Echoes of a Thousand Moons poster

Echoes of a Thousand Moons

八千里路云和月

TV Series4,149 clips

抗战爆发,厨子孟万福在成亲当天被国民党抓去充军。将军张云魁一心报国,却因上司指挥不当,全军覆没。战场上,张云魁舍命救下万福,万福受其嘱托,开始照顾张云魁一家老小。张云魁太太丁玉娇知书达理,面对战争,她只能勉力维持生计。在万福的帮助下,一家人苦苦支撑。万福被国民党错认成逃跑将军张云魁,而此时真正的张云魁申诉无门、心灰意冷,他以万福之名加入游击队伍。民族危亡之际,不管前线将士还是后方民众,都义无反顾、共赴国难。万福在一次锄奸行动中被捕入狱,张云魁和丁玉娇全力营救,待到抗战胜利,他们终于守得云开见月明。

Video Dialogue Clips from Echoes of a Thousand Moons

4,149 clips · Page 35 of 173
早上起来以后 看着窗外那傻样
HSK 3
0:03s
zǎo shàng qǐ lái yǐ hòu kàn zhe chuāng wài nà shǎ yàngkhi anh ấy thức dậy buổi sáng với dáng vẻ ngốc nghếch nhìn ra ngoài cửa sổ.
你实话跟我说
HSK 6
0:03s
nǐ shí huà gēn wǒ shuōcon phải nói thật với bố.
这就是云魁
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì yún kuíĐây chính là Vân Khôi,
不 我跟你一起去
HSK 2
0:03s
bù wǒ gēn nǐ yì qǐ qùKhông, cha đi cùng con.
什么时候我们都不能分开
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu wǒ men dōu bù néng fēn kāiBất cứ lúc nào chúng ta cũng không thể xa nhau.
不让你去上海 你一辈子都不会安心啊
HSK 7
0:03s
bù ràng nǐ qù shàng hǎi nǐ yī bèi zi dōu bú huì ān xīn aKhông cho con đến Thượng Hải. Cả đời này con sẽ không yên lòng đâu.
走 咱们收拾东西去上海
HSK 4
0:03s
zǒu zán men shōu shí dōng xī qù shàng hǎiĐi, chúng ta thu dọn đồ đạc đến Thượng Hải.
疯了 都疯了
HSK 7
0:03s
fēng le dōu fēng leĐiên hết rồi.
一家子想一出是一出
HSK 2
0:03s
yī jiā zǐ xiǎng yī chū shì yī chūCả nhà này nghĩ gì làm nấy.
无论你下一步要做什么 你都得先把伤养好
HSK 5
0:03s
wú lùn nǐ xià yī bù yào zuò shén me nǐ dōu dé xiān bǎ shāng yǎng hǎoBất kể bước tiếp theo anh định làm gì. Anh cũng phải dưỡng thương cho tốt đã.
好在这儿 没有人认识你是谁
HSK 7
0:03s
hǎo zài zhè ér méi yǒu rén rèn shí nǐ shì shuíMay là ở đây. Không có ai biết anh là ai cả.
背着逃兵的骂名 他们会死不瞑目
HSK 1
0:03s
bèi zhe táo bīng de mà míng tā men huì sǐ bù míng mùMang danh lính đào ngũ. Họ sẽ chết không nhắm mắt.
谢谢你没把它给扔了
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ méi bǎ tā gěi rēng leCảm ơn em đã không vứt nó đi.
快快快 兄弟 拉我一把
HSK 4
0:03s
kuài kuài kuài xiōng dì lā wǒ yī bǎNhanh, nhanh, nhanh! Anh em ơi, kéo tôi lên với.
来 老弟 来 拉我一把 拉我一把
HSK 4
0:03s
lái lǎo dì lái lā wǒ yī bǎ lā wǒ yī bǎNào, chú em, nào. Kéo tôi lên với. Kéo tôi lên với.
上 上 帮帮我
HSK 1
0:03s
shàng shàng bāng bāng wǒLên, lên đi. Giúp tôi với.
有飞机 快跑
HSK 1
0:03s
yǒu fēi jī kuài pǎoCó máy bay! Mau chạy đi!
这你可帮不上 你呀
HSK 5
0:03s
zhè nǐ kě bāng bù shàng nǐ yaCái này thì cậu không giúp được đâu. Cậu đó,
添乱 那是 那是
HSK 1
0:03s
tiān luàn nà shì nà shìchỉ thêm phiền thôi. Dạ, phải ạ.
比我的命还重要
HSK 3
0:03s
bǐ wǒ de mìng hái zhòng yàocòn quan trọng hơn cả mạng của ta.
都装上 一本都不能落
HSK 4
0:03s
dōu zhuāng shàng yī běn dōu bù néng luòMang theo hết, không được để sót một cuốn nào.
您是不是忘了点什么
HSK 2
0:03s
nín shì bú shì wàng le diǎn shén meCụ có phải đã quên gì đó không ạ?
那 那我拿着了啊 太爷
HSK 2
0:03s
nà nà wǒ ná zhe le a tài yéVậy... vậy cháu nhận ạ, cụ.
谢谢太爷 谢谢太爷
HSK 1
0:03s
xiè xiè tài yé xiè xiè tài yéCảm ơn cụ ạ. Cảm ơn cụ ạ.