Love Story in the 1970s poster

Love Story in the 1970s

纯真年代的爱情

TV Series4,126 clips

二十世纪七十年代,积极上进的纺织厂女工费霓一心想上大学靠知识改变命运。费霓的初中同学方穆扬因救人受伤成为了见义勇为的英雄,费霓主动提出照顾他,想要做好事评先进而被推荐上大学,但希望却屡次落空。现实的压力接踵而至,为了帮哥哥解决婚房的难题,费霓向方穆扬提出假结婚分房。几经波折二人终于有了自己的房子,成为了睡上下铺的小夫妻,他们共同面对困难,鼓励彼此追梦,虽磕磕绊绊,却也在平淡温馨的生活中滋长了情投意合的浪漫。最终费霓终于如愿上了大学,方穆扬也实现了自己的画家梦想,他们在幸福生活和美好未来的路上继续前行。

Video Dialogue Clips from Love Story in the 1970s

4,126 clips · Page 108 of 172
合不合适也是我说了算
HSK 5
0:03s
hé bù hé shì yě shì wǒ shuō le suànCó ổn hay không cũng do tôi quyết định.
我这篇文章 是特意为了大评选活动写的
HSK 6
0:03s
wǒ zhè piān wén zhāng shì tè yì wèi le dà píng xuǎn huó dòng xiě deTôi viết riêng bài văn này cho đợt bình chọn quy mô lớn lần này đó.
你有什么资格说不合适啊
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me zī gé shuō bù hé shì acô có tư cách gì mà nói không ổn?
那你能看见小熊座吗
HSK 1
0:03s
nà nǐ néng kàn jiàn xiǎo xióng zuò maVậy em có thấy chòm sao Tiểu Hùng không?
星星都是越看越多的
HSK 4
0:03s
xīng xīng dōu shì yuè kàn yuè duō deCàng ngắm mới càng thấy nhiều sao.
这几颗星星连在一起 就是一只小熊
HSK 4
0:03s
zhè jǐ kē xīng xīng lián zài yì qǐ jiù shì yī zhī xiǎo xióngMấy ngôi sao này nối với nhau thành một con gấu nhỏ.
这颗是前爪 那颗是后爪
HSK 5
0:03s
zhè kē shì qián zhǎo nà kē shì hòu zhuǎngôi sao này là móng trước, ngôi sao kia là móng sau,
北极星就是小熊的一只脚
HSK 4
0:03s
běi jí xīng jiù shì xiǎo xióng de yī zhī jiǎosao Bắc Cực là một chân của chú gấu.
要拆了江棉一厂啊 那没那么大胆
HSK 5
0:03s
yào chāi le jiāng mián yī chǎng a nà méi nà me dà dǎnMuốn dỡ xưởng dệt bông số một à? Không liều vậy đâu.
就是我们现在在做板报嘛
HSK 6
0:03s
jiù shì wǒ men xiàn zài zài zuò bǎn bào maChuyện là dạo này bọn em đang làm báo bảng,
我们车间配合冯琳一起做
HSK 7
0:03s
wǒ men chē jiān pèi hé féng lín yì qǐ zuòphân xưởng bọn em làm cùng Phùng Lâm.
我只觉得她那篇文章是 东抄一句
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ jué de tā nà piān wén zhāng shì dōng chāo yī jùem chỉ thấy bài văn của cô ta toàn là chép chỗ này một câu,
西抄一句抄出来的
HSK 6
0:03s
xī chāo yī jù chāo chū lái dechép chỗ kia một câu mà thành.
把我的文章抄上去试试
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ de wén zhāng chāo shàng qù shì shìviết bài văn của em lên thử.
我没说我写得比她好 只是我写的
HSK 3
0:03s
wǒ méi shuō wǒ xiě dé bǐ tā hǎo zhǐ shì wǒ xiě deEm không nói em viết hay hơn cô ta, chỉ là em viết về việc
而且很符合这次大评选的主题
HSK 6
0:03s
ér qiě hěn fú hé zhè cì dà píng xuǎn de zhǔ tíhơn nữa rất hợp với chủ đề đợt bình chọn lần này.
得趁着月黑风高干
HSK 3
0:03s
dé chèn zhe yuè hēi fēng gāo gànphải làm nhân lúc đêm tối thanh vắng.
痒 再坚持一下
HSK 6
0:03s
yǎng zài jiān chí yī xiàNgứa. Ráng chút nữa.
方穆扬同志辛苦了
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì xīn kǔ leĐồng chí Phương Mục Dương vất vả rồi.
饿了吧
HSK 3
0:03s
è le baĐói rồi nhỉ?
哪来的 我出门前特意带的
HSK 6
0:03s
nǎ lái de wǒ chū mén qián tè yì dài deĐâu ra vậy? Em mang theo trước khi đi đấy.
费霓 这你什么时候写的
HSK 1
0:03s
fèi ní zhè nǐ shén me shí hòu xiě dePhí Nghê, em viết cái này khi nào vậy?
我怕耽误工作 我昨天晚上熬夜写的
HSK 6
0:03s
wǒ pà dān wù gōng zuò wǒ zuó tiān wǎn shàng áo yè xiě deEm sợ trễ nải công việc nên tối qua thức khuya để viết đấy.
怎么样还行吗
HSK 3
0:03s
zěn me yàng hái xíng maThế nào, được không?