
Love Story in the 1970s
纯真年代的爱情
TV Series4,126 clips
二十世纪七十年代,积极上进的纺织厂女工费霓一心想上大学靠知识改变命运。费霓的初中同学方穆扬因救人受伤成为了见义勇为的英雄,费霓主动提出照顾他,想要做好事评先进而被推荐上大学,但希望却屡次落空。现实的压力接踵而至,为了帮哥哥解决婚房的难题,费霓向方穆扬提出假结婚分房。几经波折二人终于有了自己的房子,成为了睡上下铺的小夫妻,他们共同面对困难,鼓励彼此追梦,虽磕磕绊绊,却也在平淡温馨的生活中滋长了情投意合的浪漫。最终费霓终于如愿上了大学,方穆扬也实现了自己的画家梦想,他们在幸福生活和美好未来的路上继续前行。
Video Dialogue Clips from Love Story in the 1970s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā shì zuò chún shù xué lǐ lùn yán jiū deAnh ta làm nghiên cứu lý thuyết Toán học thuần túy,

HSK 7
0:03s
yīng yǔ hěn hǎo duì guó wài yī xiē qián yán de lùn wén dōu bǐ jiào liǎo jiěrất giỏi tiếng Anh, khá am hiểu những bài luận tiên tiến ở nước ngoài.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
dà xué shí hòu chù le sān nián suǒ yǐ nǐ diào guò lái shì wèi le tāThời đại học từng yêu nhau ba năm. Nên em chuyển đến đây là vì anh ta ư?

HSK 5
0:03s
wǒ shì diào guò lái zhī hòu cái zhī dào tā yě zài xiàng mù zǔSau khi chuyển đến đây em mới biết anh ta cũng trong tổ dự án.

HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ gēn wǒ jié hūn shì wèi le gèng hǎo de jiā tíng chū shēndù em kết hôn với anh là để có thành phần gia đình tốt hơn,

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ xī wàng nǐ néng gòu míng bái jì rán nǐ gēn wǒ jié hūn lenhưng anh mong em có thể hiểu, em đã kết hôn với anh

HSK 5
0:03s
yǒu xiē yuán zé hái shì yào zūn shǒu de bǐ rú nethì phải tuân thủ một số nguyên tắc. Ví dụ?

HSK 6
0:03s
nǐ gēn qián nán yǒu zài yí gè xiàng mù zǔ nán dào bù yīng gāi gào sùEm và bạn trai cũ chung tổ dự án, lẽ nào không nên nói

HSK 5
0:03s
shì bú shì yīng dāng bǎo chí shì dàng de jù lícó phải nên giữ khoảng cách thích hợp không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn liú wěi zǎo jiù jié shù le xiàn zài zhǐ shì tóng shìEm và Lưu Vĩ kết thúc từ lâu rồi. Bây giờ chỉ là đồng nghiệp.

HSK 7
0:03s
niàn niàn bù wàng zhè zhǒng shì wǒ bù shàn chángEm không giỏi việc nhung nhớ không quên đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn qǐng nǐ yě bú yào zài duì wǒ yǒu é wài de yāo qiúnhưng xin anh cũng đừng yêu cầu thêm gì ở em.

HSK 1
0:03s
wǒ shén me shí hòu shuō nǐ shì tì shēn le wǒ bú shì maAnh nói em là kẻ thay thế hồi nào? Em không phải ư?

HSK 5
0:03s
nǐ lái jiāng chéng yǒu shén me shì a kāi huì hái shì zuò shǒu shùAnh đến Giang Thành có việc gì à? Họp hay làm phẫu thuật?

HSK 2
0:03s
dōu yǐ jīng lái bàn gè yuè le nǐ bù zhī dào maCô ấy đến nửa tháng rồi mà em không biết hả?

HSK 5
0:03s
tā yǐ jīng diào dào jiāng chéng dà xué shù xué xì leCô ấy được điều đến khoa Toán Đại học Giang Thành rồi.

HSK 3
0:03s
dàn hǎo xiàng zhè biān méi yǒu shén me péng yǒunhưng hình như cô ấy không có bạn bè gì ở đây.

HSK 7
0:03s
yǒu hěn dà yī bù fèn yuán yīn shì xīn shǎng tā de lǐ zhìcó một phần nguyên nhân rất lớn là vì tán thưởng sự lý trí của chị em.