Echoes of a Thousand Moons poster

Echoes of a Thousand Moons

八千里路云和月

TV Series4,149 clips

抗战爆发,厨子孟万福在成亲当天被国民党抓去充军。将军张云魁一心报国,却因上司指挥不当,全军覆没。战场上,张云魁舍命救下万福,万福受其嘱托,开始照顾张云魁一家老小。张云魁太太丁玉娇知书达理,面对战争,她只能勉力维持生计。在万福的帮助下,一家人苦苦支撑。万福被国民党错认成逃跑将军张云魁,而此时真正的张云魁申诉无门、心灰意冷,他以万福之名加入游击队伍。民族危亡之际,不管前线将士还是后方民众,都义无反顾、共赴国难。万福在一次锄奸行动中被捕入狱,张云魁和丁玉娇全力营救,待到抗战胜利,他们终于守得云开见月明。

Video Dialogue Clips from Echoes of a Thousand Moons

4,149 clips · Page 16 of 173
还指望他支援咱们 旅长 下命令撤退吧 要不撤退
HSK 7
0:03s
hái zhǐ wàng tā zhī yuán zán men lǚ zhǎng xià mìng lìng chè tuì ba yào bù chè tuìcòn trông mong họ chi viện cho chúng ta làm gì? Lữ trưởng. Ra lệnh rút lui đi. Nếu không rút lui,
所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu xiōng dì men dōu gē zài zhè ér le shī zhǎng xià de mìng lìng shì jiān shǒutất cả anh em đều sẽ bỏ mạng ở đây cả. Mệnh lệnh của sư trưởng là kiên quyết phòng thủ.
我们守不了三天 到明天 四百人就剩两百人了
HSK 5
0:03s
wǒ men shǒu bù liǎo sān tiān dào míng tiān sì bǎi rén jiù shèng liǎng bǎi rén leChúng ta không giữ được ba ngày đâu. Đến ngày mai, bốn trăm người chỉ còn lại hai trăm người.
后天就全没了
HSK 4
0:03s
hòu tiān jiù quán méi leNgày kia là không còn ai cả.
接师部 旅长 线路还有故障
HSK 6
0:03s
jiē shī bù lǚ zhǎng xiàn lù hái yǒu gù zhàngNối máy đến sư bộ. Lữ trưởng, đường dây vẫn còn sự cố.
旅长 要不派人去一五九师 至少再坚持一天
HSK 5
0:03s
lǚ zhǎng yào bù pài rén qù yī wǔ jiǔ shī zhì shǎo zài jiān chí yī tiānLữ trưởng. Hay là cử người đến Sư đoàn 159, ít nhất cũng cố thủ thêm một ngày.
来不及了
HSK 4
0:03s
lái bù jí leKhông kịp nữa rồi.
备马 是
HSK 1
0:03s
bèi mǎ shìChuẩn bị ngựa. Rõ.
我去趟师部 等我消息
HSK 4
0:03s
wǒ qù tàng shī bù děng wǒ xiāo xīTôi đến sư bộ một chuyến, đợi tin của tôi.
八十七旅旅长张云魁 向您报告
HSK 5
0:03s
bā shí qī lǚ lǚ zhǎng zhāng yún kuí xiàng nín bào gàoLữ trưởng Lữ đoàn 87 Trương Vân Khôi, báo cáo ngài.
谁让你来的
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ lái deAi cho cậu tới đây?
你们不是命令让他死守吗
HSK 6
0:03s
nǐ men bú shì mìng lìng ràng tā sǐ shǒu maKhông phải các người ra lệnh cho cậu ấy tử thủ sao?
我们真的不能再错失战机了 当面之敌
HSK 6
0:03s
wǒ men zhēn de bù néng zài cuò shī zhàn jī le dāng miàn zhī díChúng ta thật sự không thể bỏ lỡ thời cơ chiến đấu được nữa. Kẻ địch trước mắt,
必然会轻敌冒进 我可以假装撤退 诱敌深入
HSK 7
0:03s
bì rán huì qīng dí mào jìn wǒ kě yǐ jiǎ zhuāng chè tuì yòu dí shēn rùchắc chắn sẽ khinh địch mà tiến vào. Tôi có thể giả vờ rút lui, dụ địch vào sâu,
然后反戈一击 彻底消灭他们 可如果是死守的话
HSK 6
0:03s
rán hòu fǎn gē yī jī chè dǐ xiāo miè tā men kě rú guǒ shì sǐ shǒu de huàsau đó phản công, tiêu diệt hoàn toàn chúng. Nhưng nếu là tử thủ,
只怕是援军还没有到 我们就全军覆灭了 张云魁
HSK 2
0:03s
zhǐ pà shì yuán jūn hái méi yǒu dào wǒ men jiù quán jūn fù miè le zhāng yún kuíe rằng viện quân còn chưa tới, chúng ta đã toàn quân bị diệt rồi. Trương Vân Khôi.
这是战区的军令 轮不到你说三道四
HSK 6
0:03s
zhè shì zhàn qū de jūn lìng lún bú dào nǐ shuō sān dào sìĐây là quân lệnh của chiến khu, không đến lượt cậu nói này nói nọ.
就凭你现在擅离职守 我可以立刻枪毙你
HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ xiàn zài shàn lí zhí shǒu wǒ kě yǐ lì kè qiāng bì nǐChỉ bằng việc cậu tự ý rời bỏ vị trí, tôi có thể lập tức xử bắn cậu.
我之前是您的参谋长
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián shì nín de cān móu zhǎngTrước đây tôi là Tham mưu trưởng của ngài.
现在是您的旅长
HSK 1
0:03s
xiàn zài shì nín de lǚ zhǎngBây giờ là Lữ đoàn trưởng của ngài.
您了解我的为人 我不是为我自己 我是为了咱们军
HSK 7
0:03s
nín liǎo jiě wǒ de wéi rén wǒ bú shì wèi wǒ zì jǐ wǒ shì wèi le zán men jūnNgài hiểu con người của tôi mà. Tôi không phải vì bản thân mình. Tôi là vì quân đoàn của chúng ta.
你现在应该立刻回去执行军令
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài yīng gāi lì kè huí qù zhí xíng jūn lìngBây giờ cậu nên lập tức quay về chấp hành quân lệnh.
云魁
HSK 4
0:03s
yún kuíVân Khôi.
师长 云魁不怕死 但是真的不能再贻误战机了
HSK 7
0:03s
shī zhǎng yún kuí bù pà sǐ dàn shì zhēn de bù néng zài yí wù zhàn jī leSư đoàn trưởng. Vân Khôi không sợ chết. Nhưng thật sự không thể làm lỡ thời cơ chiến đấu được nữa.