The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 48 of 240
就 就 就住在一块儿了
HSK 3
0:03s
jiù jiù jiù zhù zài yī kuài ér leCứ, cứ, cứ dọn về sống chung luôn
放心 一定会的
HSK 3
0:03s
fàng xīn yí dìng huì deYên tâm, nhất định sẽ vậy
拐个弯就上了大路了 你沿着江往上走
HSK 6
0:03s
guǎi gè wān jiù shàng le dà lù le nǐ yán zhe jiāng wǎng shàng zǒuRẽ một cái là tới đường lớn rồi Anh men theo sông đi ngược lên
千万嫑离开大路
HSK 4
0:03s
qiān wàn báo lí kāi dà lùTuyệt đối đừng rời khỏi đường lớn
咱这不回去怕不合适啊
HSK 3
0:03s
zán zhè bù huí qù pà bù hé shì aMình không về sợ không ổn đâu
有啥不合适的 这么晚了 让她去哪儿啊
HSK 3
0:03s
yǒu shá bù hé shì de zhè me wǎn le ràng tā qù nǎ ér aCó gì mà không ổn Muộn vầy rồi, bảo cô ấy đi đâu?
那老玩意儿就失传了
HSK 7
0:03s
nà lǎo wán yì ér jiù shī chuán lemấy món cổ đó sẽ thất truyền mất.
谁啊 民兵 开门
HSK 2
0:03s
shuí a mín bīng kāi ménAi vậy? Dân quân đây! Mở cửa!
狗鼻子又闻到味了 来咧
HSK 4
0:03s
gǒu bí zi yòu wén dào wèi le lái liěLũ mũi chó lại đánh hơi ra rồi. Đến đây!
一醉方休的酒
HSK 3
0:03s
yī zuì fāng xiū de jiǔRượu say mới thôi.
每个房间都要仔细检查 是
HSK 4
0:03s
měi gè fáng jiān dōu yào zǐ xì jiǎn chá shìPhải kiểm tra kỹ từng phòng một. Rõ!
检查啥嘛检查
HSK 6
0:03s
jiǎn chá shá ma jiǎn cháKiểm tra cái gì mà kiểm tra?
让开 你是不是喝多了 清醒得很
HSK 6
0:03s
ràng kāi nǐ shì bú shì hē duō le qīng xǐng dé hěnTránh ra! Anh đúng không là say rồi? Tỉnh táo lắm.
让开 不要逼我们动手
HSK 6
0:03s
ràng kāi bú yào bī wǒ men dòng shǒuTránh ra! Đừng ép bọn tôi ra tay.
就凭你俩鬼鬼祟祟的 一进镇上 我们就盯着了
HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ liǎ guǐ guǐ suì suì de yī jìn zhèn shàng wǒ men jiù dīng zhe leDựa vào hai người lén la lén lút. Vừa vào trấn là bọn tôi đã theo dõi rồi.
夜不归营在那儿干啥勾当呢
HSK 6
0:03s
yè bù guī yíng zài nà ér gàn shá gòu dàng neđêm không về đoàn, làm chuyện mờ ám gì?
小白鞋 我跟你说啊 你装哑巴都是徒劳的
HSK 7
0:03s
xiǎo bái xié wǒ gēn nǐ shuō a nǐ zhuāng yǎ ba dōu shì tú láo deCô bé Giày Trắng, tôi nói cho cô biết, cô giả câm cũng vô ích thôi.
那床上俩枕头呢 已经出卖你们了
HSK 7
0:03s
nà chuáng shàng liǎ zhěn tou ne yǐ jīng chū mài nǐ men leHai cái gối trên giường kia đã tố cáo các người rồi.
好 好 好啊 看来你是已经想对抗到底了
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo hǎo a kàn lái nǐ shì yǐ jīng xiǎng duì kàng dào dǐ leĐược, được, được lắm! Xem ra cô định chống đối đến cùng rồi.
这出事的人还是你
HSK 2
0:03s
zhè chū shì de rén hái shì nǐMà người gây chuyện lại là cô
我真是很意外
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì hěn yì wàiTôi thực sự rất bất ngờ
听说你之前在歌舞团 跳的《天鹅湖》
HSK 7
0:03s
tīng shuō nǐ zhī qián zài gē wǔ tuán tiào de 《 tiān é hú 》Nghe nói trước đây ở đoàn ca múa cô từng múa "Hồ Thiên Nga"
我就百思不得其解
HSK 2
0:03s
wǒ jiù bǎi sī bù dé qí jiěTôi nghĩ mãi không hiểu nổi
甘愿在烂泥潭里 跟着烂𪨊鸭子同流合污
HSK 6
0:03s
gān yuàn zài làn ní tán lǐ gēn zhe làn sóng yā zi tóng liú hé wūcam tâm ở trong vũng bùn hùa theo lũ vịt bẩn thỉu kia?