của cô có rồi. Cảm ơn nhé. Ăn từ từ thôi, ăn từ từ nhé.
好啊 好久不见啊
HSK 3
0:03s
hǎo a hǎo jiǔ bú jiàn aVâng. Lâu rồi không gặp.
试一下 好喝的 不试了 慢慢吃
HSK 3
0:03s
shì yī xià hǎo hē de bù shì le màn màn chīThử chút đi, ngon lắm. Không thử đâu. Ăn từ từ thôi.
干什么 不喝酒不行啊
HSK 3
0:03s
gàn shén me bù hē jiǔ bù xíng aLàm gì vậy? Không uống rượu không được đâu.
以前 我都忘了我以前啥样的了
HSK 3
0:03s
yǐ qián wǒ dōu wàng le wǒ yǐ qián shá yàng de leTrước đây ư? Tôi còn quên trước đây mình thế nào rồi.
我跟你讲这些年我啥都干过
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nián wǒ shá dōu gàn guòNói thật, mấy năm nay tôi làm đủ thứ rồi.
没办法 走背字嘛
HSK 6
0:03s
méi bàn fǎ zǒu bèi zì maHết cách, vận xui mà.