The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 49 of 240
还有个事 我一直想问你呢
HSK 3
0:03s
hái yǒu gè shì wǒ yì zhí xiǎng wèn nǐ neCòn một chuyện, tôi luôn muốn hỏi cô
是不是为了离你爱人近一点
HSK 3
0:03s
shì bú shì wèi le lí nǐ ài rén jìn yì diǎncó phải để gần chồng cô hơn đúng không?
我听说你爱人改造那地方
HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ ài rén gǎi zào nà dì fāngTôi nghe nói nơi chồng cô cải tạo
就在这公社那山沟沟里呢
HSK 2
0:03s
jiù zài zhè gōng shè nà shān gōu gōu lǐ nechính là trong khe núi ở công xã này
你俩多长时间没见了
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ duō zhǎng shí jiān méi jiàn leHai người bao lâu chưa gặp nhau rồi?
这世上最遥远的距离
HSK 6
0:03s
zhè shì shàng zuì yáo yuǎn de jù líKhoảng cách xa nhất trên đời này
那就是近在眼前却见不着面
HSK 4
0:03s
nà jiù shì jìn zài yǎn qián què jiàn bù zhe miànlà gần ngay trước mắt mà không gặp được
看看他在不在不就全清楚了
HSK 4
0:03s
kàn kàn tā zài bù zài bù jiù quán qīng chǔ lexem anh ta có ở đó không là rõ hết
胡三元交代的是不是 是事实
HSK 7
0:03s
hú sān yuán jiāo dài de shì bú shì shì shì shíLời khai của Hu Sanyuan đúng không? Có đúng sự thật không?
看来你是选择胡三元了
HSK 3
0:03s
kàn lái nǐ shì xuǎn zé hú sān yuán leXem ra cô đã chọn Hu Sanyuan rồi.
你舅和小白鞋不会有事吧
HSK 1
0:03s
nǐ jiù hé xiǎo bái xié bú huì yǒu shì baCậu cháu và Cô bé Giày Trắng không sao chứ?
要是我早点告诉花姨就好了
HSK 6
0:03s
yào shì wǒ zǎo diǎn gào sù huā yí jiù hǎo leGiá mà tôi nói sớm với dì Hoa thì tốt rồi.
姐姐在哪儿呢
HSK 1
0:03s
jiě jiě zài nǎ ér neChị đang ở đâu nhỉ?
你舅就是能行啊
HSK 4
0:03s
nǐ jiù jiù shì néng xíng aCậu con đúng là tài giỏi thật.
说让考上就考上咧
HSK 2
0:03s
shuō ràng kǎo shàng jiù kǎo shàng liěBảo thi đỗ là thi đỗ luôn.
也是吃商品粮的城里人咧
HSK 1
0:03s
yě shì chī shāng pǐn liáng de chéng lǐ rén liěcũng là người thành phố ăn lương rồi.
这在咱九岩沟可是头一个呢
HSK 3
0:03s
zhè zài zán jiǔ yán gōu kě shì tóu yí gè neỞ Cửu Nham Câu mình là người đầu tiên đó.
这娃哭的 来 来 来 来 来 来
HSK 3
0:03s
zhè wá kū de lái lái lái lái lái láiĐứa bé này khóc kìa. Lại đây, lại đây. Lại đây nào.
走 走 走 走 走 走 来 来
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu lái láiĐi, đi nào. Đi thôi, đi thôi. Lại đây.
看 看 看 看看 这是
HSK 1
0:03s
kàn kàn kàn kàn kàn zhè shìXem, xem nào. Xem xem, đây này.
你们这是干啥呢 练功
HSK 3
0:03s
nǐ men zhè shì gàn shá ne liàn gōngMấy đứa làm gì vậy? Tập công đó.
那你学会唱戏没有 没有
HSK 6
0:03s
nà nǐ xué huì chàng xì méi yǒu méi yǒuVậy con học hát được chưa? Chưa ạ.
每天早上跟吆喝驴似的 乱吼哩
HSK 7
0:03s
měi tiān zǎo shàng gēn yāo hē lǘ shì de luàn hǒu līSáng nào cũng gào như thúc lừa vậy.
那叫叫嗓子呢 越叫 你那嗓子就越婵合(嘹亮)
HSK 6
0:03s
nà jiào jiào sǎng zi ne yuè jiào nǐ nà sǎng zi jiù yuè chán hé ( liáo liàng )Đó gọi là luyện thanh đấy. Càng luyện thì giọng càng vang trong.